Kevin Ortega Pimentel ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cienciano ở phần sân của họ.
![]() Rodrigo Ernesto Tapia 45+2' | |
![]() Benjamin Garcia Ceriani (Thay: Rodrigo Vilca) 46 | |
![]() Beto da Silva 50 | |
![]() Christopher Olivares (Thay: Juan Fernando Garro) 57 | |
![]() Ray Sandoval (Thay: Beto Da Silva) 72 | |
![]() Yimy Gamero (Thay: Christian Neira Herrera) 72 | |
![]() Elsar Rodas (Thay: Jose Bolivar) 72 | |
![]() Neri Bandiera (Thay: Paulo De La Cruz) 72 | |
![]() Tomas Sandoval (Thay: Raul Ruidiaz) 72 | |
![]() Jeremy Rostaing 74 | |
![]() Jeremy Rostaing 74 | |
![]() Alfredo Ramua (Thay: Alejandro Hohberg) 76 | |
![]() Nicolas Amasifuen (Thay: Agustin Gonzalez Pereira) 76 | |
![]() Cristian Souza Espana (Thay: Carlos Garces) 83 |
Thống kê trận đấu Cienciano vs Atletico Grau


Diễn biến Cienciano vs Atletico Grau
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối phương.
Atletico Grau được trao một quả phạt góc bởi Kevin Ortega Pimentel.
Phạt góc được trao cho Atletico Grau.
Kevin Ortega Pimentel ra hiệu cho một quả ném biên của Atletico Grau ở phần sân của Cienciano.
Phạt ném cho Atletico Grau ở khu vực cao trên sân tại Cusco.
Atletico Grau bị việt vị.
Cienciano được trao một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Atletico Grau được trao một quả đá phạt góc bởi Kevin Ortega Pimentel.

Claudio Torrejon của Cienciano đã bị Kevin Ortega Pimentel phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Kevin Ortega Pimentel ra hiệu một quả đá phạt cho Atletico Grau.
Cienciano được hưởng quả phát bóng lên tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega.
Atletico Grau đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Daniel Franco lại đi chệch khung thành.
Kevin Ortega Pimentel chỉ định một quả ném biên cho Atletico Grau, gần khu vực của Cienciano.
Tại Cusco, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Atletico Grau được hưởng quả đá phạt trong phần sân của họ.
Cienciano được hưởng quả phạt góc.
Đá phạt góc được trao cho Cienciano.
Kevin Ortega Pimentel chỉ định một quả đá phạt cho Atletico Grau trong phần sân của họ.
Kevin Ortega Pimentel trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Liệu Cienciano có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Atletico Grau không?
Đội hình xuất phát Cienciano vs Atletico Grau
Cienciano: Juan Cruz Bolado (24), Jimmy Valoyes (70), Leonel Galeano (6), Danilo Ortiz (2), Santiago Arias (5), Agustin Gonzalez Pereira (8), Christian Neira Herrera (22), Claudio Torrejon (14), Alejandro Hohberg (13), Beto Da Silva (30), Carlos Garces (21)
Atletico Grau: Patricio Alvarez (1), Jeremy Rostaing (15), Jose Bolivar (14), Daniel Franco (13), Rodrigo Ernesto Tapia (27), Rodrigo Vilca (25), Diego Soto (8), Rafael Guarderas (5), Juan Fernando Garro (7), Raul Ruidiaz (99), Paulo De La Cruz (10)
Thay người | |||
72’ | Christian Neira Herrera Yimy Gamero | 46’ | Rodrigo Vilca Benjamin Garcia Ceriani |
72’ | Beto Da Silva Ray Sandoval | 57’ | Juan Fernando Garro Christopher Olivares |
76’ | Agustin Gonzalez Pereira Nicolas Amasifuen | 72’ | Raul Ruidiaz Tomas Sandoval |
76’ | Alejandro Hohberg Alfredo Ramua | 72’ | Jose Bolivar Elsar Rodas |
83’ | Carlos Garces Cristian Souza Espana | 72’ | Paulo De La Cruz Neri Bandiera |
Cầu thủ dự bị | |||
Ignacio Barrios | Cesar Vasquez | ||
Nicolas Amasifuen | Aarom Fuentes | ||
Osnar Noronha | Tomas Sandoval | ||
Yimy Gamero | Jherson Reyes | ||
Gonzalo Aguirre | Francesco Cavagna | ||
Cristian Souza Espana | Elsar Rodas | ||
Alfredo Ramua | Benjamin Garcia Ceriani | ||
Ray Sandoval | Neri Bandiera | ||
Maximiliano Amondarain | Christopher Olivares |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cienciano
Thành tích gần đây Atletico Grau
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | -3 | 9 | B T B T T | |
9 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B H T | |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại