Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Baila Diallo 44 | |
Ugo Raghouber (Thay: Diogo Queiros) 61 | |
Kay Tejan (Thay: Yacine Bammou) 61 | |
Mons Bassouamina (Thay: Maidine Douane) 63 | |
Ousmane Diop (Thay: Aiman Maurer) 63 | |
Alec Georgen 66 | |
Yohann Magnin 72 | |
Yadaly Diaby 72 | |
Yadaly Diaby (Thay: Mehdi Baaloudj) 72 | |
Yohann Magnin (Thay: Habib Keita) 74 | |
Yoel Armougom 74 | |
Yadaly Diaby (Thay: Mehdi Baaloudj) 75 | |
Yoel Armougom (Thay: Baila Diallo) 75 | |
Ugo Raghouber 76 | |
Nachon Nsingi (Thay: Maxence Rivera) 78 | |
Opa Sangante (Thay: Nehemiah Fernandez) 78 | |
Naatan Skyttae 82 | |
Yoel Armougom 82 | |
Naatan Skyttae (Thay: Anto Sekongo) 83 | |
Enzo Bardeli 84 |
Thống kê trận đấu Clermont vs Dunkerque


Diễn biến Clermont vs Dunkerque
G O O O A A A L - Enzo Bardeli đã trúng mục tiêu!
Anto Sekongo rời sân và được thay thế bởi Naatan Skyttae.
Thẻ vàng cho Yoel Armougom.
Anto Sekongo rời sân và được thay thế bởi Naatan Skyttae.
Thẻ vàng cho [player1].
Nehemiah Fernandez rời sân và được thay thế bởi Opa Sangante.
Maxence Rivera rời sân và được thay thế bởi Nachon Nsingi.
Thẻ vàng cho Ugo Raghouber.
Thẻ vàng cho [player1].
Mehdi Baaloudj rời sân và được thay thế bởi Yadaly Diaby.
Baila Diallo rời sân và được thay thế bởi Yoel Armougom.
Habib Keita rời sân và được thay thế bởi Yohann Magnin.
Baila Diallo rời sân và được thay thế bởi Yoel Armougom.
Mehdi Baaloudj rời sân và được thay thế bởi Yadaly Diaby.
Habib Keita rời sân và được thay thế bởi Yohann Magnin.
Mehdi Baaloudj rời sân và được thay thế bởi Yadaly Diaby.
Habib Keita rời sân và được thay thế bởi Yohann Magnin.
Thẻ vàng cho Alec Georgen.
Thẻ vàng cho [player1].
Aiman Maurer rời sân và được thay thế bởi Ousmane Diop.
Đội hình xuất phát Clermont vs Dunkerque
Clermont (4-4-2): Massamba N'Diaye (1), Cheick Oumar Konate (15), Damien Da Silva (12), Jeremy Jacquet (97), Baila Diallo (31), Henri Saivet (10), Habib Keita (6), Johan Gastien (25), Maidine Douane (11), Mehdi Baaloudj (77), Aiman Maurer (92)
Dunkerque (4-1-4-1): Ewen Jaouen (1), Alec Georgen (2), Nehemiah Fernandez (4), Vincent Sasso (23), Abner (30), Diogo Queiros (5), Gessime Yassine (80), Enzo Bardeli (20), Anto Sekongo (15), Maxence Rivera (8), Yacine Bammou (19)


| Thay người | |||
| 63’ | Maidine Douane Mons Bassouamina | 61’ | Yacine Bammou Kay Tejan |
| 63’ | Aiman Maurer Ousmane Diop | 61’ | Diogo Queiros Ugo Raghouber |
| 74’ | Habib Keita Yohann Magnin | 78’ | Nehemiah Fernandez Opa Sangante |
| 75’ | Baila Diallo Yoel Armougom | 78’ | Maxence Rivera Nachon Nsingi |
| 75’ | Mehdi Baaloudj Yadaly Diaby | 83’ | Anto Sekongo Naatan Skyttä |
| Cầu thủ dự bị | |||
Theo Guivarch | Ibrahim Kone | ||
Yoel Armougom | Opa Sangante | ||
Allan Ackra | Kay Tejan | ||
Mons Bassouamina | Ugo Raghouber | ||
Yadaly Diaby | Naatan Skyttä | ||
Ousmane Diop | Benjaloud Youssouf | ||
Yohann Magnin | Nachon Nsingi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Clermont
Thành tích gần đây Dunkerque
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch