Chủ Nhật, 30/11/2025
Jonathan Bamba (Kiến tạo: Brian Gutierrez)
2
Philip Zinckernagel (Kiến tạo: Andre Franco)
10
Hugo Cuypers (Kiến tạo: Andre Franco)
68
Wyatt Omsberg (Thay: Ilay Feingold)
69
Allan Oyirwoth (Thay: Jackson Yueill)
70
Chris Brady
72
Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba)
76
Sergio Oregel (Thay: Andre Franco)
76
Peyton Miller (Kiến tạo: Tomas Chancalay)
78
Brandon Bye (Thay: Luca Langoni)
79
Brayan Ceballos
81
Tom Barlow (Thay: Hugo Cuypers)
84
Kellyn Acosta (Thay: Brian Gutierrez)
84
Will Sands (Thay: Tanner Beason)
86
Omar Gonzalez (Thay: Sam Rogers)
90
Omar Gonzalez
90+3'
(Pen) Carles Gil
90+5'

Thống kê trận đấu Chicago Fire vs New England Revolution

số liệu thống kê
Chicago Fire
Chicago Fire
New England Revolution
New England Revolution
46 Kiểm soát bóng 54
8 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chicago Fire vs New England Revolution

Tất cả (114)
90+7'

Trọng tài Guido Gonzales Jr. cho New England hưởng một quả phát bóng.

90+6'

New England được trọng tài Guido Gonzales Jr. cho hưởng một quả phạt góc.

90+5' Carles Gil thực hiện quả phạt đền rút ngắn tỷ số xuống 3-2.

Carles Gil thực hiện quả phạt đền rút ngắn tỷ số xuống 3-2.

90+4' Omar Gonzalez (Chicago Fire) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Omar Gonzalez (Chicago Fire) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2'

Liệu New England có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên ở phần sân của Chicago Fire không?

90+2'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Bridgeview, IL.

90+2'

Maren Haile-Selassie của Chicago Fire tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+1'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Chicago Fire thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Omar Gonzalez vào thay Samuel Rogers.

89'

Bóng an toàn khi New England được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Ném biên cho New England ở phần sân nhà.

86'

Ném biên cho New England tại sân SeatGeek.

86'

Đội khách thay Tanner Beason bằng Will Sands.

86'

Ném biên cho Chicago Fire gần khu vực cấm địa.

86'

Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc.

85'

Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr. trao.

84'

Tom Barlow vào sân thay cho Hugo Cuypers của Chicago Fire.

84'

Kellyn Acosta vào sân thay cho Brian Gutierrez của đội chủ nhà.

83'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc.

81'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Chicago Fire vs New England Revolution

Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Jonathan Dean (24), Sam Rogers (5), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), André Franco (10), André Franco (10), Dje D'avilla (42), Dje D'avilla (42), Brian Gutierrez (17), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

New England Revolution (4-4-2): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Tanner Beason (4), Peyton Miller (25), Luca Langoni (41), Jackson Yueill (14), Alhassan Yusuf (80), Ignatius Ganago (17), Tomas Chancalay (7), Carles Gil (10)

Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
1
Chris Brady
24
Jonathan Dean
5
Sam Rogers
3
Jack Elliott
15
Andrew Gutman
10
André Franco
10
André Franco
42
Dje D'avilla
42
Dje D'avilla
17
Brian Gutierrez
11
Philip Zinckernagel
9
Hugo Cuypers
19
Jonathan Bamba
10
Carles Gil
7
Tomas Chancalay
17
Ignatius Ganago
80
Alhassan Yusuf
14
Jackson Yueill
41
Luca Langoni
25
Peyton Miller
4
Tanner Beason
3
Brayan Ceballos
12
Ilay Feingold
30
Matt Turner
New England Revolution
New England Revolution
4-4-2
Thay người
76’
Jonathan Bamba
Maren Haile-Selassie
69’
Ilay Feingold
Wyatt Omsberg
76’
Andre Franco
Sergio Oregel
70’
Jackson Yueill
Allan Oyirwoth
84’
Brian Gutierrez
Kellyn Acosta
79’
Luca Langoni
Brandon Bye
84’
Hugo Cuypers
Tom Barlow
86’
Tanner Beason
Will Sands
90’
Sam Rogers
Omar Gonzalez
Cầu thủ dự bị
Jeff Gal
Alex Bono
Kellyn Acosta
Wyatt Omsberg
Tom Barlow
Will Sands
Christopher Cupps
Andrew Farrell
Omar Gonzalez
Brandon Bye
Maren Haile-Selassie
Malcolm Fry
Sergio Oregel
Eric Klein
Mauricio Pineda
Allan Oyirwoth
Justin Reynolds
Sharod George

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
23/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025
31/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow