New York được hưởng quả ném biên trong phần sân của Chicago Fire.
Wikelman Carmona (Thay: Dennis Gjengaar) 35 | |
(Pen) Hugo Cuypers 44 | |
Omar Gonzalez (Thay: Carlos Teran) 62 | |
Maren Haile-Selassie (Thay: Philip Zinckernagel) 62 | |
Rominigue Kouame (Thay: Brian Gutierrez) 62 | |
Julian Hall (Thay: Daniel Edelman) 65 | |
Dylan Nealis (Thay: Omar Valencia) 65 | |
Mauricio Pineda (Thay: Dje D'Avilla) 74 | |
Jonathan Dean (Thay: Andrew Gutman) 78 | |
Rafael Mosquera (Thay: Kyle Duncan) 81 | |
Serge Ngoma (Thay: Mohammed Sofo) 82 | |
Emil Forsberg 89 |
Thống kê trận đấu Chicago Fire vs New York Red Bulls


Diễn biến Chicago Fire vs New York Red Bulls
Ném biên cho Chicago Fire.
Ném biên cho New York ở phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Chicago Fire tại Soldier Field.
Liệu New York có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Chicago Fire không?
New York quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Chicago Fire đang dâng lên và Maren Haile-Selassie tung cú sút, tuy nhiên bóng đi không trúng đích.
Trọng tài Allen Chapman cho New York hưởng quả phát bóng lên.
Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire ngay ngoài khu vực của New York.
Emil Forsberg (New York) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.
Chicago Fire được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
Chicago Fire cần phải thận trọng. New York có một quả ném biên tấn công.
New York có một quả phát bóng từ cầu môn.
Chicago Fire đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Maren Haile-Selassie đi chệch khung thành.
Allen Chapman trao cho đội nhà một quả ném biên.
Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.
Tại Chicago, IL, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Phát bóng lên cho Chicago Fire tại Soldier Field.
New York thực hiện sự thay đổi thứ năm với việc Serge Ngoma thay thế Mohammed Sofo.
Đội khách đã thay Kyle Duncan bằng Rafael Antonio Mosquera Diaz. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Sandro Schwarz.
Chicago Fire bị thổi phạt việt vị.
Đội hình xuất phát Chicago Fire vs New York Red Bulls
Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Leonardo Barroso (2), Jack Elliott (3), Carlos Teran (4), Andrew Gutman (15), Dje D'avilla (42), Dje D'avilla (42), Brian Gutierrez (17), Sergio Oregel (35), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)
New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Noah Eile (3), Alexander Hack (42), Omar Valencia (5), Ronald Donkor (48), Daniel Edelman (75), Dennis Gjengaar (22), Emil Forsberg (10), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13)


| Thay người | |||
| 62’ | Carlos Teran Omar Gonzalez | 35’ | Dennis Gjengaar Wikelman Carmona |
| 62’ | Philip Zinckernagel Maren Haile-Selassie | 65’ | Daniel Edelman Julian Hall |
| 62’ | Brian Gutierrez Romenigue Kouamé | 65’ | Omar Valencia Dylan Nealis |
| 74’ | Dje D'Avilla Mauricio Pineda | 81’ | Kyle Duncan Rafael Mosquera |
| 78’ | Andrew Gutman Jonathan Dean | 82’ | Mohammed Sofo Serge Ngoma |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeff Gal | Anthony Marcucci | ||
Kellyn Acosta | Julian Hall | ||
Tom Barlow | Wikelman Carmona | ||
Jonathan Dean | Dylan Nealis | ||
Omari Glasgow | Sean Nealis | ||
Omar Gonzalez | Serge Ngoma | ||
Maren Haile-Selassie | Tim Parker | ||
Romenigue Kouamé | Peter Stroud | ||
Mauricio Pineda | Rafael Mosquera | ||
Nhận định Chicago Fire vs New York Red Bulls
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chicago Fire
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
