Trọng tài Guido Gonzales Jr. cho New England hưởng một quả phát bóng.
Jonathan Bamba (Kiến tạo: Brian Gutierrez) 2 | |
Philip Zinckernagel (Kiến tạo: Andre Franco) 10 | |
Hugo Cuypers (Kiến tạo: Andre Franco) 68 | |
Wyatt Omsberg (Thay: Ilay Feingold) 69 | |
Allan Oyirwoth (Thay: Jackson Yueill) 70 | |
Chris Brady 72 | |
Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba) 76 | |
Sergio Oregel (Thay: Andre Franco) 76 | |
Peyton Miller (Kiến tạo: Tomas Chancalay) 78 | |
Brandon Bye (Thay: Luca Langoni) 79 | |
Brayan Ceballos 81 | |
Tom Barlow (Thay: Hugo Cuypers) 84 | |
Kellyn Acosta (Thay: Brian Gutierrez) 84 | |
Will Sands (Thay: Tanner Beason) 86 | |
Omar Gonzalez (Thay: Sam Rogers) 90 | |
Omar Gonzalez 90+3' | |
(Pen) Carles Gil 90+5' |
Thống kê trận đấu Chicago Fire vs New England Revolution


Diễn biến Chicago Fire vs New England Revolution
New England được trọng tài Guido Gonzales Jr. cho hưởng một quả phạt góc.
Carles Gil thực hiện quả phạt đền rút ngắn tỷ số xuống 3-2.
Omar Gonzalez (Chicago Fire) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Liệu New England có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên ở phần sân của Chicago Fire không?
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Bridgeview, IL.
Maren Haile-Selassie của Chicago Fire tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Chicago Fire thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Omar Gonzalez vào thay Samuel Rogers.
Bóng an toàn khi New England được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho New England ở phần sân nhà.
Ném biên cho New England tại sân SeatGeek.
Đội khách thay Tanner Beason bằng Will Sands.
Ném biên cho Chicago Fire gần khu vực cấm địa.
Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc.
Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr. trao.
Tom Barlow vào sân thay cho Hugo Cuypers của Chicago Fire.
Kellyn Acosta vào sân thay cho Brian Gutierrez của đội chủ nhà.
Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc.
Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Chicago Fire vs New England Revolution
Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Jonathan Dean (24), Sam Rogers (5), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), André Franco (10), André Franco (10), Dje D'avilla (42), Dje D'avilla (42), Brian Gutierrez (17), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)
New England Revolution (4-4-2): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Tanner Beason (4), Peyton Miller (25), Luca Langoni (41), Jackson Yueill (14), Alhassan Yusuf (80), Ignatius Ganago (17), Tomas Chancalay (7), Carles Gil (10)


| Thay người | |||
| 76’ | Jonathan Bamba Maren Haile-Selassie | 69’ | Ilay Feingold Wyatt Omsberg |
| 76’ | Andre Franco Sergio Oregel | 70’ | Jackson Yueill Allan Oyirwoth |
| 84’ | Brian Gutierrez Kellyn Acosta | 79’ | Luca Langoni Brandon Bye |
| 84’ | Hugo Cuypers Tom Barlow | 86’ | Tanner Beason Will Sands |
| 90’ | Sam Rogers Omar Gonzalez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeff Gal | Alex Bono | ||
Kellyn Acosta | Wyatt Omsberg | ||
Tom Barlow | Will Sands | ||
Christopher Cupps | Andrew Farrell | ||
Omar Gonzalez | Brandon Bye | ||
Maren Haile-Selassie | Malcolm Fry | ||
Sergio Oregel | Eric Klein | ||
Mauricio Pineda | Allan Oyirwoth | ||
Justin Reynolds | Sharod George | ||
Nhận định Chicago Fire vs New England Revolution
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chicago Fire
Thành tích gần đây New England Revolution
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
