Chủ Nhật, 30/11/2025
Aldair Fuentes
20
Santiago Arias
28
Claudio Torrejon
29
Juan Manuel Tevez
37
Juan Manuel Tevez
43
Aldair Fuentes
54
Alessandro Milesi (Thay: Nicolas Silva)
57
Miguel Aucca (Thay: Lucas Colitto)
70
Luis Benites (Thay: Cristian Souza Espana)
70
Christian Neira Herrera (Thay: Leonel Galeano)
70
Alex Custodio (Thay: Juan Tevez)
70
Alejandro Hohberg
72
Pierre Da Silva (Thay: Ivan Leaonardo Colman)
81
Osnar Noronha (Thay: Claudio Torrejon)
83
Alfredo Ramua (Thay: Agustin Gonzalez Pereira)
83
Ray Sandoval (Thay: Beto Da Silva)
83

Thống kê trận đấu Cienciano vs Cusco FC

số liệu thống kê
Cienciano
Cienciano
Cusco FC
Cusco FC
51 Kiểm soát bóng 49
12 Phạm lỗi 11
18 Ném biên 19
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 1
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
4 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cienciano vs Cusco FC

Tất cả (128)
90+6'

Cusco được hưởng phạt góc do Jordi Espinoza trao.

90+3'

Cusco được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Cienciano được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Cienciano được hưởng ném biên tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega.

90+1'

Tại Cusco, Cienciano tiến lên qua Ray Sandoval. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.

90+1'

Cusco được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

90'

Cusco có quả phát bóng lên tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega.

90'

Cienciano được hưởng ném biên gần khu vực cấm địa.

89'

Cienciano được hưởng ném biên.

88'

Pedro Diaz của Cusco có vẻ ổn và trở lại sân.

87'

Jordi Espinoza chờ trước khi tiếp tục trận đấu vì Pedro Diaz của Cusco vẫn đang nằm sân.

86'

Cusco được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Cienciano được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Cusco.

85'

Jordi Espinoza ra hiệu cho Cienciano được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Cusco có quả phát bóng lên.

85'

Tại Cusco, Carlos Garces (Cienciano) đánh đầu nhưng không trúng đích.

84'

Cienciano sẽ thực hiện ném biên trong phần sân của Cusco.

83'

Ray Sandoval vào sân thay cho Beto Da Silva của đội chủ nhà.

83'

Carlos Desio (Cienciano) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Osnar Noronha thay cho Claudio Torrejon.

83'

Cienciano thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Alfredo Ramua thay cho Agustin Gonzalez Pereira.

82'

Cusco được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Cienciano vs Cusco FC

Cienciano: Ignacio Barrios (29), Jimmy Valoyes (70), Maximiliano Amondarain (4), Leonel Galeano (6), Agustin Gonzalez Pereira (8), Claudio Torrejon (14), Santiago Arias (5), Cristian Souza Espana (77), Alejandro Hohberg (13), Beto Da Silva (30), Carlos Garces (21)

Cusco FC: Pedro Diaz (28), Alvaro Ampuero (6), Marlon Ruidias (24), Carlos Stefano Diez Lino (14), Ivan Leaonardo Colman (10), Oswaldo Valenzuela (16), Carlos Gamarra (19), Lucas Colitto (22), Aldair Fuentes (8), Juan Tevez (11), Nicolas Silva (26)

Thay người
70’
Cristian Souza Espana
Luis Benites
57’
Nicolas Silva
Alessandro Milesi
70’
Leonel Galeano
Christian Neira Herrera
70’
Juan Tevez
Alex Custodio
83’
Claudio Torrejon
Osnar Noronha
70’
Lucas Colitto
Miguel Aucca
83’
Agustin Gonzalez Pereira
Alfredo Ramua
81’
Ivan Leaonardo Colman
Pierre Da Silva
83’
Beto Da Silva
Ray Sandoval
Cầu thủ dự bị
Juan Cruz Bolado
Andy Vidal
Gonzalo Aguirre
Alex Custodio
Osnar Noronha
Alessandro Milesi
Luis Benites
Jose Zevallos
Joao Ortiz
Miguel Aucca
Rudy Palomino
Julian Andres Aquino
Alfredo Ramua
Santiago Galvez del Cuadro
Christian Neira Herrera
Eslyn Correa
Ray Sandoval
Pierre Da Silva

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Peru
11/02 - 2023
17/07 - 2023
28/04 - 2024
29/09 - 2024
14/06 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Cienciano

VĐQG Peru
24/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
14/10 - 2025
03/10 - 2025
29/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025

Thành tích gần đây Cusco FC

VĐQG Peru
24/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Peru

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitario de DeportesUniversitario de Deportes1812332639T T T T H
2Alianza LimaAlianza Lima1811431237T H T T H
3Cusco FCCusco FC1810441434H H T T T
4Alianza AtleticoAlianza Atletico1811161034T B T B T
5Sporting CristalSporting Cristal181026732T B T H T
6FBC MelgarFBC Melgar18873831H T H B H
7Sport HuancayoSport Huancayo18936230H H B T B
8Deportivo GarcilasoDeportivo Garcilaso18837927T B T H B
9Asociacion Deportiva TarmaAsociacion Deportiva Tarma18666-624B B H H T
10CiencianoCienciano18585423H T H H B
11Los Chankas CYCLos Chankas CYC18585-123B T T H H
12Atletico GrauAtletico Grau18576-122T H B T B
13Sport BoysSport Boys18558-220B T H B B
14ADC Juan Pablo IIADC Juan Pablo II18549-819T B H B T
15CD UT CajamarcaCD UT Cajamarca18549-1719B T H B H
16BinacionalBinacional18468-1318H B T B H
17Ayacucho FCAyacucho FC184311-1315B B B T T
18Comerciantes UnidosComerciantes Unidos182511-1411B T B B B
19Alianza UniversidadAlianza Universidad182511-1711H B B T B
Lượt 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitario de DeportesUniversitario de Deportes1712411640T T T H B
2Cusco FCCusco FC1711331436T T H T T
3Sporting CristalSporting Cristal179441631B B T T T
4Alianza LimaAlianza Lima179441131T T H T T
5CiencianoCienciano17836427B T T B T
6Los Chankas CYCLos Chankas CYC17908-727T T B B T
7Comerciantes UnidosComerciantes Unidos17755-126H T T B H
8FBC MelgarFBC Melgar17674725H T B T H
9Deportivo GarcilasoDeportivo Garcilaso17674-125T B B T H
10Asociacion Deportiva TarmaAsociacion Deportiva Tarma17746-125H B B T H
11Alianza AtleticoAlianza Atletico17656323B B H T T
12Sport HuancayoSport Huancayo17539018B B B T B
13Alianza UniversidadAlianza Universidad175210-1017B B H B T
14Atletico GrauAtletico Grau17449-516B B H B B
15Sport BoysSport Boys17449-1116B T H B B
16ADC Juan Pablo IIADC Juan Pablo II17359-1014B B B T B
17Ayacucho FCAyacucho FC174211-1314H B T B B
18CD UT CajamarcaCD UT Cajamarca173410-1213T T H B B
19BinacionalBinacional5122-25H B T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow