Thứ Sáu, 29/08/2025
Geny Catamo
3
(og) Eduardo Quaresma
24
Andreas Skov Olsen
26
Viktor Gyoekeres
34
Christos Tzolis
43
Jerry St. Juste (Thay: Eduardo Quaresma)
45
Raphael Onyedika
45+4'
Geny Catamo
50
Jerry St. Juste
50
Simon Mignolet
52
Gustaf Nilsson (Thay: Ferran Jutgla)
64
Chemsdine Talbi (Thay: Andreas Skov Olsen)
64
Maximiliano Araujo
78
Ricardo Esgaio (Thay: Maximiliano Araujo)
81
Casper Nielsen (Thay: Christos Tzolis)
81
Morten Hjulmand
83
Casper Nielsen (Kiến tạo: Hans Vanaken)
84
Conrad Harder (Thay: Geovany Quenda)
87
Kyriani Sabbe (Thay: Maxim De Cuyper)
90

Thống kê trận đấu Club Brugge vs Sporting

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
Sporting
Sporting
44 Kiểm soát bóng 56
11 Phạm lỗi 13
7 Ném biên 18
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 0
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Club Brugge vs Sporting

Tất cả (356)
90+9'

Số người tham dự hôm nay là 22254.

90+9'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Club Bruges chỉ cố gắng giành chiến thắng

90+9'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+9'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Bruges: 45%, Sporting CP: 55%.

90+8'

Simon Mignolet của Club Bruges chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+8'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Đường chuyền của Joao Simoes từ Sporting CP đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Brandon Mechele trở lại sân đấu.

90+6'

Simon Mignolet của Club Bruges chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

CP có khả năng tấn công nguy hiểm.

90+5'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Joaquin Seys giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

90+5'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Brandon Mechele bị thương và phải rời sân để điều trị y tế.

90+4'

Trò chơi được bắt đầu lại.

90+4'

Brandon Mechele bị thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.

90+4'

Trận đấu đã dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Pha vào bóng nguy hiểm của Morten Hjulmand từ Sporting CP. Brandon Mechele là người phải nhận pha vào bóng đó.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs Sporting

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Joaquin Seys (65), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Raphael Onyedika (15), Ardon Jashari (30), Andreas Skov Olsen (7), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Sporting (3-4-2-1): Franco Israel (1), Quaresma (72), Ousmane Diomande (26), Matheus Reis (2), Geny Catamo (21), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Maximiliano Araújo (20), Francisco Trincao (17), Geovany Quenda (57), Viktor Gyökeres (9)

Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
22
Simon Mignolet
65
Joaquin Seys
4
Joel Ordóñez
44
Brandon Mechele
55
Maxime De Cuyper
15
Raphael Onyedika
30
Ardon Jashari
7
Andreas Skov Olsen
20
Hans Vanaken
8
Christos Tzolis
9
Ferran Jutglà
9
Viktor Gyökeres
57
Geovany Quenda
17
Francisco Trincao
20
Maximiliano Araújo
52
Joao Pedro Simoes
42
Morten Hjulmand
21
Geny Catamo
2
Matheus Reis
26
Ousmane Diomande
72
Quaresma
1
Franco Israel
Sporting
Sporting
3-4-2-1
Thay người
64’
Ferran Jutgla
Gustaf Nilsson
45’
Eduardo Quaresma
Jeremiah St. Juste
64’
Andreas Skov Olsen
Chemsdine Talbi
81’
Maximiliano Araujo
Ricardo Esgaio
81’
Christos Tzolis
Casper Nielsen
87’
Geovany Quenda
Conrad Harder
90’
Maxim De Cuyper
Kyriani Sabbe
Cầu thủ dự bị
Gustaf Nilsson
Marcus Edwards
Nordin Jackers
Zeno Debast
Zaid Romero
Jeremiah St. Juste
Jorne Spileers
Vladan Kovacevic
Kyriani Sabbe
Diego Callai
Hugo Vetlesen
Ivan Fresneda
Casper Nielsen
Ricardo Esgaio
Romeo Vermant
Alexandre Brito
Chemsdine Talbi
Henrique Arreiol
Conrad Harder
Mauro Couto
Tình hình lực lượng

Bjorn Meijer

Chấn thương gân kheo

Pedro Gonçalves

Chấn thương gân kheo

Daniel Braganca

Chấn thương bắp chân

Nuno Santos

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
11/12 - 2024

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
28/08 - 2025
20/08 - 2025
VĐQG Bỉ
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Bỉ
09/08 - 2025
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Bỉ
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
23/07 - 2025
16/07 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

VĐQG Bồ Đào Nha
24/08 - 2025
18/08 - 2025
H1: 3-0
09/08 - 2025
Siêu cúp Bồ Đào Nha
01/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
22/07 - 2025
17/07 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
25/05 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-2
VĐQG Bồ Đào Nha
18/05 - 2025
11/05 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow