Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Nicolo Tresoldi (Kiến tạo: Carlos Forbs) 17 | |
Christos Tzolis 29 | |
Mohamed Berte (Thay: David Toshevski) 63 | |
Desmond Acquah (Thay: Roman Kvet) 63 | |
Raphael Onyedika (Thay: Romeo Vermant) 63 | |
Nail Moutha-Sebtaoui (Thay: Bryan Goncalves) 71 | |
Mamadou Diakhon (Thay: Carlos Forbs) 79 | |
Shandre Campbell (Thay: Christos Tzolis) 79 | |
Nathan Rodes (Thay: Malcolm Viltard) 82 | |
Jordan Attah Kadiri (Thay: Noah Mbamba) 82 | |
Aleksandar Stankovic 83 | |
Jordan Attah Kadiri 86 | |
Hugo Siquet (Thay: Joaquin Seys) 90 | |
Mohamed Berte (Kiến tạo: Bruny Nsimba) 90+1' |
Thống kê trận đấu Club Brugge vs FCV Dender EH


Diễn biến Club Brugge vs FCV Dender EH
Bruny Nsimba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohamed Berte ghi bàn!
Joaquin Seys rời sân và được thay thế bởi Hugo Siquet.
Thẻ vàng cho Jordan Attah Kadiri.
Thẻ vàng cho Aleksandar Stankovic.
Noah Mbamba rời sân và được thay thế bởi Jordan Attah Kadiri.
Malcolm Viltard rời sân và được thay thế bởi Nathan Rodes.
Christos Tzolis rời sân và được thay thế bởi Shandre Campbell.
Carlos Forbs rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diakhon.
Bryan Goncalves rời sân và được thay thế bởi Nail Moutha-Sebtaoui.
Romeo Vermant rời sân và được thay thế bởi Raphael Onyedika.
Roman Kvet rời sân và được thay thế bởi Desmond Acquah.
David Toshevski rời sân và được thay thế bởi Mohamed Berte.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Christos Tzolis ghi bàn!
Carlos Forbs đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolo Tresoldi ghi bàn!
Ở Bruges, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Dender đẩy lên phía trước nhưng Kevin Van Damme nhanh chóng bắt lỗi việt vị.
Đội hình xuất phát Club Brugge vs FCV Dender EH
Club Brugge (4-3-3): Nordin Jackers (29), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Nicolo Tresoldi (7), Hans Vanaken (20), Aleksandar Stankovic (25), Carlos Forbs (9), Romeo Vermant (17), Christos Tzolis (8)
FCV Dender EH (5-3-2): Guillaume Dietsch (30), Marsoni Sambu (70), Benjamin Fredrick (22), Bryan Goncalves (7), Luc Marijnissen (5), Fabio Ferraro (88), Roman Kvet (16), Noah Mbamba (17), Malcolm Viltard (24), Bruny Nsimba (77), David Tosevski (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Romeo Vermant Raphael Onyedika | 63’ | David Toshevski Mohamed Berte |
| 79’ | Carlos Forbs Mamadou Diakhon | 63’ | Roman Kvet Desmond Acquah |
| 79’ | Christos Tzolis Shandre Campbell | 71’ | Bryan Goncalves Nail Moutha-Sebtaoui |
| 90’ | Joaquin Seys Hugo Siquet | 82’ | Noah Mbamba Jordan Attah Kadiri |
| 82’ | Malcolm Viltard Nathan Rodes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dani van den Heuvel | Louis Fortin | ||
Mamadou Diakhon | Mohamed Berte | ||
Kaye Iyowuna Furo | Luc De Fougerolles | ||
Raphael Onyedika | Desmond Acquah | ||
Cisse Sandra | David Hrncar | ||
Hugo Siquet | Jordan Attah Kadiri | ||
Jorne Spileers | Krzysztof Koton | ||
Shandre Campbell | Nail Moutha-Sebtaoui | ||
Hugo Vetlesen | Nathan Rodes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Brugge
Thành tích gần đây FCV Dender EH
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 7 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 8 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | T H B H H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -3 | 18 | B T B T B | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H H T B B | |
| 12 | 15 | 4 | 4 | 7 | -5 | 16 | H H B B H | |
| 13 | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B | |
| 15 | 15 | 2 | 6 | 7 | -5 | 12 | H H B B B | |
| 16 | 15 | 1 | 5 | 9 | -14 | 8 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch