Thứ Sáu, 29/08/2025
Gary Magnee (Thay: Ibrahim Diakite)
14
Gary Magnee
31
Emmanuel Kakou
40
Edgaras Utkus (Thay: Steve Ngoura)
43
Flavio Nazinho
45+1'
Ludovit Reis (Thay: Hugo Vetlesen)
46
Kyriani Sabbe (Thay: Bjorn Meijer)
61
Joaquin Seys (Thay: Hugo Siquet)
61
Aleksandar Stankovic
62
Christos Tzolis
63
Ludovit Reis
68
Erick Nunes (Thay: Hannes van der Bruggen)
70
Krys Kouassi (Thay: Alan Minda)
70
Krys Kouassi
88

Thống kê trận đấu Club Brugge vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
Cercle Brugge
Cercle Brugge
65 Kiểm soát bóng 35
15 Phạm lỗi 11
18 Ném biên 15
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 7
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Club Brugge vs Cercle Brugge

Tất cả (68)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88' Thẻ vàng cho Krys Kouassi.

Thẻ vàng cho Krys Kouassi.

70'

Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Krys Kouassi.

70'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.

68' Thẻ vàng cho Ludovit Reis.

Thẻ vàng cho Ludovit Reis.

63' V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!

62' Thẻ vàng cho Aleksandar Stankovic.

Thẻ vàng cho Aleksandar Stankovic.

61'

Hugo Siquet rời sân và được thay thế bởi Joaquin Seys.

61'

Bjorn Meijer rời sân và được thay thế bởi Kyriani Sabbe.

59' V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!

59' V À A A O O O Club Brugge ghi bàn.

V À A A O O O Club Brugge ghi bàn.

54' V À A A A O O O Club Brugge ghi bàn.

V À A A A O O O Club Brugge ghi bàn.

46'

Hugo Vetlesen rời sân và được thay thế bởi Ludovit Reis.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

43'

Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Edgaras Utkus.

40' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Kakou nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Kakou nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

38' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

31' Thẻ vàng cho Gary Magnee.

Thẻ vàng cho Gary Magnee.

30'

Club Brugge được hưởng một quả phát bóng lên tại Sân vận động Jan Breydel.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs Cercle Brugge

Club Brugge (4-3-3): Nordin Jackers (29), Hugo Siquet (41), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Bjorn Meijer (14), Hugo Vetlesen (10), Aleksandar Stankovic (25), Hans Vanaken (20), Cisse Sandra (11), Romeo Vermant (17), Christos Tzolis (8)

Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Emmanuel Kakou (5), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Edan Diop (37), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Steve Ngoura (9), Alan Minda (11)

Club Brugge
Club Brugge
4-3-3
29
Nordin Jackers
41
Hugo Siquet
58
Jorne Spileers
44
Brandon Mechele
14
Bjorn Meijer
10
Hugo Vetlesen
25
Aleksandar Stankovic
20
Hans Vanaken
11
Cisse Sandra
17
Romeo Vermant
8
Christos Tzolis
11
Alan Minda
9
Steve Ngoura
18
Pieter Gerkens
28
Hannes van der Bruggen
37
Edan Diop
6
Lawrence Agyekum
20
Flávio Nazinho
5
Emmanuel Kakou
66
Christiaan Ravych
2
Ibrahim Diakite
21
Maxime Delanghe
Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-4-2
Thay người
46’
Hugo Vetlesen
Ludovit Reis
14’
Ibrahim Diakite
Gary Magnée
61’
Bjorn Meijer
Kyriani Sabbe
43’
Steve Ngoura
Edgaras Utkus
61’
Hugo Siquet
Joaquin Seys
70’
Hannes van der Bruggen
Erick Nunes
70’
Alan Minda
Krys Kouassi
Cầu thủ dự bị
Simon Mignolet
Warleson
Dani van den Heuvel
Edgaras Utkus
Zaid Romero
Valy Konate
Kyriani Sabbe
Gary Magnée
Joaquin Seys
Erick Nunes
Raphael Onyedika
Makaya Ibrahima Diaby
Ludovit Reis
Nils De Wilde
Lynnt Audoor
Heriberto Jurado
Carlos Forbs
Krys Kouassi
Nicolo Tresoldi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
26/12 - 2021
03/09 - 2022
19/02 - 2023
12/11 - 2023
18/02 - 2024
01/09 - 2024
09/03 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
28/08 - 2025
20/08 - 2025
VĐQG Bỉ
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Bỉ
09/08 - 2025
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Bỉ
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
23/07 - 2025
16/07 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
23/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
Europa Conference League

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden5410713T H T T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
7Cercle BruggeCercle Brugge521227H B B T T
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow