Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Kyle McFadzean
15 - Tom Naylor (Kiến tạo: Dylan Duffy)
41 - Tom Naylor
51 - Vontae Daley-Campbell
58 - Ronan Darcy (Thay: Dylan Duffy)
64 - Liam Mandeville (Thay: Vontae Daley-Campbell)
83 - Will Grigg (Thay: Lee Bonis)
83 - John Fleck (Thay: Tom Naylor)
83 - Adam Lewis (Thay: Lewis Gordon)
83 - Kyle McFadzean (Kiến tạo: Adam Lewis)
84 - Armando Dobra (Kiến tạo: Liam Mandeville)
88
- Joel Senior
39 - Macauley Southam-Hales (Thay: Ellis Harrison)
46 - Ruel Sotiriou (Thay: Kacper Lopata)
46 - Jack Sparkes
57 - Isaac Hutchinson (Thay: Joshua McEachran)
61 - Isaac Hutchinson
68 - Fabrizio Cavegn (Thay: Promise Omochere)
70 - Clinton Mola
72 - Taylor Moore (Thay: Ryan Howley)
76 - Ruel Sotiriou
80
Thống kê trận đấu Chesterfield vs Bristol Rovers
Diễn biến Chesterfield vs Bristol Rovers
Tất cả (46)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Liam Mandeville đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Armando Dobra đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Adam Lewis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kyle McFadzean đã ghi bàn!
Lewis Gordon rời sân và được thay thế bởi Adam Lewis.
Tom Naylor rời sân và được thay thế bởi John Fleck.
Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.
Vontae Daley-Campbell rời sân và được thay thế bởi Liam Mandeville.
Thẻ vàng cho Ruel Sotiriou.
Ryan Howley rời sân và được thay thế bởi Taylor Moore.
Thẻ vàng cho Clinton Mola.
Promise Omochere rời sân và được thay thế bởi Fabrizio Cavegn.
V À O O O - Isaac Hutchinson đã ghi bàn!
Dylan Duffy rời sân và được thay thế bởi Ronan Darcy.
Joshua McEachran rời sân và anh được thay thế bởi Isaac Hutchinson.
Thẻ vàng cho Vontae Daley-Campbell.
Thẻ vàng cho Jack Sparkes.
Thẻ vàng cho Tom Naylor.
Kacper Lopata rời sân và được thay thế bởi Ruel Sotiriou.
Ellis Harrison rời sân và được thay thế bởi Macauley Southam-Hales.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Dylan Duffy đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Naylor đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joel Senior nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.
Lỗi của Chey Dunkley (Chesterfield).
Promise Omochere (Bristol Rovers) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Cú sút được cứu thua. Ellis Harrison (Bristol Rovers) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bị Zach Hemming (Chesterfield) cản phá ở trung tâm khung thành.
Cú sút không thành công. Lee Bonis (Chesterfield) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm, bóng đi cao và lệch sang trái. Được kiến tạo bởi Dylan Duffy.
Việt vị, Chesterfield. Armando Dobra bị bắt việt vị.
Joel Senior (Bristol Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Dylan Duffy (Chesterfield).
Armando Dobra (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Ryan Howley (Bristol Rovers).
Việt vị, Chesterfield. Dilan Markanday bị bắt việt vị.
Kyle McFadzean (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Ellis Harrison (Bristol Rovers).
Việt vị, Chesterfield. Vontae Daley-Campbell bị bắt lỗi việt vị.
Kyle McFadzean (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Promise Omochere (Bristol Rovers).
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Chesterfield vs Bristol Rovers
Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Vontae Daley-Campbell (20), Cheyenne Dunkley (22), Kyle McFadzean (6), Lewis Gordon (19), Tom Naylor (4), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), Armando Dobra (17), Dylan Duffy (11), Lee Bonis (10)
Bristol Rovers (3-4-2-1): Luke Southwood (1), Clinton Mola (6), Alfie Kilgour (5), Kacper Łopata (35), Joel Senior (2), Josh McEachran (20), Kamil Conteh (22), Jack Sparkes (3), Ellis Harrison (19), Ryan Howley (25), Promise Omochere (9)
Thay người | |||
64’ | Dylan Duffy Ronan Darcy | 46’ | Kacper Lopata Ruel Sotiriou |
83’ | Lewis Gordon Adam Lewis | 46’ | Ellis Harrison Macauley Southam-Hales |
83’ | Tom Naylor John Fleck | 61’ | Joshua McEachran Isaac Hutchinson |
83’ | Vontae Daley-Campbell Liam Mandeville | 70’ | Promise Omochere Fabrizio Cavegn |
83’ | Lee Bonis Will Grigg | 76’ | Ryan Howley Taylor Moore |
Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Boot | Brad Young | ||
Ryheem Sheckleford | Taylor Moore | ||
Adam Lewis | Isaac Hutchinson | ||
John Fleck | Ruel Sotiriou | ||
Liam Mandeville | Luke Thomas | ||
Ronan Darcy | Macauley Southam-Hales | ||
Will Grigg | Fabrizio Cavegn |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chesterfield
Thành tích gần đây Bristol Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B | |
2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T | |
3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T | |
6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H | |
7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T | |
10 | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T | |
11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B | |
12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T | |
15 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H | |
17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B | |
18 | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H | |
19 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B | |
20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T | |
21 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H | |
22 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B | |
23 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại