Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Jayden Meghoma 3 | |
![]() Carlos Forbs 3 | |
![]() Nicolo Tresoldi (Kiến tạo: Joaquin Seys) 5 | |
![]() Max Aarons 8 | |
![]() James Tavernier (Thay: Oliver Antman) 12 | |
![]() Hans Vanaken (Kiến tạo: Christos Tzolis) 32 | |
![]() Joaquin Seys 41 | |
![]() Joaquin Seys (Kiến tạo: Raphael Onyedika) 45 | |
![]() Aleksandar Stankovic (Kiến tạo: Hans Vanaken) 45+2' | |
![]() Mamadou Diakhon (Thay: Carlos Forbs) 46 | |
![]() Mohamed Diomande (Thay: Thelo Aasgaard) 46 | |
![]() Nicolas Raskin (Thay: Joe Rothwell) 46 | |
![]() Findlay Curtis (Thay: Djeidi Gassama) 46 | |
![]() Christos Tzolis (Kiến tạo: Nicolo Tresoldi) 50 | |
![]() Hugo Siquet (Thay: Joaquin Seys) 58 | |
![]() Gustaf Nilsson (Thay: Christos Tzolis) 58 | |
![]() Connor Barron (Thay: Danilo) 59 | |
![]() Kaye Furo (Thay: Nicolo Tresoldi) 68 | |
![]() Lynnt Audoor (Thay: Kyriani Sabbe) 72 | |
![]() Gustaf Nilsson 84 |
Thống kê trận đấu Club Brugge vs Rangers


Diễn biến Club Brugge vs Rangers

Thẻ vàng cho Gustaf Nilsson.
Kyriani Sabbe rời sân và được thay thế bởi Lynnt Audoor.
Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Kaye Furo.
Danilo rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.
Christos Tzolis rời sân và được thay thế bởi Gustaf Nilsson.
Joaquin Seys rời sân và được thay thế bởi Hugo Siquet.
Nicolo Tresoldi đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!
Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.
Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Nicolas Raskin.
Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Mohamed Diomande.
Carlos Forbs rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diakhon.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Hans Vanaken đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Aleksandar Stankovic đã ghi bàn!
Raphael Onyedika đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Joaquin Seys đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joaquin Seys đã ghi bàn!
Christos Tzolis đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Club Brugge vs Rangers
Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Raphael Onyedika (15), Aleksandar Stankovic (25), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Nicolo Tresoldi (7)
Rangers (4-3-3): Jack Butland (1), Max Aarons (3), John Souttar (5), Nasser Djiga (24), Jayden Meghoma (30), Lyall Cameron (16), Thelo Aasgaard (11), Joe Rothwell (6), Oliver Antman (18), Danilo (99), Djeidi Gassama (23)


Thay người | |||
46’ | Carlos Forbs Mamadou Diakhon | 12’ | Oliver Antman James Tavernier |
58’ | Joaquin Seys Hugo Siquet | 46’ | Thelo Aasgaard Mohammed Diomande |
58’ | Christos Tzolis Gustaf Nilsson | 46’ | Joe Rothwell Nicolas Raskin |
68’ | Nicolo Tresoldi Kaye Iyowuna Furo | 46’ | Djeidi Gassama Findlay Curtis |
72’ | Kyriani Sabbe Lynnt Audoor | 59’ | Danilo Connor Barron |
Cầu thủ dự bị | |||
Nordin Jackers | Liam Kelly | ||
Zaid Romero | Kieran Wright | ||
Bjorn Meijer | James Tavernier | ||
Hugo Siquet | Emmanuel Fernandez | ||
Ludovit Reis | Zander Hutton | ||
Hugo Vetlesen | Connor Barron | ||
Cisse Sandra | Mohammed Diomande | ||
Lynnt Audoor | Nicolas Raskin | ||
Gustaf Nilsson | Findlay Curtis | ||
Michał Skóraś | Cyriel Dessers | ||
Mamadou Diakhon | Mikey Moore | ||
Kaye Iyowuna Furo | Joshua Gentles |
Nhận định Club Brugge vs Rangers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Brugge
Thành tích gần đây Rangers
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
21 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
22 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
23 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
24 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
25 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
26 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
27 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
28 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
29 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
30 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
31 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
32 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
33 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
34 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
35 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
36 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại