Ném biên cho Chicago Fire tại sân SeatGeek.
Trực tiếp kết quả Chicago Fire vs Los Angeles FC hôm nay 10-08-2025
Giải MLS Nhà Nghề Mỹ - CN, 10/8
Kết thúc



![]() Carlos Teran (Kiến tạo: Philip Zinckernagel) 11 | |
![]() Ryan Hollingshead (Kiến tạo: David Martinez) 19 | |
![]() Brian Gutierrez 24 | |
![]() Denis Bouanga (Thay: Mathieu Choiniere) 46 | |
![]() Jonathan Dean (Thay: Andrew Gutman) 61 | |
![]() Heung-Min Son (Thay: David Martinez) 61 | |
![]() Philip Zinckernagel 62 | |
![]() Nkosi Tafari 64 | |
![]() Jonathan Bamba (Kiến tạo: Philip Zinckernagel) 70 | |
![]() Eddie Segura 72 | |
![]() Frankie Amaya (Thay: Marco Delgado) 74 | |
![]() Artem Smolyakov (Thay: Ryan Hollingshead) 74 | |
![]() Chris Brady 80 | |
![]() Carlos Teran 80 | |
![]() (Pen) Denis Bouanga 81 | |
![]() Maren Haile-Selassie (Thay: Philip Zinckernagel) 88 | |
![]() Mauricio Pineda (Thay: Dje D'Avilla) 88 | |
![]() Kellyn Acosta (Thay: Sergio Oregel) 88 |
Ném biên cho Chicago Fire tại sân SeatGeek.
Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả ném biên cho Chicago Fire, gần khu vực của Los Angeles.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Bridgeview, IL.
Los Angeles bị bắt lỗi việt vị.
Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Los Angeles.
Liệu Chicago Fire có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Los Angeles không?
Ricardo Montero Araya trao cho Los Angeles một quả phát bóng lên.
Bóng an toàn khi Los Angeles được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Chicago Fire.
Artem Smoliakov có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Los Angeles.
Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao tặng.
Đội chủ nhà đã thay Sergio Oregel bằng Kellyn Acosta. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Gregg Berhalter.
Gregg Berhalter thực hiện sự thay đổi thứ ba của đội tại Sân vận động SeatGeek với Mauricio Pineda thay thế Dje D'avilla.
Maren Haile-Selassie vào sân thay cho Philip Zinckernagel của Chicago Fire.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng goal kick của Chicago Fire.
Los Angeles đang tiến lên và Nathan Ordaz có cú sút, nhưng nó đã đi chệch mục tiêu.
Denis Bouanga ghi bàn từ chấm phạt đền và Los Angeles san bằng tỷ số tại sân SeatGeek.
Chris Brady (Chicago Fire) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.
Chris Brady (Chicago Fire) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Leonardo Barroso (2), Carlos Teran (4), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), Sergio Oregel (35), Dje D'avilla (42), Brian Gutierrez (17), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)
Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Ryan Hollingshead (24), Mathieu Choinière (66), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), Timothy Tillman (11), Nathan Ordaz (27)
Thay người | |||
61’ | Andrew Gutman Jonathan Dean | 46’ | Mathieu Choiniere Denis Bouanga |
88’ | Dje D'Avilla Mauricio Pineda | 61’ | David Martinez Son |
88’ | Sergio Oregel Kellyn Acosta | 74’ | Marco Delgado Frankie Amaya |
88’ | Philip Zinckernagel Maren Haile-Selassie | 74’ | Ryan Hollingshead Artem Smolyakov |
Cầu thủ dự bị | |||
Jeff Gal | Thomas Hasal | ||
Mauricio Pineda | Yaw Yeboah | ||
Kellyn Acosta | Adam Saldaña | ||
Omar Gonzalez | Denis Bouanga | ||
Tom Barlow | Frankie Amaya | ||
Jonathan Dean | Ryan Raposo | ||
Maren Haile-Selassie | Kenny Nielsen | ||
Sam Williams | Artem Smolyakov | ||
Richard Fleming | Son |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |