Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Ludovit Reis (Thay: Hugo Vetlesen)
46 - Kyriani Sabbe (Thay: Bjorn Meijer)
61 - Joaquin Seys (Thay: Hugo Siquet)
61 - Aleksandar Stankovic
62 - Christos Tzolis
63 - Ludovit Reis
68
- Gary Magnee (Thay: Ibrahim Diakite)
14 - Gary Magnee
31 - Emmanuel Kakou
40 - Edgaras Utkus (Thay: Steve Ngoura)
43 - Flavio Nazinho
45+1' - Erick Nunes (Thay: Hannes van der Bruggen)
70 - Krys Kouassi (Thay: Alan Minda)
70 - Krys Kouassi
88
Thống kê trận đấu Club Brugge vs Cercle Brugge
Diễn biến Club Brugge vs Cercle Brugge
Tất cả (68)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Krys Kouassi.
Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Krys Kouassi.
Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.
Thẻ vàng cho Ludovit Reis.
V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Aleksandar Stankovic.
Hugo Siquet rời sân và được thay thế bởi Joaquin Seys.
Bjorn Meijer rời sân và được thay thế bởi Kyriani Sabbe.
V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!
V À A A O O O Club Brugge ghi bàn.
V À A A A O O O Club Brugge ghi bàn.
Hugo Vetlesen rời sân và được thay thế bởi Ludovit Reis.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.
Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Edgaras Utkus.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Kakou nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Gary Magnee.
Club Brugge được hưởng một quả phát bóng lên tại Sân vận động Jan Breydel.
Tại Bruges, Christiaan Ravych (Cercle Brugge) đánh đầu nhưng không trúng đích.
Cercle Brugge được hưởng một quả phạt góc.
Cercle Brugge được hưởng một quả phạt góc do Lothar D Hondt trao.
Tại Bruges, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Club Brugge được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Lothar D Hondt chỉ định một quả đá phạt cho Cercle Brugge ở phần sân nhà.
Lothar D Hondt trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Cú phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Bruges.
Liệu Cercle Brugge có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Club Brugge không?
Ném biên cho Cercle Brugge tại Sân vận động Jan Breydel.
Ném biên cho Club Brugge.
Club Brugge có một quả phạt góc.
Lawrence Agyekum của Cercle Brugge có một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Phạt trực tiếp cho Cercle Brugge ở phần sân của Club Brugge.
Phạt trực tiếp cho Cercle Brugge ở phần sân nhà.
Lothar D Hondt ra hiệu phạt trực tiếp cho Club Brugge.
Lothar D Hondt trao quyền ném biên cho đội khách.
Phạt góc cho Club Brugge tại sân Jan Breydel.
Cercle Brugge đang tiến lên và Pieter Gerkens có một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Lothar D Hondt trao cho Club Brugge một quả phạt góc.
Alan Minda của Cercle Brugge đã có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Ibrahim Diakite của Cercle Brugge đã đứng dậy trở lại tại sân Jan Breydel.
Ibrahim Diakite rời sân và được thay thế bởi Gary Magnee.
Lothar D Hondt ra hiệu cho một quả ném biên của Cercle Brugge ở phần sân của Club Brugge.
Onur Cinel (Cercle Brugge) thực hiện sự thay người đầu tiên, Gary Magnee vào thay Ibrahim Diakite.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phạt góc của Cercle Brugge.
Trận đấu đã bị tạm dừng một chút ở Bruges để kiểm tra tình hình của Ibrahim Diakite, người đang nhăn nhó vì đau đớn.
Phạt góc cho Club Brugge ở phần sân của Cercle Brugge.
Ibrahim Diakite của Cercle Brugge đã trở lại thi đấu sau một chấn thương nhẹ.
Trận đấu tại sân Jan Breydel đã bị gián đoạn một chút để kiểm tra Ibrahim Diakite, người đang bị chấn thương.
Lothar D Hondt ra hiệu cho một quả đá phạt cho Club Brugge ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Club Brugge được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Club Brugge được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Club Brugge được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Cercle Brugge.
Cercle Brugge thực hiện ném biên trong phần sân của Club Brugge.
Cercle Brugge được hưởng phạt góc.
Lothar D Hondt ra hiệu cho một pha ném biên cho Cercle Brugge, gần khu vực của Club Brugge.
Cercle Brugge có một pha ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Cercle Brugge gần khu vực cấm địa.
Cercle Brugge được hưởng phạt góc do Lothar D Hondt trao.
Hannes Van Der Bruggen có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Cercle Brugge.
Cercle Brugge được hưởng phạt góc.
Ném biên ở vị trí cao trên sân cho Cercle Brugge tại Bruges.
Ném biên cho Club Brugge ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Club Brugge vs Cercle Brugge
Club Brugge (4-3-3): Nordin Jackers (29), Hugo Siquet (41), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Bjorn Meijer (14), Hugo Vetlesen (10), Aleksandar Stankovic (25), Hans Vanaken (20), Cisse Sandra (11), Romeo Vermant (17), Christos Tzolis (8)
Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Emmanuel Kakou (5), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Edan Diop (37), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Steve Ngoura (9), Alan Minda (11)
Thay người | |||
46’ | Hugo Vetlesen Ludovit Reis | 14’ | Ibrahim Diakite Gary Magnée |
61’ | Bjorn Meijer Kyriani Sabbe | 43’ | Steve Ngoura Edgaras Utkus |
61’ | Hugo Siquet Joaquin Seys | 70’ | Hannes van der Bruggen Erick Nunes |
70’ | Alan Minda Krys Kouassi |
Cầu thủ dự bị | |||
Simon Mignolet | Warleson | ||
Dani van den Heuvel | Edgaras Utkus | ||
Zaid Romero | Valy Konate | ||
Kyriani Sabbe | Gary Magnée | ||
Joaquin Seys | Erick Nunes | ||
Raphael Onyedika | Makaya Ibrahima Diaby | ||
Ludovit Reis | Nils De Wilde | ||
Lynnt Audoor | Heriberto Jurado | ||
Carlos Forbs | Krys Kouassi | ||
Nicolo Tresoldi |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Brugge
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | H T T T H |
2 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | T T H B T |
4 | | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | H H T H T |
5 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
6 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
7 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T T H |
8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B | |
12 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B T B H B | |
13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B T B B | |
14 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
15 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H | |
16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại