Thứ Bảy, 30/08/2025
Wikelman Carmona (Thay: Dennis Gjengaar)
35
(Pen) Hugo Cuypers
44
Omar Gonzalez (Thay: Carlos Teran)
62
Maren Haile-Selassie (Thay: Philip Zinckernagel)
62
Rominigue Kouame (Thay: Brian Gutierrez)
62
Julian Hall (Thay: Daniel Edelman)
65
Dylan Nealis (Thay: Omar Valencia)
65
Mauricio Pineda (Thay: Dje D'Avilla)
74
Jonathan Dean (Thay: Andrew Gutman)
78
Rafael Mosquera (Thay: Kyle Duncan)
81
Serge Ngoma (Thay: Mohammed Sofo)
82
Emil Forsberg
89

Thống kê trận đấu Chicago Fire vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Chicago Fire
Chicago Fire
New York Red Bulls
New York Red Bulls
52 Kiểm soát bóng 48
4 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chicago Fire vs New York Red Bulls

Tất cả (111)
90+6'

New York được hưởng quả ném biên trong phần sân của Chicago Fire.

90+5'

Ném biên cho Chicago Fire.

90+4'

Ném biên cho New York ở phần sân nhà.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Chicago Fire tại Soldier Field.

90+3'

Liệu New York có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Chicago Fire không?

90+3'

New York quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.

90+2'

Chicago Fire đang dâng lên và Maren Haile-Selassie tung cú sút, tuy nhiên bóng đi không trúng đích.

90+2'

Trọng tài Allen Chapman cho New York hưởng quả phát bóng lên.

89'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire ngay ngoài khu vực của New York.

89' Emil Forsberg (New York) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

Emil Forsberg (New York) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

88'

Chicago Fire được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Chicago Fire cần phải thận trọng. New York có một quả ném biên tấn công.

87'

New York có một quả phát bóng từ cầu môn.

87'

Chicago Fire đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Maren Haile-Selassie đi chệch khung thành.

86'

Allen Chapman trao cho đội nhà một quả ném biên.

86'

Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

83'

Tại Chicago, IL, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

82'

Phát bóng lên cho Chicago Fire tại Soldier Field.

82'

New York thực hiện sự thay đổi thứ năm với việc Serge Ngoma thay thế Mohammed Sofo.

81'

Đội khách đã thay Kyle Duncan bằng Rafael Antonio Mosquera Diaz. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Sandro Schwarz.

81'

Chicago Fire bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát Chicago Fire vs New York Red Bulls

Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Leonardo Barroso (2), Jack Elliott (3), Carlos Teran (4), Andrew Gutman (15), Dje D'avilla (42), Brian Gutierrez (17), Sergio Oregel (35), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Noah Eile (3), Alexander Hack (42), Omar Valencia (5), Ronald Donkor (48), Daniel Edelman (75), Dennis Gjengaar (22), Emil Forsberg (10), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
1
Chris Brady
2
Leonardo Barroso
3
Jack Elliott
4
Carlos Teran
15
Andrew Gutman
42
Dje D'avilla
17
Brian Gutierrez
35
Sergio Oregel
11
Philip Zinckernagel
9
Hugo Cuypers
19
Jonathan Bamba
13
Eric Maxim Choupo-Moting
37
Mohammed Sofo
10
Emil Forsberg
22
Dennis Gjengaar
75
Daniel Edelman
48
Ronald Donkor
5
Omar Valencia
42
Alexander Hack
3
Noah Eile
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
62’
Carlos Teran
Omar Gonzalez
35’
Dennis Gjengaar
Wikelman Carmona
62’
Philip Zinckernagel
Maren Haile-Selassie
65’
Daniel Edelman
Julian Hall
62’
Brian Gutierrez
Romenigue Kouamé
65’
Omar Valencia
Dylan Nealis
74’
Dje D'Avilla
Mauricio Pineda
81’
Kyle Duncan
Rafael Mosquera
78’
Andrew Gutman
Jonathan Dean
82’
Mohammed Sofo
Serge Ngoma
Cầu thủ dự bị
Jeff Gal
Anthony Marcucci
Kellyn Acosta
Julian Hall
Tom Barlow
Wikelman Carmona
Jonathan Dean
Dylan Nealis
Omari Glasgow
Sean Nealis
Omar Gonzalez
Serge Ngoma
Maren Haile-Selassie
Tim Parker
Romenigue Kouamé
Peter Stroud
Mauricio Pineda
Rafael Mosquera

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
19/05 - 2022
30/04 - 2023
01/10 - 2023
14/04 - 2024
15/09 - 2024
06/04 - 2025
27/07 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow