Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hans Vanaken (Kiến tạo: Joaquin Seys) 59 | |
Romeo Vermant (Thay: Mamadou Diakhon) 62 | |
Lewin Blum (Thay: Kevin Van Den Kerkhof) 62 | |
Yassine Khalifi (Thay: Antoine Bernier) 73 | |
Cisse Sandra (Thay: Nicolo Tresoldi) 78 | |
Filip Szymczak (Thay: Etienne Camara) 81 | |
Jules Gaudin (Thay: Mardochee Nzita) 81 | |
Antoine Colassin (Thay: Patrick Pflucke) 81 | |
Hugo Vetlesen (Thay: Hugo Siquet) 86 | |
Raphael Onyedika 88 | |
Aiham Ousou 90+6' | |
Hugo Vetlesen 90+6' |
Thống kê trận đấu Club Brugge vs Sporting Charleroi


Diễn biến Club Brugge vs Sporting Charleroi
Thẻ vàng cho Hugo Vetlesen.
Thẻ vàng cho Aiham Ousou.
Thẻ vàng cho Raphael Onyedika.
Hugo Siquet rời sân và được thay thế bởi Hugo Vetlesen.
Hugo Siquet rời sân và được thay thế bởi Hugo Vetlesen.
Patrick Pflucke rời sân và được thay thế bởi Antoine Colassin.
Mardochee Nzita rời sân và được thay thế bởi Jules Gaudin.
Etienne Camara rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.
Patrick Pflucke rời sân và được thay thế bởi Antoine Colassin.
Mardochee Nzita rời sân và được thay thế bởi Jules Gaudin.
Etienne Camara rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.
Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Cisse Sandra.
Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Cisse Sandra.
Antoine Bernier rời sân và được thay thế bởi Yassine Khalifi.
Antoine Bernier rời sân và được thay thế bởi Yassine Khalifi.
Kevin Van Den Kerkhof rời sân và được thay thế bởi Lewin Blum.
Mamadou Diakhon rời sân và được thay thế bởi Romeo Vermant.
Kevin Van Den Kerkhof rời sân và được thay thế bởi Lewin Blum.
Mamadou Diakhon rời sân và được thay thế bởi Romeo Vermant.
Joaquin Seys đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Club Brugge vs Sporting Charleroi
Club Brugge (4-2-3-1): Nordin Jackers (29), Hugo Siquet (41), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Aleksandar Stankovic (25), Raphael Onyedika (15), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Mamadou Diakhon (67), Nicolo Tresoldi (7)
Sporting Charleroi (4-2-3-1): Mohamed Kone (30), Kevin Van Den Kerkhof (3), Aiham Ousou (4), Cheick Keita (95), Mardochee Nzita (24), Yassine Titraoui (22), Etiene Camara (5), Antoine Bernier (17), Patrick Pflucke (14), Parfait Guiagon (10), Aurelien Scheidler (21)


| Thay người | |||
| 62’ | Mamadou Diakhon Romeo Vermant | 62’ | Kevin Van Den Kerkhof Lewin Blum |
| 78’ | Nicolo Tresoldi Cisse Sandra | 73’ | Antoine Bernier Yassine Khalifi |
| 86’ | Hugo Siquet Hugo Vetlesen | 81’ | Etienne Camara Filip Szymczak |
| 81’ | Patrick Pflucke Antoine Colassin | ||
| 81’ | Mardochee Nzita Jules Gaudin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dani van den Heuvel | Martin Delavalee | ||
Zaid Romero | Filip Szymczak | ||
Joel Ordóñez | Antoine Colassin | ||
Hugo Vetlesen | Lewin Blum | ||
Cisse Sandra | Jules Gaudin | ||
Romeo Vermant | Raymond Asante | ||
Gustaf Nilsson | Yassine Khalifi | ||
Shandre Campbell | Mehdi Boukamir | ||
Argus Vanden Driessche | Amine Boukamir | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Brugge
Thành tích gần đây Sporting Charleroi
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 7 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 13 | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B | |
| 15 | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H | |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch