Chủ Nhật, 31/08/2025
Ferran Jutgla (Kiến tạo: Chemsdine Talbi)
15
Mario Pasalic (Kiến tạo: Davide Zappacosta)
41
Lazar Samardzic (Thay: Mario Pasalic)
63
Juan Cuadrado (Thay: Raoul Bellanova)
63
Gustaf Nilsson (Thay: Christos Tzolis)
70
Rafael Toloi (Thay: Stefan Posch)
71
Marco Brescianini (Thay: Mateo Retegui)
71
Marco Palestra (Thay: Davide Zappacosta)
86
Hugo Siquet (Thay: Chemsdine Talbi)
86
Hugo Vetlesen (Thay: Ferran Jutgla)
86
Rafael Toloi
90+1'
Rui Patricio
90+1'
Juan Cuadrado
90+2'
Isak Hien
90+2'
(Pen) Gustaf Nilsson
90+4'

Thống kê trận đấu Club Brugge vs Atalanta

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
Atalanta
Atalanta
54 Kiểm soát bóng 46
7 Phạm lỗi 11
17 Ném biên 20
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 6
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Club Brugge vs Atalanta

Tất cả (321)
90+8'

Số khán giả hôm nay là 24242.

90+8'

Kiểm soát bóng: Club Bruges: 56%, Atalanta: 44%.

90+8'

Club Bruges đã kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Club Bruges: 54%, Atalanta: 46%.

90+7'

Ardon Jashari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Joel Ordonez để bóng chạm tay.

90+7'

Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Juan Cuadrado từ Atalanta phạm lỗi với Hugo Vetlesen.

90+5'

Kiểm soát bóng: Club Bruges: 54%, Atalanta: 46%.

90+4' V À A A O O O - Gustaf Nilsson từ Club Bruges thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Rui Patricio đã chọn sai hướng.

V À A A O O O - Gustaf Nilsson từ Club Bruges thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Rui Patricio đã chọn sai hướng.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Club Bruges!

90+2' Isak Hien nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

Isak Hien nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

90+2' Thẻ vàng cho Isak Hien.

Thẻ vàng cho Isak Hien.

90+2' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Juan Cuadrado và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Juan Cuadrado và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+2'

VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Club Bruges.

90+1' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Rui Patricio và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Rui Patricio và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+1' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Rafael Toloi và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Rafael Toloi và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+1'

PENALTY - Isak Hien từ Atalanta phạm lỗi đẩy Gustaf Nilsson và bị thổi phạt đền.

90+1'

Marco Palestra giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs Atalanta

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Joaquin Seys (65), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Ardon Jashari (30), Raphael Onyedika (15), Chemsdine Talbi (68), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Atalanta (3-4-1-2): Rui Patrício (28), Stefan Posch (5), Isak Hien (4), Berat Djimsiti (19), Raoul Bellanova (16), Marten De Roon (15), Éderson (13), Davide Zappacosta (77), Mario Pašalić (8), Charles De Ketelaere (17), Mateo Retegui (32)

Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
22
Simon Mignolet
65
Joaquin Seys
4
Joel Ordóñez
44
Brandon Mechele
55
Maxime De Cuyper
30
Ardon Jashari
15
Raphael Onyedika
68
Chemsdine Talbi
20
Hans Vanaken
8
Christos Tzolis
9
Ferran Jutglà
32
Mateo Retegui
17
Charles De Ketelaere
8
Mario Pašalić
77
Davide Zappacosta
13
Éderson
15
Marten De Roon
16
Raoul Bellanova
19
Berat Djimsiti
4
Isak Hien
5
Stefan Posch
28
Rui Patrício
Atalanta
Atalanta
3-4-1-2
Thay người
70’
Christos Tzolis
Gustaf Nilsson
63’
Raoul Bellanova
Juan Cuadrado
86’
Chemsdine Talbi
Hugo Siquet
63’
Mario Pasalic
Lazar Samardžić
86’
Ferran Jutgla
Hugo Vetlesen
71’
Stefan Posch
Rafael Toloi
71’
Mateo Retegui
Marco Brescianini
Cầu thủ dự bị
Nordin Jackers
Marco Carnesecchi
Zaid Romero
Francesco Rossi
Hugo Siquet
Rafael Toloi
Jorne Spileers
Tommaso Del Lungo
Kyriani Sabbe
Sulemana
Hugo Vetlesen
Juan Cuadrado
Casper Nielsen
Lazar Samardžić
Romeo Vermant
Federico Cassa
Gustaf Nilsson
Marco Palestra
Marco Brescianini
Vanja Vlahović
Tình hình lực lượng

Odilon Kossounou

Chấn thương đùi

Sead Kolašinac

Chấn thương đùi

Giorgio Scalvini

Chấn thương vai

Ademola Lookman

Chấn thương đầu gối

Gianluca Scamacca

Chấn thương cơ

Daniel Maldini

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
13/02 - 2025
19/02 - 2025

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
28/08 - 2025
20/08 - 2025
VĐQG Bỉ
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Bỉ
09/08 - 2025
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Bỉ
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
23/07 - 2025
16/07 - 2025

Thành tích gần đây Atalanta

Serie A
30/08 - 2025
H1: 0-0
25/08 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
17/08 - 2025
10/08 - 2025
09/08 - 2025
06/08 - 2025
H1: 0-1
02/08 - 2025
Serie A
26/05 - 2025
H1: 2-0
18/05 - 2025
H1: 1-0
13/05 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow