Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Trực tiếp kết quả Club Brugge vs Cercle Brugge hôm nay 09-08-2025
Giải VĐQG Bỉ - Th 7, 09/8
Kết thúc



![]() Gary Magnee (Thay: Ibrahim Diakite) 14 | |
![]() Gary Magnee 31 | |
![]() Emmanuel Kakou 40 | |
![]() Edgaras Utkus (Thay: Steve Ngoura) 43 | |
![]() Flavio Nazinho 45+1' | |
![]() Ludovit Reis (Thay: Hugo Vetlesen) 46 | |
![]() Kyriani Sabbe (Thay: Bjorn Meijer) 61 | |
![]() Joaquin Seys (Thay: Hugo Siquet) 61 | |
![]() Aleksandar Stankovic 62 | |
![]() Christos Tzolis 63 | |
![]() Ludovit Reis 68 | |
![]() Erick Nunes (Thay: Hannes van der Bruggen) 70 | |
![]() Krys Kouassi (Thay: Alan Minda) 70 | |
![]() Krys Kouassi 88 |
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Thẻ vàng cho Krys Kouassi.
Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Krys Kouassi.
Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.
Thẻ vàng cho Ludovit Reis.
V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Aleksandar Stankovic.
Hugo Siquet rời sân và được thay thế bởi Joaquin Seys.
Bjorn Meijer rời sân và được thay thế bởi Kyriani Sabbe.
V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!
V À A A O O O Club Brugge ghi bàn.
V À A A A O O O Club Brugge ghi bàn.
Hugo Vetlesen rời sân và được thay thế bởi Ludovit Reis.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.
Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Edgaras Utkus.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Kakou nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Gary Magnee.
Club Brugge được hưởng một quả phát bóng lên tại Sân vận động Jan Breydel.
Club Brugge (4-3-3): Nordin Jackers (29), Hugo Siquet (41), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Bjorn Meijer (14), Hugo Vetlesen (10), Aleksandar Stankovic (25), Hans Vanaken (20), Cisse Sandra (11), Romeo Vermant (17), Christos Tzolis (8)
Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Emmanuel Kakou (5), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Edan Diop (37), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Steve Ngoura (9), Alan Minda (11)
Thay người | |||
46’ | Hugo Vetlesen Ludovit Reis | 14’ | Ibrahim Diakite Gary Magnée |
61’ | Bjorn Meijer Kyriani Sabbe | 43’ | Steve Ngoura Edgaras Utkus |
61’ | Hugo Siquet Joaquin Seys | 70’ | Hannes van der Bruggen Erick Nunes |
70’ | Alan Minda Krys Kouassi |
Cầu thủ dự bị | |||
Simon Mignolet | Warleson | ||
Dani van den Heuvel | Edgaras Utkus | ||
Zaid Romero | Valy Konate | ||
Kyriani Sabbe | Gary Magnée | ||
Joaquin Seys | Erick Nunes | ||
Raphael Onyedika | Makaya Ibrahima Diaby | ||
Ludovit Reis | Nils De Wilde | ||
Lynnt Audoor | Heriberto Jurado | ||
Carlos Forbs | Krys Kouassi | ||
Nicolo Tresoldi |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | ![]() | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
7 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B B T T |
8 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B |
13 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H |
16 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |