Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Adam Lewis (Thay: Lewis Gordon)
30 - Janoi Donacien (Thay: Jamie Grimes)
56 - James Berry (Thay: Dylan Duffy)
57 - Will Grigg (Thay: Lee Bonis)
57 - Will Dickson (Thay: Ronan Darcy)
71 - Zachary Hemming
76
- George Hoddle
16 - Shane McLoughlin (Kiến tạo: James Brophy)
44 - Sullay Kaikai (Thay: Adam Mayor)
45 - Shayne Lavery (Thay: Louis Appere)
69 - Dominic Ball (Thay: Shane McLoughlin)
69 - Shayne Lavery
72 - James Gibbons
76 - Jake Eastwood
82 - Ben Purrington (Thay: James Brophy)
89
Thống kê trận đấu Chesterfield vs Cambridge United
Diễn biến Chesterfield vs Cambridge United
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
James Brophy rời sân và được thay thế bởi Ben Purrington.
Thẻ vàng cho Jake Eastwood.
Thẻ vàng cho James Gibbons.
Thẻ vàng cho Zachary Hemming.
Thẻ vàng cho Shayne Lavery.
Ronan Darcy rời sân và được thay thế bởi Will Dickson.
Shane McLoughlin rời sân và được thay thế bởi Dominic Ball.
Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.
Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.
Dylan Duffy rời sân và được thay thế bởi James Berry.
Jamie Grimes rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Adam Mayor rời sân và được thay thế bởi Sullay Kaikai.
James Brophy đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shane McLoughlin đã ghi bàn!
V À A A A O O O Cambridge U ghi bàn.
Lewis Gordon rời sân và Adam Lewis vào thay.
Thẻ vàng cho George Hoddle.
Cú sút không thành công. Dylan Duffy (Chesterfield) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng không trúng góc phải trên từ một quả đá phạt trực tiếp.
George Hoddle (Cambridge United) phạm lỗi.
Liam Mandeville (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút không thành công. Lee Bonis (Chesterfield) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm nhưng bóng đi hơi cao. Zach Hemming kiến tạo sau một pha phản công nhanh.
Cú sút không thành công. Adam Mayor (Cambridge United) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm, bóng đi cao và chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Liam Bennett với một quả tạt.
Cú sút không thành công. James Gibbons (Cambridge United) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái của vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Pelly Mpanzu.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Chesterfield vs Cambridge United
Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Devan Tanton (30), Kyle McFadzean (6), Jamie Grimes (5), Lewis Gordon (19), Tom Naylor (4), Ryan Stirk (8), Liam Mandeville (7), Ronan Darcy (27), Dylan Duffy (11), Lee Bonis (10)
Cambridge United (4-1-4-1): Jake Eastwood (1), Liam Bennett (2), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), James Gibbons (26), George Hoddle (38), James Brophy (7), Shane McLoughlin (21), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Adam Mayor (15), Louis Appéré (9)
| Thay người | |||
| 30’ | Lewis Gordon Adam Lewis | 45’ | Adam Mayor Sullay Kaikai |
| 56’ | Jamie Grimes Janoi Donacien | 69’ | Shane McLoughlin Dominic Ball |
| 57’ | Dylan Duffy James Berry | 69’ | Louis Appere Shayne Lavery |
| 57’ | Lee Bonis Will Grigg | 89’ | James Brophy Ben Purrington |
| 71’ | Ronan Darcy William Dickson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Boot | Ben Hughes | ||
Janoi Donacien | Ben Purrington | ||
Adam Lewis | Dominic Ball | ||
John Fleck | Sullay Kaikai | ||
James Berry | Ben Knight | ||
William Dickson | Zeno Ibsen Rossi | ||
Will Grigg | Shayne Lavery | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chesterfield
Thành tích gần đây Cambridge United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 6 | 4 | 17 | 51 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | T T B T T | |
| 3 | 24 | 13 | 4 | 7 | 9 | 43 | H H T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 4 | 43 | T T T H T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 18 | 41 | T T H B H | |
| 6 | 24 | 11 | 8 | 5 | 9 | 41 | H T H T T | |
| 7 | 25 | 10 | 10 | 5 | 7 | 40 | T T B H H | |
| 8 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | T H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 9 | 6 | 10 | 36 | B T H H T | |
| 10 | 25 | 10 | 6 | 9 | 6 | 36 | H B B T H | |
| 11 | 24 | 9 | 8 | 7 | 6 | 35 | B B H T T | |
| 12 | 24 | 9 | 7 | 8 | 5 | 34 | B B H T T | |
| 13 | 24 | 9 | 7 | 8 | 2 | 34 | T T B H B | |
| 14 | 24 | 9 | 6 | 9 | 1 | 33 | B B T T T | |
| 15 | 24 | 7 | 11 | 6 | 5 | 32 | H T H T H | |
| 16 | 24 | 7 | 11 | 6 | 3 | 32 | H B H H B | |
| 17 | 25 | 8 | 8 | 9 | 0 | 32 | B T B T B | |
| 18 | 25 | 9 | 3 | 13 | -16 | 30 | T T B B T | |
| 19 | 24 | 6 | 6 | 12 | -9 | 24 | H B B T B | |
| 20 | 24 | 6 | 3 | 15 | -23 | 21 | B H B B T | |
| 21 | 25 | 4 | 7 | 14 | -17 | 19 | B H B B B | |
| 22 | 24 | 4 | 7 | 13 | -20 | 19 | H B B B B | |
| 23 | 25 | 4 | 6 | 15 | -21 | 18 | B B B B H | |
| 24 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại