Thẻ vàng cho Oscar Gil.
- Bjorn Meijer (Kiến tạo: Carlos Forbs)
53 - Aleksandar Stankovic (Thay: Felix Lemarechal)
56 - Nicolo Tresoldi (Kiến tạo: Aleksandar Stankovic)
61 - Mamadou Diakhon (Thay: Christos Tzolis)
75 - Joaquin Seys (Thay: Bjorn Meijer)
75 - Romeo Vermant (Thay: Nicolo Tresoldi)
75 - Kyriani Sabbe (Thay: Hugo Siquet)
86
- Chukwubuikem Ikwuemesi (Kiến tạo: Siebe Schrijvers)
55 - Youssef Maziz (Thay: Mathieu Maertens)
63 - (Pen) Siebe Schrijvers
72 - Birger Verstraete (Thay: Lukasz Lakomy)
74 - William Balikwisha (Thay: Thibaud Verlinden)
75 - Sory Kaba (Thay: Chukwubuikem Ikwuemesi)
79 - Kyan Vaesen (Thay: Henok Teklab)
79 - Oscar Gil
88
Thống kê trận đấu Club Brugge vs Oud-Heverlee Leuven
Diễn biến Club Brugge vs Oud-Heverlee Leuven
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Hugo Siquet rời sân và được thay thế bởi Kyriani Sabbe.
Henok Teklab rời sân và được thay thế bởi Kyan Vaesen.
Chukwubuikem Ikwuemesi rời sân và được thay thế bởi Sory Kaba.
Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Romeo Vermant.
Bjorn Meijer rời sân và được thay thế bởi Joaquin Seys.
Christos Tzolis rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diakhon.
Thibaud Verlinden rời sân và được thay thế bởi William Balikwisha.
Lukasz Lakomy rời sân và được thay thế bởi Birger Verstraete.
ANH ẤY BỎ LỠ - Siebe Schrijvers thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Mathieu Maertens rời sân và được thay thế bởi Youssef Maziz.
Aleksandar Stankovic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nicolo Tresoldi ghi bàn!
Felix Lemarechal rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Stankovic.
Siebe Schrijvers đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Chukwubuikem Ikwuemesi ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Carlos Forbs đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bjorn Meijer đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Club Brugge vs Oud-Heverlee Leuven
Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Hugo Siquet (41), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Bjorn Meijer (14), Felix Lemarechal (80), Raphael Onyedika (15), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Nicolo Tresoldi (7)
Oud-Heverlee Leuven (3-4-2-1): Maxence Prévot (16), Ewoud Pletinckx (28), Roggerio Nyakossi (34), Takahiro Akimoto (30), Oscar Gil (27), Siebe Schrijvers (8), Lukasz Lakomy (24), Henok Teklab (14), Mathieu Maertens (33), Thibaud Verlinden (7), Chukwubuikem Ikwuemesi (19)
| Thay người | |||
| 56’ | Felix Lemarechal Aleksandar Stankovic | 63’ | Mathieu Maertens Youssef Maziz |
| 75’ | Bjorn Meijer Joaquin Seys | 74’ | Lukasz Lakomy Birger Verstraete |
| 75’ | Christos Tzolis Mamadou Diakhon | 75’ | Thibaud Verlinden William Balikwisha |
| 75’ | Nicolo Tresoldi Romeo Vermant | 79’ | Henok Teklab Kyan Vaesen |
| 86’ | Hugo Siquet Kyriani Sabbe | 79’ | Chukwubuikem Ikwuemesi Sory Kaba |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nordin Jackers | Theo Radelet | ||
Axl De Corte | Owen Jochmans | ||
Joaquin Seys | Kyan Vaesen | ||
Jorne Spileers | Takuma Ominami | ||
Kyriani Sabbe | Birger Verstraete | ||
Hugo Vetlesen | Youssef Maziz | ||
Aleksandar Stankovic | Sory Kaba | ||
Mamadou Diakhon | Noe Dussenne | ||
Shandre Campbell | Wouter George | ||
Romeo Vermant | William Balikwisha | ||
Liam McAlinney | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Brugge
Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 28 | 17 | 9 | 2 | 29 | 60 | T H T H T |
| 2 | | 28 | 18 | 3 | 7 | 19 | 57 | T T T T H |
| 3 | | 28 | 18 | 3 | 7 | 15 | 57 | T T T B T |
| 4 | | 28 | 12 | 8 | 8 | 6 | 44 | B H T T H |
| 5 | | 28 | 11 | 9 | 8 | 4 | 42 | T B T T B |
| 6 | | 28 | 11 | 6 | 11 | 2 | 39 | B T B B T |
| 7 | | 28 | 11 | 5 | 12 | -8 | 38 | B H T H T |
| 8 | | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | T T B T B |
| 9 | 28 | 10 | 8 | 10 | -3 | 38 | B T T H T | |
| 10 | | 28 | 9 | 7 | 12 | 0 | 34 | B B B T H |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -1 | 34 | B B B B H | |
| 12 | 28 | 7 | 8 | 13 | -8 | 29 | T B B B B | |
| 13 | | 28 | 7 | 7 | 14 | -14 | 28 | T T B B B |
| 14 | | 28 | 6 | 10 | 12 | -7 | 28 | T B T H B |
| 15 | 28 | 5 | 12 | 11 | -9 | 27 | B H B H H | |
| 16 | 28 | 3 | 10 | 15 | -23 | 19 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại