Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Gustaf Nilsson (Kiến tạo: Maxim De Cuyper)
31 - Michal Skoras (Thay: Romeo Vermant)
64 - Joaquin Seys (Thay: Maxim De Cuyper)
64 - Ferran Jutgla (Thay: Christos Tzolis)
78 - Hugo Siquet (Thay: Kyriani Sabbe)
79
- Takuma Ominami
7 - Federico Ricca
19 - Thibaud Verlinden
53 - Chukwubuikem Ikwuemesi (Thay: Lequincio Zeefuik)
64 - William Balikwisha (Thay: Stefan Mitrovic)
64 - Youssef Maziz (Thay: Takuma Ominami)
82 - Wouter George (Thay: Siebe Schrijvers)
82
Thống kê trận đấu Club Brugge vs Oud-Heverlee Leuven
Diễn biến Club Brugge vs Oud-Heverlee Leuven
Tất cả (17)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Siebe Schrijvers rời sân và được thay thế bởi Wouter George.
Takuma Ominami rời sân và được thay thế bởi Youssef Maziz.
Kyriani Sabbe rời sân và được thay thế bởi Hugo Siquet.
Christos Tzolis rời sân và được thay thế bởi Ferran Jutgla.
Stefan Mitrovic rời sân và William Balikwisha vào thay.
Lequincio Zeefuik rời sân và Chukwubuikem Ikwuemesi vào thay.
Maxim De Cuyper rời sân và Joaquin Seys vào thay.
Romeo Vermant rời sân và Michal Skoras vào thay.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Thibaud Verlinden nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Maxim De Cuyper đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gustaf Nilsson ghi bàn!
Thẻ vàng cho Federico Ricca.
Thẻ vàng cho Takuma Ominami.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Club Brugge vs Oud-Heverlee Leuven
Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Hugo Vetlesen (10), Raphael Onyedika (15), Christos Tzolis (8), Hans Vanaken (20), Romeo Vermant (17), Gustaf Nilsson (19)
Oud-Heverlee Leuven (5-4-1): Maxence Prévot (16), Thibault Vlietinck (77), Takuma Ominami (5), Ewoud Pletinckx (28), Federico Ricca (14), Takahiro Akimoto (30), Stefan Mitrovic (23), Birger Verstraete (4), Siebe Schrijvers (8), Thibaud Verlinden (7), Lequincio Zeefuik (9)
| Thay người | |||
| 64’ | Maxim De Cuyper Joaquin Seys | 64’ | Stefan Mitrovic William Balikwisha |
| 64’ | Romeo Vermant Michał Skóraś | 64’ | Lequincio Zeefuik Chukwubuikem Ikwuemesi |
| 78’ | Christos Tzolis Ferran Jutglà | 82’ | Siebe Schrijvers Wouter George |
| 79’ | Kyriani Sabbe Hugo Siquet | 82’ | Takuma Ominami Youssef Maziz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nordin Jackers | Oscar Regano | ||
Axl De Corte | Christ Souanga | ||
Casper Nielsen | Wouter George | ||
Joel Ordóñez | Manuel Osifo | ||
Zaid Romero | Roggerio Nyakossi | ||
Joaquin Seys | Youssef Maziz | ||
Hugo Siquet | William Balikwisha | ||
Ferran Jutglà | Chukwubuikem Ikwuemesi | ||
Shandre Campbell | Theo Radelet | ||
Michał Skóraś | Owen Jochmans | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Brugge
Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 21 | 13 | 6 | 2 | 25 | 45 | H H T H T |
| 2 | | 21 | 13 | 3 | 5 | 8 | 42 | T B T T T |
| 3 | | 21 | 13 | 2 | 6 | 13 | 41 | B T T T B |
| 4 | | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | B T H B B |
| 5 | | 21 | 8 | 7 | 6 | 2 | 31 | T T B H B |
| 6 | | 21 | 8 | 5 | 8 | 1 | 29 | H B B T T |
| 7 | | 21 | 8 | 3 | 10 | -7 | 27 | T B T B B |
| 8 | | 21 | 7 | 6 | 8 | 2 | 27 | T T H T B |
| 9 | 21 | 7 | 6 | 8 | -1 | 27 | B H H T T | |
| 10 | 21 | 6 | 8 | 7 | -2 | 26 | H H B B T | |
| 11 | | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | B H H B B |
| 12 | 21 | 6 | 6 | 9 | -4 | 24 | T H T B B | |
| 13 | 21 | 5 | 8 | 8 | -5 | 23 | B H B H T | |
| 14 | | 21 | 5 | 5 | 11 | -11 | 20 | H T B H B |
| 15 | | 21 | 4 | 8 | 9 | -3 | 20 | B B T H T |
| 16 | 21 | 3 | 7 | 11 | -17 | 16 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại