Thứ Bảy, 29/11/2025
Andrew Gutman (Kiến tạo: Jack Elliott)
25
Ibrahim Aliyu (Thay: Amar Sejdic)
46
Jonathan Dean (Thay: Leonardo Barroso)
50
Ibrahim Aliyu
66
Hugo Cuypers (Kiến tạo: Andre Franco)
70
Jacen Russell-Rowe (Thay: Daniel Gazdag)
71
Brian Gutierrez (Thay: Jonathan Bamba)
72
Maren Haile-Selassie (Thay: Philip Zinckernagel)
73
Mauricio Pineda (Thay: Dje D'Avilla)
73
Lassi Lappalainen (Thay: Marcelo Herrera)
80
Cesar Ruvalcaba (Thay: Evgen Cheberko)
87
Kellyn Acosta (Thay: Andre Franco)
90
Sam Rogers
90+4'

Thống kê trận đấu Chicago Fire vs Columbus Crew

số liệu thống kê
Chicago Fire
Chicago Fire
Columbus Crew
Columbus Crew
49 Kiểm soát bóng 51
8 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
5 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 8
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chicago Fire vs Columbus Crew

Tất cả (117)
90+7'

Chicago Fire đã được Tori Penso trao một quả phạt góc.

90+5'

Tori Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire ở nửa sân của họ.

90+4'

Ném biên cho Chicago Fire tại Soldier Field.

90+4' Samuel Rogers (Chicago Fire) nhận thẻ vàng.

Samuel Rogers (Chicago Fire) nhận thẻ vàng.

90+3'

Ném biên cho Chicago Fire ở nửa sân của họ.

90+3'

Tori Penso trao cho Columbus một quả phát bóng.

90+2'

Ném biên cho Columbus ở nửa sân của Chicago Fire.

90'

Gregg Berhalter (Chicago Fire) đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Kellyn Acosta thay thế Andre Franco.

90'

Quả phát bóng cho Chicago Fire tại Soldier Field.

89'

Columbus sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Chicago Fire.

89'

Bóng an toàn khi Columbus được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.

88'

Columbus có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở nửa sân của Chicago Fire không?

87'

Đội khách đã thay Yevhen Cheberko bằng Cesar Ruvalcaba. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Wilfried Nancy hôm nay.

87'

Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.

86'

Chicago Fire được hưởng phạt góc.

86'

Brian Gutierrez của Chicago Fire tung cú sút về phía khung thành tại Soldier Field. Nhưng nỗ lực không thành công.

84'

Tori Penso chỉ định một quả ném biên cho Columbus ở phần sân của Chicago Fire.

84'

Columbus có một quả ném biên nguy hiểm.

82'

Liệu Columbus có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Chicago Fire không?

82'

Chicago Fire đẩy cao đội hình nhưng Tori Penso nhanh chóng thổi phạt việt vị.

81'

Columbus được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Chicago Fire vs Columbus Crew

Chicago Fire (3-4-3): Chris Brady (1), Joel Waterman (16), Jack Elliott (3), Sam Rogers (5), Leonardo Barroso (2), André Franco (10), Dje D'avilla (42), Andrew Gutman (15), Jonathan Bamba (19), Hugo Cuypers (9), Philip Zinckernagel (11)

Columbus Crew (4-3-3): Evan Bush (24), Marcelo Herrera (2), Steven Moreira (31), Yevgen Cheberko (21), Malte Amundsen (18), Darlington Nagbe (6), Dylan Chambost (7), Amar Sejdic (14), Hugo Picard (30), Dániel Gazdag (8), Max Arfsten (27)

Chicago Fire
Chicago Fire
3-4-3
1
Chris Brady
16
Joel Waterman
3
Jack Elliott
5
Sam Rogers
2
Leonardo Barroso
10
André Franco
42
Dje D'avilla
15
Andrew Gutman
19
Jonathan Bamba
9
Hugo Cuypers
11
Philip Zinckernagel
27
Max Arfsten
8
Dániel Gazdag
30
Hugo Picard
14
Amar Sejdic
7
Dylan Chambost
6
Darlington Nagbe
18
Malte Amundsen
21
Yevgen Cheberko
31
Steven Moreira
2
Marcelo Herrera
24
Evan Bush
Columbus Crew
Columbus Crew
4-3-3
Thay người
50’
Leonardo Barroso
Jonathan Dean
46’
Amar Sejdic
Ibrahim Aliyu
72’
Jonathan Bamba
Brian Gutierrez
71’
Daniel Gazdag
Jacen Russell-Rowe
73’
Philip Zinckernagel
Maren Haile-Selassie
80’
Marcelo Herrera
Lassi Lappalainen
73’
Dje D'Avilla
Mauricio Pineda
87’
Evgen Cheberko
Cesar Ruvalcaba
90’
Andre Franco
Kellyn Acosta
Cầu thủ dự bị
Jeff Gal
Nicholas Hagen
Kellyn Acosta
Patrick Schulte
Tom Barlow
Ibrahim Aliyu
Jonathan Dean
Jacen Russell-Rowe
Brian Gutierrez
Derrick Jones
Maren Haile-Selassie
Lassi Lappalainen
Romenigue Kouamé
Tristan Brown
Sergio Oregel
Cesar Ruvalcaba
Mauricio Pineda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/11 - 2021
10/07 - 2022
04/09 - 2022
11/06 - 2023
21/09 - 2023
10/03 - 2024
19/05 - 2024
23/02 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
23/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
18/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow