Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Bruno Damiani
10
Jeremy Rafanello
35
Jakob Glesnes
50
Jesus Bueno (Thay: Benjamin Bender)
65
Jesus Bueno (Thay: Ben Bender)
65
Kellyn Acosta (Thay: Sergio Oregel)
70
Markus Anderson (Thay: Chris Donovan)
70
Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba)
70
Jesus Bueno
72
Tom Barlow (Thay: Hugo Cuypers)
73
Jonathan Dean (Thay: Leonardo Barroso)
80
Omar Gonzalez
81
Edward Davis (Thay: Bruno Damiani)
88
Olwethu Makhanya
90
Alejandro Bedoya
90+2'

Thống kê trận đấu Chicago Fire vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
Chicago Fire
Chicago Fire
Philadelphia Union
Philadelphia Union
55 Kiểm soát bóng 45
19 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chicago Fire vs Philadelphia Union

Tất cả (123)
90+5'

Liệu Chicago Fire có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

90+5'

Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

90+4'

Tại Chicago, IL, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+3'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2' Tại Soldier Field, Alejandro Bedoya đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Soldier Field, Alejandro Bedoya đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+1'

Đá phạt cho Philadelphia.

90'

Quả phát bóng lên cho Philadelphia tại Soldier Field.

90' Olwethu Makhanya (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Olwethu Makhanya (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90'

Greg Dopka ra hiệu cho một quả ném biên của Chicago Fire ở phần sân của Philadelphia.

89'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

89'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc do Greg Dopka trao.

88'

Đội khách đã thay Bruno Damiani bằng Eddy Davis III. Đây là sự thay người thứ ba hôm nay của Bradley Carnell.

87'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.

86'

Greg Dopka ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của họ.

85'

Greg Dopka ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire.

84'

Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân của Philadelphia.

83'

Chicago Fire có một quả phát bóng lên.

83'

Jovan Lukic của Philadelphia tung cú sút, nhưng không trúng đích.

83'

Đá phạt cho Philadelphia.

81' Omar Gonzalez của Chicago Fire đã bị Greg Dopka phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Omar Gonzalez của Chicago Fire đã bị Greg Dopka phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

81'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của Chicago Fire.

Đội hình xuất phát Chicago Fire vs Philadelphia Union

Chicago Fire (4-3-3): Jeff Gal (25), Leonardo Barroso (2), Omar Gonzalez (34), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), Brian Gutierrez (17), Mauricio Pineda (22), Sergio Oregel (35), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Alejandro Bedoya (11), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Jeremy Rafanello (14), Jovan Lukic (4), Benjamin Bender (16), Bruno Damiani (20), Chris Donovan (25)

Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
25
Jeff Gal
2
Leonardo Barroso
34
Omar Gonzalez
3
Jack Elliott
15
Andrew Gutman
17
Brian Gutierrez
22
Mauricio Pineda
35
Sergio Oregel
11
Philip Zinckernagel
9
Hugo Cuypers
19
Jonathan Bamba
25
Chris Donovan
20
Bruno Damiani
16
Benjamin Bender
4
Jovan Lukic
14
Jeremy Rafanello
19
Indiana Vassilev
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
11
Alejandro Bedoya
76
Andrew Rick
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
70’
Sergio Oregel
Kellyn Acosta
65’
Ben Bender
Jesus Bueno
70’
Jonathan Bamba
Maren Haile-Selassie
70’
Chris Donovan
Markus Anderson
73’
Hugo Cuypers
Tom Barlow
88’
Bruno Damiani
Edward Davis
80’
Leonardo Barroso
Jonathan Dean
Cầu thủ dự bị
Bryan Dowd
Oliver Semmle
Kellyn Acosta
Jesus Bueno
Tom Barlow
Isaiah LeFlore
Omari Glasgow
Christopher Olney Jr.
Jonathan Dean
David Vazquez
Maren Haile-Selassie
Edward Davis
Sam Rogers
Neil Pierre
Sam Williams
Nick Pariano
Dje D'avilla
Markus Anderson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/06 - 2022
14/08 - 2022
12/03 - 2023
16/04 - 2023
25/02 - 2024
04/07 - 2024
26/06 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow