Thứ Bảy, 29/11/2025
Jacob Rasmussen (Kiến tạo: Maurits Kjaergaard)
18
Edmund Baidoo (Kiến tạo: Stefan Lainer)
43
Kyriani Sabbe (Thay: Bjorn Meijer)
46
Joaquin Seys (Kiến tạo: Kyriani Sabbe)
61
Petar Ratkov (Thay: Edmund Baidoo)
64
Nicolo Tresoldi (Thay: Romeo Vermant)
68
Aleksandar Stankovic (Thay: Ludovit Reis)
68
Jorne Spileers
81
Kerim Alajbegovic (Thay: Maurits Kjaergaard)
82
Adam Daghim (Thay: Yorbe Vertessen)
82
Carlos Forbs
83
Hugo Siquet (Thay: Carlos Forbs)
88
Jannik Schuster (Thay: Soumaila Diabate)
90
Zaid Abner Romero (Thay: Raphael Onyedika)
90
Hans Vanaken (Kiến tạo: Christos Tzolis)
90+4'

Thống kê trận đấu Club Brugge vs FC Salzburg

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
FC Salzburg
FC Salzburg
55 Kiểm soát bóng 45
7 Phạm lỗi 4
15 Ném biên 18
1 Việt vị 1
9 Chuyền dài 3
8 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
7 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Club Brugge vs FC Salzburg

Tất cả (23)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Raphael Onyedika rời sân và được thay thế bởi Zaid Abner Romero.

90+4'

Christos Tzolis đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!

90+1'

Soumaila Diabate rời sân và được thay thế bởi Jannik Schuster.

88'

Carlos Forbs rời sân và được thay thế bởi Hugo Siquet.

83' V À A A A O O O - Carlos Forbs đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Carlos Forbs đã ghi bàn!

82'

Yorbe Vertessen rời sân và được thay thế bởi Adam Daghim.

82'

Maurits Kjaergaard rời sân và được thay thế bởi Kerim Alajbegovic.

81' Thẻ vàng cho Jorne Spileers.

Thẻ vàng cho Jorne Spileers.

68'

Ludovit Reis rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Stankovic.

68'

Romeo Vermant rời sân và được thay thế bởi Nicolo Tresoldi.

64'

Edmund Baidoo rời sân và được thay thế bởi Petar Ratkov.

61'

Kyriani Sabbe đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Joaquin Seys đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joaquin Seys đã ghi bàn!

46'

Bjorn Meijer rời sân và được thay thế bởi Kyriani Sabbe.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43'

Stefan Lainer đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Edmund Baidoo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Edmund Baidoo đã ghi bàn!

18'

Maurits Kjaergaard đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs FC Salzburg

Club Brugge (3-5-2): Simon Mignolet (22), Joaquin Seys (65), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Ludovit Reis (6), Raphael Onyedika (15), Bjorn Meijer (14), Romeo Vermant (17), Christos Tzolis (8)

FC Salzburg (4-4-2): Alexander Schlager (1), Stefan Lainer (22), Kouakou Joane Gadou (23), Jacob Rasmussen (2), Aleksa Terzić (3), Dorgeles Nene (45), Mads Bidstrup (18), Soumaila Diabate (5), Maurits Kjærgaard (14), Yorbe Vertessen (11), Edmund Baidoo (20)

Club Brugge
Club Brugge
3-5-2
22
Simon Mignolet
65
Joaquin Seys
58
Jorne Spileers
44
Brandon Mechele
9
Carlos Forbs
20
Hans Vanaken
6
Ludovit Reis
15
Raphael Onyedika
14
Bjorn Meijer
17
Romeo Vermant
8
Christos Tzolis
20
Edmund Baidoo
11
Yorbe Vertessen
14
Maurits Kjærgaard
5
Soumaila Diabate
18
Mads Bidstrup
45
Dorgeles Nene
3
Aleksa Terzić
2
Jacob Rasmussen
23
Kouakou Joane Gadou
22
Stefan Lainer
1
Alexander Schlager
FC Salzburg
FC Salzburg
4-4-2
Thay người
46’
Bjorn Meijer
Kyriani Sabbe
64’
Edmund Baidoo
Peter Ratkov
68’
Ludovit Reis
Aleksandar Stankovic
82’
Maurits Kjaergaard
Kerim Alajbegovic
68’
Romeo Vermant
Nicolo Tresoldi
82’
Yorbe Vertessen
Adam Daghim
88’
Carlos Forbs
Hugo Siquet
90’
Soumaila Diabate
Jannik Schuster
90’
Raphael Onyedika
Zaid Romero
Cầu thủ dự bị
Nordin Jackers
Nikola Sarcevic
Zaid Romero
Salko Hamzic
Hugo Siquet
Jannik Schuster
Kyriani Sabbe
Mamady Diambou
Hugo Vetlesen
Tim Trummer
Cisse Sandra
Peter Ratkov
Aleksandar Stankovic
Kerim Alajbegovic
Lynnt Audoor
Adam Daghim
Nicolo Tresoldi
Enrique Aguilar
Gustaf Nilsson
Tình hình lực lượng

Anrie Chase

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/08 - 2025
13/08 - 2025

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
VĐQG Bỉ
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
VĐQG Bỉ
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Salzburg

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Áo
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Áo
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Áo
31/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
VĐQG Áo
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Áo
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow