Cusco được hưởng phạt góc do Jordi Espinoza trao.
Aldair Fuentes 20 | |
Santiago Arias 28 | |
Claudio Torrejon 29 | |
Juan Manuel Tevez 37 | |
Juan Manuel Tevez 43 | |
Aldair Fuentes 54 | |
Alessandro Milesi (Thay: Nicolas Silva) 57 | |
Miguel Aucca (Thay: Lucas Colitto) 70 | |
Luis Benites (Thay: Cristian Souza Espana) 70 | |
Christian Neira Herrera (Thay: Leonel Galeano) 70 | |
Alex Custodio (Thay: Juan Tevez) 70 | |
Alejandro Hohberg 72 | |
Pierre Da Silva (Thay: Ivan Leaonardo Colman) 81 | |
Osnar Noronha (Thay: Claudio Torrejon) 83 | |
Alfredo Ramua (Thay: Agustin Gonzalez Pereira) 83 | |
Ray Sandoval (Thay: Beto Da Silva) 83 |
Thống kê trận đấu Cienciano vs Cusco FC


Diễn biến Cienciano vs Cusco FC
Cusco được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cienciano được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Cienciano được hưởng ném biên tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega.
Tại Cusco, Cienciano tiến lên qua Ray Sandoval. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.
Cusco được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Cusco có quả phát bóng lên tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega.
Cienciano được hưởng ném biên gần khu vực cấm địa.
Cienciano được hưởng ném biên.
Pedro Diaz của Cusco có vẻ ổn và trở lại sân.
Jordi Espinoza chờ trước khi tiếp tục trận đấu vì Pedro Diaz của Cusco vẫn đang nằm sân.
Cusco được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cienciano được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Cusco.
Jordi Espinoza ra hiệu cho Cienciano được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cusco có quả phát bóng lên.
Tại Cusco, Carlos Garces (Cienciano) đánh đầu nhưng không trúng đích.
Cienciano sẽ thực hiện ném biên trong phần sân của Cusco.
Ray Sandoval vào sân thay cho Beto Da Silva của đội chủ nhà.
Carlos Desio (Cienciano) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Osnar Noronha thay cho Claudio Torrejon.
Cienciano thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Alfredo Ramua thay cho Agustin Gonzalez Pereira.
Cusco được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Cienciano vs Cusco FC
Cienciano: Ignacio Barrios (29), Jimmy Valoyes (70), Maximiliano Amondarain (4), Leonel Galeano (6), Agustin Gonzalez Pereira (8), Claudio Torrejon (14), Santiago Arias (5), Cristian Souza Espana (77), Alejandro Hohberg (13), Beto Da Silva (30), Carlos Garces (21)
Cusco FC: Pedro Diaz (28), Alvaro Ampuero (6), Marlon Ruidias (24), Carlos Stefano Diez Lino (14), Ivan Leaonardo Colman (10), Oswaldo Valenzuela (16), Carlos Gamarra (19), Lucas Colitto (22), Aldair Fuentes (8), Juan Tevez (11), Nicolas Silva (26)
| Thay người | |||
| 70’ | Cristian Souza Espana Luis Benites | 57’ | Nicolas Silva Alessandro Milesi |
| 70’ | Leonel Galeano Christian Neira Herrera | 70’ | Juan Tevez Alex Custodio |
| 83’ | Claudio Torrejon Osnar Noronha | 70’ | Lucas Colitto Miguel Aucca |
| 83’ | Agustin Gonzalez Pereira Alfredo Ramua | 81’ | Ivan Leaonardo Colman Pierre Da Silva |
| 83’ | Beto Da Silva Ray Sandoval | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Cruz Bolado | Andy Vidal | ||
Gonzalo Aguirre | Alex Custodio | ||
Osnar Noronha | Alessandro Milesi | ||
Luis Benites | Jose Zevallos | ||
Joao Ortiz | Miguel Aucca | ||
Rudy Palomino | Julian Andres Aquino | ||
Alfredo Ramua | Santiago Galvez del Cuadro | ||
Christian Neira Herrera | Eslyn Correa | ||
Ray Sandoval | Pierre Da Silva | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cienciano
Thành tích gần đây Cusco FC
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch