Thứ Bảy, 29/11/2025
Casper Nielsen
17
Tyrone Mings
25
Diego Carlos
25
(Pen) Hans Vanaken
52
Jhon Duran (Thay: John McGinn)
58
Jacob Ramsey (Thay: Morgan Rogers)
66
Pau Torres (Thay: Tyrone Mings)
66
Chemsdine Talbi (Thay: Andreas Skov Olsen)
72
Bjorn Meijer (Thay: Christos Tzolis)
75
Hugo Vetlesen (Thay: Casper Nielsen)
76
Hugo Vetlesen
78
Emiliano Buendia (Thay: Ollie Watkins)
80
Kosta Nedeljkovic (Thay: Diego Carlos)
80
Romeo Vermant (Thay: Ferran Jutgla)
90
Boubacar Kamara
90+1'
Ezri Konsa
90+5'

Thống kê trận đấu Club Brugge vs Aston Villa

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
Aston Villa
Aston Villa
44 Kiểm soát bóng 56
12 Phạm lỗi 12
14 Ném biên 13
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
8 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Club Brugge vs Aston Villa

Tất cả (337)
90+7'

Số người tham dự hôm nay là 23466.

90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Club Bruges chỉ cố gắng giành chiến thắng

90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Bruges: 41%, Aston Villa: 59%.

90+7'

Club Bruges thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Kosta Nedeljkovic của Aston Villa chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Trò chơi được bắt đầu lại.

90+6'

Romeo Vermant bị thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.

90+6'

Trận đấu đã dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5' Thẻ vàng cho Ezri Konsa.

Thẻ vàng cho Ezri Konsa.

90+5'

Ezri Konsa của Aston Villa phạm lỗi khi đánh cùi chỏ vào Romeo Vermant

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Bruges: 41%, Aston Villa: 59%.

90+5'

Maxim De Cuyper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Bjorn Meijer giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

90+4'

Romeo Vermant giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

90+4'

Romeo Vermant từ Club Bruges đã đi quá xa khi kéo Ezri Konsa xuống

90+3'

Youri Tielemans giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Ardon Jashari

90+3'

Brandon Mechele của Club Bruges chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Joel Ordonez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Một cầu thủ của Aston Villa thực hiện cú ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs Aston Villa

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Joaquin Seys (65), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Casper Nielsen (27), Ardon Jashari (30), Andreas Skov Olsen (7), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Ezri Konsa (4), Diego Carlos (3), Tyrone Mings (5), Ian Maatsen (22), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), Leon Bailey (31), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Ollie Watkins (11)

Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
22
Simon Mignolet
65
Joaquin Seys
4
Joel Ordóñez
44
Brandon Mechele
55
Maxime De Cuyper
27
Casper Nielsen
30
Ardon Jashari
7
Andreas Skov Olsen
20
Hans Vanaken
8
Christos Tzolis
9
Ferran Jutglà
11
Ollie Watkins
27
Morgan Rogers
7
John McGinn
31
Leon Bailey
8
Youri Tielemans
44
Boubacar Kamara
22
Ian Maatsen
5
Tyrone Mings
3
Diego Carlos
4
Ezri Konsa
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
72’
Andreas Skov Olsen
Chemsdine Talbi
58’
John McGinn
Jhon Durán
75’
Christos Tzolis
Bjorn Meijer
66’
Morgan Rogers
Jacob Ramsey
76’
Casper Nielsen
Hugo Vetlesen
66’
Tyrone Mings
Pau Torres
90’
Ferran Jutgla
Romeo Vermant
80’
Diego Carlos
Kosta Nedeljkovic
80’
Ollie Watkins
Emiliano Buendía
Cầu thủ dự bị
Nordin Jackers
Joe Gauci
Zaid Romero
Robin Olsen
Hugo Siquet
Lucas Digne
Jorne Spileers
Kosta Nedeljkovic
Hugo Vetlesen
Sil Swinkels
Michał Skóraś
Emiliano Buendía
Chemsdine Talbi
Lamare Bogarde
Bjorn Meijer
Jacob Ramsey
Kyriani Sabbe
Jhon Durán
Romeo Vermant
Jaden Philogene
Pau Torres
Amadou Onana
Tình hình lực lượng

Raphael Onyedika

Thẻ đỏ trực tiếp

Matty Cash

Chấn thương bắp chân

Gustaf Nilsson

Chấn thương bắp chân

Ross Barkley

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/11 - 2024
05/03 - 2025
13/03 - 2025

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
VĐQG Bỉ
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
VĐQG Bỉ
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
28/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow