Thứ Hai, 01/09/2025
(Pen) Hugo Cuypers
14
Ajani Fortune
35
Aleksey Miranchuk
45+5'
Mauricio Pineda
60
Emmanuel Latte Lath
60
Bartosz Slisz (Thay: Mateusz Klich)
73
Sam Rogers
73
Tristan Muyumba (Thay: Ronald Hernandez)
73
Saba Lobjanidze (Thay: Ajani Fortune)
73
(og) Sam Rogers
80
Rominigue Kouame (Thay: Sergio Oregel)
81
Maren Haile-Selassie (Thay: Philip Zinckernagel)
81
Noah Cobb (Thay: Brooks Lennon)
81
Omari Glasgow (Thay: Jonathan Dean)
82
Rominigue Kouame (Kiến tạo: Omari Glasgow)
86
Omar Gonzalez (Thay: Brian Gutierrez)
90
Jamal Thiare (Thay: Matthew Edwards)
90

Thống kê trận đấu Chicago Fire vs Atlanta United

số liệu thống kê
Chicago Fire
Chicago Fire
Atlanta United
Atlanta United
53 Kiểm soát bóng 47
8 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chicago Fire vs Atlanta United

Tất cả (132)
90+5'

Ném biên cho Chicago Fire.

90+5'

Atlanta đang tiến lên và Tristan Muyumba thực hiện cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

90+4'

Ném biên cho Atlanta gần khu vực cấm địa.

90+4'

Gregg Berhalter (Chicago Fire) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Omar Gonzalez thay thế Brian Gutierrez.

90+4'

Ronny Deila thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Soldier Field với Jamal Thiare thay thế Matthew Edwards.

90+3'

Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân của Atlanta.

90+2'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao tặng.

86' V À A A O O O! Chicago Fire đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Romenique Kouame.

V À A A O O O! Chicago Fire đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Romenique Kouame.

83'

Liệu Chicago Fire có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Atlanta này không?

82'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Atlanta.

82'

Chicago Fire được hưởng quả phạt góc.

82'

Maren Haile-Selassie của Chicago Fire có cú sút vào khung thành tại Soldier Field. Nhưng nỗ lực không thành công.

81'

Noah Cobb thay thế Brooks Lennon cho đội khách.

81'

Omari Glasgow thay thế Jonathan Dean cho Chicago Fire tại Soldier Field.

81'

Gregg Berhalter thực hiện sự thay đổi thứ hai tại Soldier Field với Romenique Kouame thay thế Sergio Oregel.

81'

Gregg Berhalter (Chicago Fire) thực hiện sự thay đổi đầu tiên, với Maren Haile-Selassie thay thế Philip Zinckernagel.

80' Samuel Rogers mắc sai lầm với một bàn phản lưới nhà. Tỉ số là 1-1.

Samuel Rogers mắc sai lầm với một bàn phản lưới nhà. Tỉ số là 1-1.

77'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả ném biên của Chicago Fire ở phần sân của Atlanta.

77'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

75'

Lukasz Szpala trao cho Atlanta một quả phát bóng lên.

75'

Đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Chicago Fire vs Atlanta United

Chicago Fire (4-3-3): Jeff Gal (25), Jonathan Dean (24), Sam Rogers (5), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), Sergio Oregel (35), Brian Gutierrez (17), Mauricio Pineda (22), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

Atlanta United (5-4-1): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Matthew Edwards (47), Derrick Williams (3), Luis Abram (44), Ronald Hernandez (2), Miguel Almirón (10), Mateusz Klich (43), Ajani Fortune (35), Aleksey Miranchuk (59), Emmanuel Latte Lath (19)

Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
25
Jeff Gal
24
Jonathan Dean
5
Sam Rogers
3
Jack Elliott
15
Andrew Gutman
35
Sergio Oregel
17
Brian Gutierrez
22
Mauricio Pineda
11
Philip Zinckernagel
9
Hugo Cuypers
19
Jonathan Bamba
19
Emmanuel Latte Lath
59
Aleksey Miranchuk
35
Ajani Fortune
43
Mateusz Klich
10
Miguel Almirón
2
Ronald Hernandez
44
Luis Abram
3
Derrick Williams
47
Matthew Edwards
11
Brooks Lennon
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
5-4-1
Thay người
81’
Sergio Oregel
Romenigue Kouamé
73’
Ajani Fortune
Saba Lobzhanidze
81’
Philip Zinckernagel
Maren Haile-Selassie
73’
Ronald Hernandez
Tristan Muyumba
82’
Jonathan Dean
Omari Glasgow
73’
Mateusz Klich
Bartosz Slisz
90’
Brian Gutierrez
Omar Gonzalez
81’
Brooks Lennon
Noah Cobb
90’
Matthew Edwards
Jamal Thiare
Cầu thủ dự bị
Omari Glasgow
Jamal Thiare
Kellyn Acosta
Saba Lobzhanidze
Dje D'avilla
Tristan Muyumba
Romenigue Kouamé
Edwin Mosquera
Christopher Cupps
Josh Cohen
Tom Barlow
Efrain Morales
Maren Haile-Selassie
Bartosz Slisz
Omar Gonzalez
Noah Cobb
Bryan Dowd
Luke Brennan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/05 - 2022
31/07 - 2022
24/04 - 2023
21/05 - 2023
01/04 - 2024
28/04 - 2024
11/05 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow