Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Hans Vanaken (Kiến tạo: Christos Tzolis)
30 - Joaquin Seys (Kiến tạo: Hugo Siquet)
37 - Christos Tzolis
43 - Hans Vanaken (Kiến tạo: Christos Tzolis)
45+1' - Cisse Sandra (Thay: Hugo Vetlesen)
62 - Raphael Onyedika (Thay: Aleksandar Stankovic)
75 - Jorne Spileers (Thay: Hugo Siquet)
75 - Romeo Vermant (Thay: Nicolo Tresoldi)
75 - Bjorn Meijer (Thay: Hans Vanaken)
84 - Christos Tzolis (Kiến tạo: Jorne Spileers)
87 - Carlos Forbs (Kiến tạo: Christos Tzolis)
90+4'
- Ross Sykes
17 - Ousseynou Niang (Thay: Guilherme Smith)
46 - Rob Schoofs (Thay: Kamiel van de Perre)
61 - Mohammed Fuseini (Thay: Mateo Biondic)
61 - Christian Burgess
67 - Anouar Ait El Hadj (Thay: Besfort Zeneli)
78 - Raul Florucz (Thay: Kevin Rodriguez)
88 - Anouar Ait El Hadj
90
Thống kê trận đấu Club Brugge vs Union St.Gilloise
Diễn biến Club Brugge vs Union St.Gilloise
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Christos Tzolis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlos Forbs đã ghi bàn!
Anouar Ait El Hadj đã kiến tạo cho bàn thắng.
Kevin Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Raul Florucz.
Jorne Spileers đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!
Hans Vanaken rời sân và được thay thế bởi Bjorn Meijer.
Besfort Zeneli rời sân và được thay thế bởi Anouar Ait El Hadj.
Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Romeo Vermant.
Hugo Siquet rời sân và được thay thế bởi Jorne Spileers.
Aleksandar Stankovic rời sân và được thay thế bởi Raphael Onyedika.
Thẻ vàng cho Christian Burgess.
Hugo Vetlesen rời sân và được thay thế bởi Cisse Sandra.
Mateo Biondic rời sân và được thay thế bởi Mohammed Fuseini.
Kamiel van de Perre rời sân và được thay thế bởi Rob Schoofs.
Guilherme Smith rời sân và được thay thế bởi Ousseynou Niang.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Christos Tzolis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Christos Tzolis.
Hugo Siquet đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joaquin Seys đã ghi bàn!
Christos Tzolis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ross Sykes.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Club Brugge vs Union St.Gilloise
Club Brugge (4-2-3-1): Dani van den Heuvel (16), Hugo Siquet (41), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Hans Vanaken (20), Aleksandar Stankovic (25), Carlos Forbs (9), Hugo Vetlesen (10), Christos Tzolis (8), Nicolo Tresoldi (7)
Union St.Gilloise (3-4-3): Kjell Scherpen (37), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Ross Sykes (26), Anan Khalaili (25), Kamiel Van De Perre (6), Adem Zorgane (8), Guillermo (11), Mateo Biondic (9), Kevin Rodríguez (13), Besfort Zeneli (23)
| Thay người | |||
| 62’ | Hugo Vetlesen Cisse Sandra | 46’ | Guilherme Smith Ousseynou Niang |
| 75’ | Hugo Siquet Jorne Spileers | 61’ | Kamiel van de Perre Rob Schoofs |
| 75’ | Aleksandar Stankovic Raphael Onyedika | 61’ | Mateo Biondic Mohammed Fuseini |
| 75’ | Nicolo Tresoldi Romeo Vermant | 78’ | Besfort Zeneli Anouar Ait El Hadj |
| 84’ | Hans Vanaken Bjorn Meijer | 88’ | Kevin Rodriguez Raul Florucz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simon Mignolet | Vic Chambaere | ||
Bjorn Meijer | Giorgi Kavlashvili | ||
Jorne Spileers | Massire Sylla | ||
Raphael Onyedika | Fedde Leysen | ||
Cisse Sandra | Ivan Pavlic | ||
Lynnt Audoor | Rob Schoofs | ||
Mamadou Diakhon | Guillaume Francois | ||
Romeo Vermant | Ousseynou Niang | ||
Gustaf Nilsson | Louis Patris | ||
Anouar Ait El Hadj | |||
Mohammed Fuseini | |||
Raul Florucz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Brugge
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 38 | 27 | 3 | 8 | 41 | 53 | T T H T T |
| 2 | | 38 | 24 | 10 | 4 | 35 | 49 | T H T T T |
| 3 | 36 | 13 | 9 | 14 | 0 | 48 | B B B B T | |
| 4 | | 30 | 11 | 9 | 10 | -1 | 42 | B T B T H |
| 5 | | 36 | 10 | 11 | 15 | -5 | 41 | T H B B T |
| 6 | | 38 | 21 | 5 | 12 | 14 | 40 | T B T B B |
| 7 | | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | T H T H H |
| 8 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | T H T B H | |
| 9 | | 30 | 9 | 8 | 13 | -1 | 35 | B T H H B |
| 10 | 36 | 7 | 13 | 16 | -15 | 34 | B H H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 7 | 14 | -4 | 34 | B B H B B | |
| 12 | | 30 | 9 | 7 | 14 | -11 | 34 | B B B T T |
| 13 | | 38 | 14 | 10 | 14 | -1 | 30 | T T H B B |
| 14 | | 38 | 13 | 11 | 14 | 1 | 28 | B B T T T |
| 15 | | 38 | 13 | 11 | 14 | -10 | 28 | T T B T B |
| 16 | 36 | 5 | 10 | 21 | -31 | 25 | B H H B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 36 | 13 | 9 | 14 | 0 | 48 | B B B T T | |
| 2 | | 36 | 10 | 11 | 15 | -5 | 41 | H B B T B |
| 3 | 36 | 7 | 13 | 16 | -15 | 34 | H H T H T | |
| 4 | 36 | 5 | 10 | 21 | -31 | 25 | H H B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 38 | 27 | 3 | 8 | 41 | 53 | H T T T T |
| 2 | | 38 | 24 | 10 | 4 | 35 | 49 | T T T T B |
| 3 | | 38 | 21 | 5 | 12 | 14 | 40 | T B B B H |
| 4 | | 38 | 14 | 10 | 14 | -1 | 30 | H B B H H |
| 5 | | 38 | 13 | 11 | 14 | 1 | 28 | T T T H H |
| 6 | | 38 | 13 | 11 | 14 | -10 | 28 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại