Chủ Nhật, 30/11/2025
Klayver
30
Prosper Obah (Kiến tạo: Muharrem Jashari)
32
Vlad Raileanu (Thay: Denys Slyusar)
46
Andriy Kitela (Thay: Klayver)
46
Yevgeniy Pastukh (Thay: Vyacheslav Tankovskyi)
62
Jewison Bennette (Thay: Eynel Soares)
62
Prosper Obah
63
Edson Fernando
63
Rostyslav Lyakh (Thay: Vitaliy Roman)
68
Andriy Kitela
72
Shota Nonikashvili (Thay: Muharrem Jashari)
79
Vasyl Runich (Thay: Ilya Kvasnytsya)
83
Danylo Kravchuk (Thay: Mark Assinor)
86
Konstantin Kvas (Thay: Baboucarr Faal)
89

Thống kê trận đấu Cherkasy vs Rukh Lviv

số liệu thống kê
Cherkasy
Cherkasy
Rukh Lviv
Rukh Lviv
50 Kiểm soát bóng 50
21 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
1 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cherkasy vs Rukh Lviv

Tất cả (18)
89'

Baboucarr Faal rời sân và được thay thế bởi Konstantin Kvas.

86'

Mark Assinor rời sân và được thay thế bởi Danylo Kravchuk.

83'

Ilya Kvasnytsya rời sân và được thay thế bởi Vasyl Runich.

79'

Muharrem Jashari rời sân và được thay thế bởi Shota Nonikashvili.

72' Thẻ vàng cho Andriy Kitela.

Thẻ vàng cho Andriy Kitela.

68'

Vitaliy Roman rời sân và được thay thế bởi Rostyslav Lyakh.

63' Thẻ vàng cho Edson Fernando.

Thẻ vàng cho Edson Fernando.

63' Thẻ vàng cho Prosper Obah.

Thẻ vàng cho Prosper Obah.

62'

Eynel Soares rời sân và được thay thế bởi Jewison Bennette.

62'

Vyacheslav Tankovskyi rời sân và được thay thế bởi Yevgeniy Pastukh.

46'

Klayver rời sân và được thay thế bởi Andriy Kitela.

46'

Denys Slyusar rời sân và được thay thế bởi Vlad Raileanu.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32'

Muharrem Jashari đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Prosper Obah đã ghi bàn!

V À A A O O O - Prosper Obah đã ghi bàn!

30' Thẻ vàng cho Klayver.

Thẻ vàng cho Klayver.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cherkasy vs Rukh Lviv

Cherkasy (4-3-3): Aleksey Palamarchuk (12), Gennadiy Pasich (11), Oleh Horin (25), Roman Didyk (29), Denys Kuzyk (17), Muharrem Jashari (10), Artur Ryabov (16), Viacheslav Tankovskyi (6), Prosper Obah (8), Mark Osei Assinor (90), Eynel Soares (7)

Rukh Lviv (4-2-3-1): Yurii Volodymyr Gereta (1), Yuriy Kopyna (23), Bogdan Slyubyk (92), Vitaliy Kholod (4), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Denys Sliusar (17), Edson Fernando (5), Ilya Kvasnytsya (14), Ostap Prytula (10), Klayver (7), Baboucarr Faal (99)

Cherkasy
Cherkasy
4-3-3
12
Aleksey Palamarchuk
11
Gennadiy Pasich
25
Oleh Horin
29
Roman Didyk
17
Denys Kuzyk
10
Muharrem Jashari
16
Artur Ryabov
6
Viacheslav Tankovskyi
8
Prosper Obah
90
Mark Osei Assinor
7
Eynel Soares
99
Baboucarr Faal
7
Klayver
10
Ostap Prytula
14
Ilya Kvasnytsya
5
Edson Fernando
17
Denys Sliusar
93
Vitaliy Roman Vasyliovych
4
Vitaliy Kholod
92
Bogdan Slyubyk
23
Yuriy Kopyna
1
Yurii Volodymyr Gereta
Rukh Lviv
Rukh Lviv
4-2-3-1
Thay người
62’
Vyacheslav Tankovskyi
Yevgeniy Pastukh
46’
Denys Slyusar
Vlad Raileanu
62’
Eynel Soares
Jewison Bennette
46’
Klayver
Andriy Kitela
79’
Muharrem Jashari
Shota Nonikashvili
68’
Vitaliy Roman
Rostislav Lyakh
86’
Mark Assinor
Danylo Kravchuk
83’
Ilya Kvasnytsya
Vasyl Runic
89’
Baboucarr Faal
Kostyantyn Kvas
Cầu thủ dự bị
Dmitriy Ledviy
Yegor Klymenko
Kirill Samoylenko
Bohdan Levytskyi
Oleksandr Kapliyenko
Vlad Raileanu
Alexander Drambayev
Beknaz Almazbekov
Ajdi Dajko
Maksym Boiko
Yaroslav Kysil
Andriy Kitela
Shota Nonikashvili
Vasyl Runic
Yevgeniy Pastukh
Rostislav Lyakh
Artur Avagimyan
Kostyantyn Kvas
Mark Podolyak
Danylo Kravchuk
Jewison Bennette

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
17/09 - 2023
01/04 - 2024
18/08 - 2024
22/02 - 2025
21/09 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025

Thành tích gần đây Cherkasy

VĐQG Ukraine
29/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025
VĐQG Ukraine
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Rukh Lviv

VĐQG Ukraine
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025
VĐQG Ukraine
25/10 - 2025
18/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
24/09 - 2025
VĐQG Ukraine
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk139312530H T T T T
2CherkasyCherkasy14923729T B T T T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr137331324H T H T H
4FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka14653423H H T T H
5KryvbasKryvbas13634121T B H B H
6ZoryaZorya13553420H H T T H
7Dynamo KyivDynamo Kyiv135531120H T B B B
8Metalist 1925Metalist 192513553420H B H B T
9KarpatyKarpaty14473119H T T B H
10Veres RivneVeres Rivne14464-118H T T H H
11FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv14455-1017B B T B H
12KudrivkaKudrivka14428-1014B T B B B
13Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi13319-710T T B B H
14FC OlexandriyaFC Olexandriya13247-1010H B H B H
15Rukh LvivRukh Lviv13319-1110B H B B T
16SC PoltavaSC Poltava13139-216B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow