Cherno More Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
![]() Martin Ruskov 14 | |
![]() Georgi Lazarov (Kiến tạo: Asen Donchev) 29 | |
![]() Francisco Politino 34 | |
![]() David Teles 43 | |
![]() Adrian Cova 51 | |
![]() Georgi Lazarov 55 | |
![]() Nikolay Nikolaev (Thay: Enzo Espinoza) 57 | |
![]() Celso Sidney (Thay: Asen Chandarov) 59 | |
![]() Ivaylo Ivanov 62 | |
![]() Juan Perea (Thay: Ivaylo Ivanov) 63 | |
![]() Petar Andreev (Thay: Dimitar Iliev) 64 | |
![]() Berk Beyhan (Thay: Nikolay Zlatev) 66 | |
![]() Martin Atanasov (Thay: Martin Ruskov) 71 | |
![]() Ivaylo Markov (Thay: Francisco Politino) 71 | |
![]() Martin Milushev (Thay: Joao Pedro) 84 | |
![]() Dimitar Tonev (Thay: Georgi Lazarov) 84 | |
![]() Adrian Cova 90+2' |
Thống kê trận đấu Cherno More Varna vs Lokomotiv Plovdiv


Diễn biến Cherno More Varna vs Lokomotiv Plovdiv
Kiểm soát bóng: Cherno More Varna: 54%, Lokomotiv Plovdiv: 46%.
Dani Martin bị phạt vì đẩy Martin Atanasov.
Vasil Panayotov của Cherno More Varna thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Adrian Cova của Lokomotiv Plovdiv chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Cherno More Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Với bàn thắng đó, Lokomotiv Plovdiv đã gỡ hòa. Trận đấu tiếp tục!
Dani Martin đã cản phá thành công cú sút.

V À A A A O O O - Adrian Cova ghi bàn bằng chân phải!
Cú sút của Catalin Itu bị chặn lại.
Lokomotiv Plovdiv đang kiểm soát bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Cherno More Varna: 54%, Lokomotiv Plovdiv: 46%.
Phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.
Berk Beyhan không thể tìm thấy khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Cherno More Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cherno More Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.
Đội hình xuất phát Cherno More Varna vs Lokomotiv Plovdiv
Cherno More Varna (4-2-3-1): Plamen Ivanov Iliev (33), Asen Donchev (8), Zhivko Atanasov (3), Vlatko Drobarov (28), Dani Martin (15), Vasil Panayotov (71), David Teles (24), Joao Pedro Costa Contreiras Martins (11), Asen Chandarov (10), Nikolay Zlatev (39), Georgi Lazarov (19)
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Adrian Jose Cova Urbina (2), Martin Hristov Ruskov (23), Todor Pavlov (5), Enzo Espinoza (21), Ivaylo Ivanov (22), Efe Ali (12), Catalin Itu (94), Parvis Abdullojevic (39), Gianni Touma (10), Dimitar Iliev (14)


Thay người | |||
59’ | Asen Chandarov Celso Sidney | 57’ | Enzo Espinoza Nikolay Nikolaev |
66’ | Nikolay Zlatev Berk Beyhan | 63’ | Ivaylo Ivanov Juan Perea |
84’ | Joao Pedro Martin Milushev | 64’ | Dimitar Iliev Petar Andreev Dimitrov |
84’ | Georgi Lazarov Dimitar Tonev | 71’ | Francisco Politino Ivaylo Markov |
71’ | Martin Ruskov Martin Atanasov |
Cầu thủ dự bị | |||
Kristian Tomov | Petar Zovko | ||
Rosen Stefanov | Ivaylo Markov | ||
Gustavo Evaristo de Franca | Juan Perea | ||
Martin Milushev | Petar Andreev Dimitrov | ||
Phellipe | Aleksandar Aleksandrov Aleksandrov | ||
Dimitar Tonev | Axel Velev | ||
Joao Vitor Rodrigues Bandaro | Plamen Marinov Petrov | ||
Berk Beyhan | Martin Atanasov | ||
Celso Sidney | Nikolay Nikolaev |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cherno More Varna
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 10 | 13 | T T T T H |
2 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | T T T T H |
3 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | H T B T T |
4 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 3 | 12 | H T H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 6 | 12 | T H T H B |
6 | ![]() | 7 | 2 | 5 | 0 | 4 | 11 | H T T H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 4 | 1 | 2 | 10 | H H H T T |
8 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | B H B T T |
9 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | B T B B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H T H B |
11 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | H H B T B |
12 | ![]() | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H H B B H |
13 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B B T |
14 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B B T |
15 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -9 | 4 | B B B T B |
16 | ![]() | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại