Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Aristide Zossou (Kiến tạo: Opa Sangante) 26 | |
Alex Daho 32 | |
Thomas Robinet 42 | |
Victor Mayela 54 | |
(Pen) Famara Diedhiou 55 | |
Morgan Bokele (Thay: Alex Daho) 61 | |
Ilhan Fakili (Thay: Abdoul Kader Bamba) 69 | |
Pape Diong (Thay: Anto Sekongo) 74 | |
Lohann Doucet (Thay: Victor Mayela) 74 | |
Zaid Seha (Thay: Aristide Zossou) 81 | |
Aboubakary Kante (Thay: Thomas Robinet) 81 | |
Axel Camblan (Thay: Enzo Cantero) 81 | |
Allan Ackra (Thay: Johan Gastien) 81 | |
Mohamed Guindo (Thay: Famara Diedhiou) 82 | |
Opa Sangante 83 | |
El Hadj Kone 86 | |
Vital N'Simba (Thay: El Hadj Kone) 90 | |
(og) Bram Lagae 90+4' |
Thống kê trận đấu Clermont Foot 63 vs Dunkerque


Diễn biến Clermont Foot 63 vs Dunkerque
PHẢN LƯỚI NHÀ - Bram Lagae đưa bóng vào lưới nhà!
El Hadj Kone rời sân và được thay thế bởi Vital N'Simba.
Thẻ vàng cho El Hadj Kone.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Opa Sangante.
Famara Diedhiou rời sân và được thay thế bởi Mohamed Guindo.
Johan Gastien rời sân và được thay thế bởi Allan Ackra.
Enzo Cantero rời sân và được thay thế bởi Axel Camblan.
Thomas Robinet rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Kante.
Aristide Zossou rời sân và được thay thế bởi Zaid Seha.
Victor Mayela rời sân và được thay thế bởi Lohann Doucet.
Anto Sekongo rời sân và được thay thế bởi Pape Diong.
Abdoul Kader Bamba rời sân và Ilhan Fakili vào thay thế.
Alex Daho rời sân và được thay thế bởi Morgan Bokele.
V À A A O O O - Famara Diedhiou từ Clermont Foot thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Victor Mayela.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Thomas Robinet.
Thẻ vàng cho Alex Daho.
Đội hình xuất phát Clermont Foot 63 vs Dunkerque
Clermont Foot 63 (3-4-3): Theo Guivarch (30), Ivan M'Bahia (28), Saidou Sow (4), Yoann Salmier (21), Ibrahim Coulibaly (93), Johan Gastien (25), Abdellah Baallal (2), El Hadj Kone (38), Enzo Cantero (77), Famara Diedhiou (18), Abdoul Kader Bamba (32)
Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Allan Linguet (27), Opa Sangante (26), Bram Lagae (4), Victor Mayela (22), Alec Georgen (2), Alex Daho (11), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Aristide Zossou (77), Thomas Robinet (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Abdoul Kader Bamba Ilhan Fakili | 61’ | Alex Daho Morgan Bokele |
| 81’ | Johan Gastien Allan Ackra | 74’ | Victor Mayela Lohann Doucet |
| 81’ | Enzo Cantero Axel Camblan | 74’ | Anto Sekongo Pape Diong |
| 82’ | Famara Diedhiou Mohamed Guindo | 81’ | Aristide Zossou Zaid Seha |
| 90’ | El Hadj Kone Vital N'Simba | 81’ | Thomas Robinet Aboubakary Kante |
| Cầu thủ dự bị | |||
Massamba N'Diaye | Marcos Lavin Rodriguez | ||
Allan Ackra | Malick Diop | ||
Vital N'Simba | Lohann Doucet | ||
Maximiliano Caufriez | Zaid Seha | ||
Mohamed Guindo | Pape Diong | ||
Axel Camblan | Morgan Bokele | ||
Ilhan Fakili | Aboubakary Kante | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Clermont Foot 63
Thành tích gần đây Dunkerque
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 14 | 4 | 7 | 15 | 46 | B T T T T | |
| 2 | 24 | 13 | 6 | 5 | 13 | 45 | B B B H T | |
| 3 | 25 | 11 | 9 | 5 | 14 | 42 | T H H H H | |
| 4 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | H B T B H | |
| 5 | 25 | 10 | 11 | 4 | 6 | 41 | T H B H H | |
| 6 | 25 | 11 | 6 | 8 | 9 | 39 | T H H T T | |
| 7 | 25 | 10 | 8 | 7 | 14 | 38 | B H T H B | |
| 8 | 25 | 9 | 10 | 6 | 0 | 37 | H T T T H | |
| 9 | 25 | 10 | 5 | 10 | 3 | 35 | T B T B H | |
| 10 | 25 | 9 | 8 | 8 | -1 | 35 | B H B H H | |
| 11 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T T B B B | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -5 | 29 | T H H H H | |
| 13 | 25 | 7 | 7 | 11 | -4 | 28 | B B B T T | |
| 14 | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | H T B H H | |
| 15 | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | T B T B H | |
| 16 | 24 | 6 | 5 | 13 | -11 | 23 | H B T B H | |
| 17 | 25 | 3 | 10 | 12 | -16 | 19 | B H H B H | |
| 18 | 25 | 3 | 9 | 13 | -18 | 18 | H H H H B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch