Chủ Nhật, 30/11/2025
(Pen) Bruno Damiani
10
Jeremy Rafanello
35
Jakob Glesnes
50
Jesus Bueno (Thay: Benjamin Bender)
65
Jesus Bueno (Thay: Ben Bender)
65
Kellyn Acosta (Thay: Sergio Oregel)
70
Markus Anderson (Thay: Chris Donovan)
70
Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba)
70
Jesus Bueno
72
Tom Barlow (Thay: Hugo Cuypers)
73
Jonathan Dean (Thay: Leonardo Barroso)
80
Omar Gonzalez
81
Edward Davis (Thay: Bruno Damiani)
88
Olwethu Makhanya
90
Alejandro Bedoya
90+2'

Thống kê trận đấu Chicago Fire vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
Chicago Fire
Chicago Fire
Philadelphia Union
Philadelphia Union
55 Kiểm soát bóng 45
19 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chicago Fire vs Philadelphia Union

Tất cả (123)
90+5'

Liệu Chicago Fire có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

90+5'

Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

90+4'

Tại Chicago, IL, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+3'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2' Tại Soldier Field, Alejandro Bedoya đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Soldier Field, Alejandro Bedoya đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+1'

Đá phạt cho Philadelphia.

90'

Quả phát bóng lên cho Philadelphia tại Soldier Field.

90' Olwethu Makhanya (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Olwethu Makhanya (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90'

Greg Dopka ra hiệu cho một quả ném biên của Chicago Fire ở phần sân của Philadelphia.

89'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

89'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc do Greg Dopka trao.

88'

Đội khách đã thay Bruno Damiani bằng Eddy Davis III. Đây là sự thay người thứ ba hôm nay của Bradley Carnell.

87'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.

86'

Greg Dopka ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của họ.

85'

Greg Dopka ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire.

84'

Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân của Philadelphia.

83'

Chicago Fire có một quả phát bóng lên.

83'

Jovan Lukic của Philadelphia tung cú sút, nhưng không trúng đích.

83'

Đá phạt cho Philadelphia.

81' Omar Gonzalez của Chicago Fire đã bị Greg Dopka phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Omar Gonzalez của Chicago Fire đã bị Greg Dopka phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

81'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của Chicago Fire.

Đội hình xuất phát Chicago Fire vs Philadelphia Union

Chicago Fire (4-3-3): Jeff Gal (25), Leonardo Barroso (2), Omar Gonzalez (34), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), Brian Gutierrez (17), Mauricio Pineda (22), Sergio Oregel (35), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Alejandro Bedoya (11), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Jeremy Rafanello (14), Jovan Lukic (4), Benjamin Bender (16), Bruno Damiani (20), Chris Donovan (25)

Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
25
Jeff Gal
2
Leonardo Barroso
34
Omar Gonzalez
3
Jack Elliott
15
Andrew Gutman
17
Brian Gutierrez
22
Mauricio Pineda
35
Sergio Oregel
11
Philip Zinckernagel
9
Hugo Cuypers
19
Jonathan Bamba
25
Chris Donovan
20
Bruno Damiani
16
Benjamin Bender
4
Jovan Lukic
14
Jeremy Rafanello
19
Indiana Vassilev
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
11
Alejandro Bedoya
76
Andrew Rick
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
70’
Sergio Oregel
Kellyn Acosta
65’
Ben Bender
Jesus Bueno
70’
Jonathan Bamba
Maren Haile-Selassie
70’
Chris Donovan
Markus Anderson
73’
Hugo Cuypers
Tom Barlow
88’
Bruno Damiani
Edward Davis
80’
Leonardo Barroso
Jonathan Dean
Cầu thủ dự bị
Bryan Dowd
Oliver Semmle
Kellyn Acosta
Jesus Bueno
Tom Barlow
Isaiah LeFlore
Omari Glasgow
Christopher Olney Jr.
Jonathan Dean
David Vazquez
Maren Haile-Selassie
Edward Davis
Sam Rogers
Neil Pierre
Sam Williams
Nick Pariano
Dje D'avilla
Markus Anderson
Sam Williams
Dje D'avilla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/06 - 2022
14/08 - 2022
12/03 - 2023
16/04 - 2023
25/02 - 2024
04/07 - 2024
26/06 - 2025
24/08 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
23/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
19/10 - 2025
28/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow