Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
- (Pen) Ilhan Fakili
17 - Enzo Cantero
49 - Loic Bongue (Thay: Axel Camblan)
62 - Abdellah Baallal
69 - Julien Astic (Thay: Allan Ackra)
72 - Famara Diedhiou (Thay: Enzo Cantero)
72 - Yuliwes Bellache (Thay: Johan Gastien)
90 - Maximiliano Caufriez (Thay: Ilhan Fakili)
90 - Julien Astic (Kiến tạo: Famara Diedhiou)
90+2'
- Ethan Clavreul
29 - Peter Ouaneh
38 - Ylies Aradj (Thay: Layousse Samb)
46 - Sam Sanna (Thay: Enzo Montet)
66 - Noa Mupemba (Thay: Ethan Clavreul)
66 - Julien Maggiotti (Thay: Malik Sellouki)
74 - Theo Pellenard (Thay: Eros Maddy)
74 - (og) Theo Guivarch
79
Thống kê trận đấu Clermont Foot 63 vs Laval
Diễn biến Clermont Foot 63 vs Laval
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ilhan Fakili rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Caufriez.
Johan Gastien rời sân và được thay thế bởi Yuliwes Bellache.
Famara Diedhiou đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Julien Astic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Malik Tchokounte đã ghi bàn!
V À A A O O O - Noa Mupemba đã ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Theo Guivarch đưa bóng vào lưới nhà!
Eros Maddy rời sân và được thay thế bởi Theo Pellenard.
Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Julien Maggiotti.
Enzo Cantero rời sân và được thay thế bởi Famara Diedhiou.
Allan Ackra rời sân và được thay thế bởi Julien Astic.
V À A A O O O - Abdellah Baallal đã ghi bàn!
V À A A O O O - Abdellah Baallal đã ghi bàn!
Ethan Clavreul rời sân và được thay thế bởi Noa Mupemba.
Enzo Montet rời sân và được thay thế bởi Sam Sanna.
Axel Camblan rời sân và được thay thế bởi Loic Bongue.
V À A A O O O - Enzo Cantero đã ghi bàn!
V À A A A O O O Clermont Foot ghi bàn.
Layousse Samb rời sân và được thay thế bởi Ylies Aradj.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Peter Ouaneh.
Thẻ vàng cho Ethan Clavreul.
V À A A O O O - Ilhan Fakili từ Clermont Foot thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Clermont Foot 63 vs Laval
Clermont Foot 63 (4-2-3-1): Theo Guivarch (30), Cheick Oumar Konate (15), Ivan M'Bahia (28), Yoann Salmier (21), Ibrahim Coulibaly (93), Johan Gastien (25), Abdellah Baallal (2), Axel Camblan (7), Allan Ackra (44), Ilhan Fakili (29), Enzo Cantero (77)
Laval (4-4-2): Maxime Hautbois (1), Thibault Vargas (7), Peter Ouaneh (4), William Bianda (3), Layousse Samb (35), Eros Maddy (34), Cyril Mandouki (14), Enzo Montet (25), Ethan Clavreul (20), Malik Sellouki (10), Malik Tchokounte (18)
| Thay người | |||
| 62’ | Axel Camblan Loic Socka | 46’ | Layousse Samb Ylies Aradj |
| 72’ | Allan Ackra Julien Astic | 66’ | Enzo Montet Sam Sanna |
| 72’ | Enzo Cantero Famara Diedhiou | 66’ | Ethan Clavreul Noa Mupemba |
| 90’ | Ilhan Fakili Maximiliano Caufriez | 74’ | Malik Sellouki Julien Maggiotti |
| 90’ | Johan Gastien Yuliwes Bellache | 74’ | Eros Maddy Theo Pellenard |
| Cầu thủ dự bị | |||
Julien Astic | Lucas Droyaux | ||
Maximiliano Caufriez | Ylies Aradj | ||
Yuliwes Bellache | Sam Sanna | ||
Famara Diedhiou | Julien Maggiotti | ||
El Hadj Kone | Noa Mupemba | ||
Kenji-Van Boto | Theo Pellenard | ||
Massamba N'Diaye | Mathis Houdayer | ||
Loic Socka | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Clermont Foot 63
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 18 | 11 | 5 | 2 | 15 | 38 | B T H T T |
| 2 | | 18 | 9 | 5 | 4 | 13 | 32 | T T T H T |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 8 | 32 | T H H H B | |
| 4 | | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | T T B H H |
| 5 | 18 | 8 | 7 | 3 | 5 | 31 | H T T T H | |
| 6 | | 18 | 8 | 6 | 4 | 12 | 30 | H H T T T |
| 7 | | 18 | 7 | 6 | 5 | -2 | 27 | H B T B H |
| 8 | | 18 | 7 | 5 | 6 | -2 | 26 | H T B B T |
| 9 | | 18 | 7 | 4 | 7 | 0 | 25 | T B B H B |
| 10 | | 18 | 6 | 4 | 8 | 2 | 22 | B T T B B |
| 11 | | 18 | 5 | 7 | 6 | -2 | 22 | T H H B T |
| 12 | | 18 | 5 | 7 | 6 | -5 | 22 | B H H T H |
| 13 | | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | T B T H B |
| 14 | 18 | 6 | 3 | 9 | -6 | 21 | B B B T T | |
| 15 | | 18 | 5 | 3 | 10 | -6 | 18 | B B B T B |
| 16 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | H T H B B | |
| 17 | | 18 | 3 | 6 | 9 | -12 | 15 | B T B B B |
| 18 | | 18 | 2 | 5 | 11 | -16 | 11 | B B B H T |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại