Thứ Bảy, 29/11/2025
Leon Bailey (Kiến tạo: Tyrone Mings)
3
Maxim De Cuyper (Kiến tạo: Christos Tzolis)
12
Marco Asensio (Thay: Marcus Rashford)
64
Jacob Ramsey (Thay: John McGinn)
64
Boubacar Kamara (Thay: Leon Bailey)
64
Matty Cash (Thay: Axel Disasi)
64
Unai Emery
70
(og) Brandon Mechele
82
Hugo Siquet (Thay: Chemsdine Talbi)
86
Gustaf Nilsson (Thay: Ferran Jutgla)
86
(Pen) Marco Asensio
88
Michal Skoras (Thay: Kyriani Sabbe)
90
Hugo Vetlesen (Thay: Raphael Onyedika)
90
Lamare Bogarde (Thay: Ollie Watkins)
90

Thống kê trận đấu Club Brugge vs Aston Villa

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
Aston Villa
Aston Villa
56 Kiểm soát bóng 44
8 Phạm lỗi 10
15 Ném biên 15
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Club Brugge vs Aston Villa

Tất cả (221)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 26890.

90+5'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Brugge: 48%, Aston Villa: 52%.

90+4'

Hugo Vetlesen bị phạt vì đẩy Jacob Ramsey.

90+4'

Ardon Jashari từ Club Brugge cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Phạt góc cho Aston Villa.

90+3'

Hugo Vetlesen từ Club Brugge sút bóng đi chệch khung thành.

90+3'

Maxim De Cuyper tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+3'

Club Brugge đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Boubacar Kamara bị phạt vì đã đẩy Maxim De Cuyper.

90+2'

Marco Asensio từ Aston Villa thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+2'

Ardon Jashari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Raphael Onyedika rời sân để nhường chỗ cho Hugo Vetlesen trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Kyriani Sabbe rời sân để nhường chỗ cho Michal Skoras trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90+1'

Ollie Watkins rời sân để nhường chỗ cho Lamare Bogarde trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Raphael Onyedika rời sân để nhường chỗ cho Hugo Vetlesen trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Kyriani Sabbe rời sân để nhường chỗ cho Michal Skoras trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Hans Vanaken của Club Brugge đã kéo ngã Marco Asensio.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Brugge: 47%, Aston Villa: 53%.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs Aston Villa

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Raphael Onyedika (15), Ardon Jashari (30), Chemsdine Talbi (68), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Axel Disasi (3), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (12), John McGinn (7), Youri Tielemans (8), Leon Bailey (31), Morgan Rogers (27), Marcus Rashford (9), Ollie Watkins (11)

Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
22
Simon Mignolet
64
Kyriani Sabbe
4
Joel Ordóñez
44
Brandon Mechele
55
Maxime De Cuyper
15
Raphael Onyedika
30
Ardon Jashari
68
Chemsdine Talbi
20
Hans Vanaken
8
Christos Tzolis
9
Ferran Jutglà
11
Ollie Watkins
9
Marcus Rashford
27
Morgan Rogers
31
Leon Bailey
8
Youri Tielemans
7
John McGinn
12
Lucas Digne
5
Tyrone Mings
4
Ezri Konsa
3
Axel Disasi
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
86’
Chemsdine Talbi
Hugo Siquet
64’
Marcus Rashford
Marco Asensio
86’
Ferran Jutgla
Gustaf Nilsson
64’
John McGinn
Jacob Ramsey
90’
Raphael Onyedika
Hugo Vetlesen
64’
Axel Disasi
Matty Cash
90’
Kyriani Sabbe
Michał Skóraś
64’
Leon Bailey
Boubacar Kamara
90’
Ollie Watkins
Lamare Bogarde
Cầu thủ dự bị
Nordin Jackers
Marco Asensio
Zaid Romero
Jacob Ramsey
Hugo Siquet
Robin Olsen
Jorne Spileers
Oliwier Zych
Hugo Vetlesen
Matty Cash
Gustaf Nilsson
Pau Torres
Michał Skóraś
Ian Maatsen
Shandre Campbell
Boubacar Kamara
Casper Nielsen
Lamare Bogarde
Tình hình lực lượng

Bjorn Meijer

Va chạm

Amadou Onana

Chấn thương đùi

Joaquin Seys

Chấn thương gân kheo

Ross Barkley

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/11 - 2024
05/03 - 2025
13/03 - 2025

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
VĐQG Bỉ
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
VĐQG Bỉ
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
28/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow