Thứ Bảy, 18/04/2026
Simone Tronchin
28
Gennaro Borrelli (Kiến tạo: Dimitri Bisoli)
32
Lorenzo Carissoni
45+2'
Francesco Amatucci (Thay: Simone Tronchin)
46
Birkir Bjarnason (Thay: Michele Besaggio)
54
Davide Voltan (Thay: Riccardo Palmieri)
62
Edoardo Masciangelo (Thay: Alessandro Salvi)
62
Federico Casolari
63
Davide Diaw (Thay: Orji Okwonkwo)
67
Gabriele Moncini
68
Simone Rabbi (Thay: Jacopo Desogus)
70
Ante Matej Juric (Thay: Gabriele Moncini)
76
Niccolo Corrado (Thay: Nicolas Galazzi)
76
Elio Capradossi
80
Birkir Bjarnason
86
Simone Rabbi
90+2'

Thống kê trận đấu Cittadella vs Brescia

số liệu thống kê
Cittadella
Cittadella
Brescia
Brescia
57 Kiểm soát bóng 43
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
24 Phạm lỗi 17
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cittadella vs Brescia

Tất cả (145)
90+8'

Brescia có một quả ném biên nguy hiểm.

90+8'

Brescia được Ivano Pezzuto cho hưởng quả phạt góc.

90+7'

Brescia được hưởng quả ném biên cao trên sân của Cittadella.

90+7'

Brescia thực hiện quả ném biên trong phần sân của Cittadella.

90+6'

Cittadella được hưởng quả phát bóng lên tại Stadio Pier Cesare Tombolato.

90+6'

Brescia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Cittadella được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Cittadella được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2' Simone Rabbi của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Simone Rabbi của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

90+2'

Ivano Pezzuto ra hiệu cho Brescia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Ivano Pezzuto cho Brescia hưởng quả phát bóng lên.

90'

Brescia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Ivano Pezzuto cho đội khách hưởng quả ném biên.

88'

Bóng an toàn khi Cittadella được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Ivano Pezzuto ra hiệu cho Brescia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Ném biên cho Cittadella.

87'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

87'

Brescia được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86' Birkir Bjarnason (Brescia) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Birkir Bjarnason (Brescia) nhận thẻ vàng đầu tiên.

86'

Cittadella được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Brescia.

85'

Cittadella được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Cittadella vs Brescia

Cittadella (4-3-2-1): Elhan Kastrati (36), Alessandro Salvi (2), Federico Casolari (5), Elio Capradossi (13), Lorenzo Carissoni (24), Orji Okwonkwo (31), Nicola Pavan (26), Simone Tronchin (17), Riccardo Palmieri (37), Luca Pandolfi (7), Jacopo Desogus (11)

Brescia (4-3-2-1): Luca Lezzerini (1), Gabriele Calvani (5), Davide Adorni (28), Nicolas Galazzi (23), Matthias Verreth (6), Dimitri Bisoli (25), Gabriele Moncini (11), Lorenzo Dickmann (24), Gennaro Borrelli (29), Michele Besaggio (39), Alexander Jallow (18)

Cittadella
Cittadella
4-3-2-1
36
Elhan Kastrati
2
Alessandro Salvi
5
Federico Casolari
13
Elio Capradossi
24
Lorenzo Carissoni
31
Orji Okwonkwo
26
Nicola Pavan
17
Simone Tronchin
37
Riccardo Palmieri
7
Luca Pandolfi
11
Jacopo Desogus
18
Alexander Jallow
39
Michele Besaggio
29
Gennaro Borrelli
24
Lorenzo Dickmann
11
Gabriele Moncini
25
Dimitri Bisoli
6
Matthias Verreth
23
Nicolas Galazzi
28
Davide Adorni
5
Gabriele Calvani
1
Luca Lezzerini
Brescia
Brescia
4-3-2-1
Thay người
46’
Simone Tronchin
Francesco Amatucci
54’
Michele Besaggio
Birkir Bjarnason
62’
Alessandro Salvi
Edoardo Masciangelo
76’
Gabriele Moncini
Ante Matej Juric
62’
Riccardo Palmieri
Davide Voltan
76’
Nicolas Galazzi
Niccolo Corrado
67’
Orji Okwonkwo
Davide Diaw
70’
Jacopo Desogus
Simone Rabbi
Cầu thủ dự bị
Luca Maniero
Andrea Cistana
Edoardo Masciangelo
Birkir Bjarnason
Francesco D'Alessio
Ante Matej Juric
Davide Diaw
Niccolo Corrado
Ahmed Kader Sanogo
Giacomo Maucci
Matteo Angeli
Luca D'Andrea
Emmanuele Matino
Andrea Papetti
Andrea Tessiore
Patrick Nuamah
Stefano Piccinini
Giacomo Olzer
Francesco Amatucci
Flavio Bianchi
Davide Voltan
Michele Avella
Simone Rabbi
Lorenzo Andrenacci

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
05/10 - 2020
06/02 - 2021
19/12 - 2021
30/04 - 2022
08/10 - 2022
02/03 - 2023
04/11 - 2023
03/02 - 2024
25/08 - 2024
01/05 - 2025

Thành tích gần đây Cittadella

Serie B
14/05 - 2025
10/05 - 2025
H1: 0-1
04/05 - 2025
01/05 - 2025
25/04 - 2025
12/04 - 2025
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Brescia

Serie B
14/05 - 2025
10/05 - 2025
H1: 1-1
04/05 - 2025
01/05 - 2025
25/04 - 2025
H1: 0-1
12/04 - 2025
H1: 0-1
05/04 - 2025
H1: 1-0
29/03 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2025
09/03 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia3421943972H T H T H
2MonzaMonza3521952972H H H T T
3FrosinoneFrosinone34191233269H T T T H
4PalermoPalermo34181152765B H T T H
5CatanzaroCatanzaro34141371155T B H H H
6ModenaModena341410101552T T B H H
7Juve StabiaJuve Stabia3411158048H H T B T
8Cesena FCCesena FC3412814-844H B T H B
9CarrareseCarrarese34101212-142H T T T B
10SudtirolSudtirol3481610-140H B B H H
11MantovaMantova3411716-940H T B T T
12SampdoriaSampdoria35101015-1340B T T T B
13AvellinoAvellino34101014-1640T T B B H
14Calcio PadovaCalcio Padova3491015-1237B B B B T
15EmpoliEmpoli3481214-636H H T B B
16Virtus EntellaVirtus Entella3481115-1535B B T B H
17BariBari3481016-2034T B B T B
18AC ReggianaAC Reggiana348917-1933B H B B T
19Pescara CalcioPescara Calcio3471116-1432H T B T B
20SpeziaSpezia347918-1930B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow