Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Cherkasy vs FC Kolos Kovalivka hôm nay 19-10-2025

Giải VĐQG Ukraine - CN, 19/10

Kết thúc

Cherkasy

Cherkasy

1 : 0

FC Kolos Kovalivka

FC Kolos Kovalivka

Hiệp một: 0-0
CN, 17:00 19/10/2025
Vòng 9 - VĐQG Ukraine
Cherkasy Arena
 
Mark Assinor
33
Shota Nonikashvili (Thay: Yevgeniy Pastukh)
57
Maksym Tretyakov (Thay: Daniel Alefirenko)
63
Zurab Rukhadze (Thay: Andriy Tsurikov)
63
Danylo Kravchuk (Thay: Mark Assinor)
70
Yury Klimchuk (Thay: Mathias Oyewusi)
70
Nika Gagnidze (Thay: Oleksandr Demchenko)
70
(Pen) Prosper Obah
75
Elias
79
Artem Husol (Thay: Anton Salabai)
81
Vyacheslav Tankovskyi (Thay: Prosper Obah)
85
Oleksiy Palamarchuk
90+5'

Thống kê trận đấu Cherkasy vs FC Kolos Kovalivka

số liệu thống kê
Cherkasy
Cherkasy
FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
50 Kiểm soát bóng 50
13 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cherkasy vs FC Kolos Kovalivka

Tất cả (16)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Oleksiy Palamarchuk.

Thẻ vàng cho Oleksiy Palamarchuk.

85'

Prosper Obah rời sân và được thay thế bởi Vyacheslav Tankovskyi.

81'

Anton Salabai rời sân và được thay thế bởi Artem Husol.

79' Thẻ vàng cho Elias.

Thẻ vàng cho Elias.

75' V À A A O O O - Prosper Obah từ LNZ Cherkasy thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Prosper Obah từ LNZ Cherkasy thực hiện thành công quả phạt đền!

70'

Oleksandr Demchenko rời sân và được thay thế bởi Nika Gagnidze.

70'

Mathias Oyewusi rời sân và được thay thế bởi Yury Klimchuk.

70'

Mark Assinor rời sân và được thay thế bởi Danylo Kravchuk.

63'

Andriy Tsurikov rời sân và được thay thế bởi Zurab Rukhadze.

63'

Daniel Alefirenko rời sân và được thay thế bởi Maksym Tretyakov.

57'

Yevgeniy Pastukh rời sân và được thay thế bởi Shota Nonikashvili.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33' Thẻ vàng cho Mark Assinor.

Thẻ vàng cho Mark Assinor.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cherkasy vs FC Kolos Kovalivka

Cherkasy (4-1-4-1): Aleksey Palamarchuk (12), Gennadiy Pasich (11), Nazariy Muravskyi (34), Oleh Horin (25), Denys Kuzyk (17), Roman Didyk (29), Prosper Obah (8), Yevgeniy Pastukh (19), Artur Ryabov (16), Muharrem Jashari (10), Mark Osei Assinor (90)

FC Kolos Kovalivka (4-1-4-1): Ivan Pakholyuk (31), Andriy Ponedelnik (77), Eduard Kozik (3), Valeriy Bondarenko (5), Andriy Tsurikov (9), Elias (55), Daniil Alefirenko (19), Oleksandr Demchenko (7), Arinaldo Rrapaj (99), Anton Salabay (17), Kehinde Mathias Oyewusi (27)

Cherkasy
Cherkasy
4-1-4-1
12
Aleksey Palamarchuk
11
Gennadiy Pasich
34
Nazariy Muravskyi
25
Oleh Horin
17
Denys Kuzyk
29
Roman Didyk
8
Prosper Obah
19
Yevgeniy Pastukh
16
Artur Ryabov
10
Muharrem Jashari
90
Mark Osei Assinor
27
Kehinde Mathias Oyewusi
17
Anton Salabay
99
Arinaldo Rrapaj
7
Oleksandr Demchenko
19
Daniil Alefirenko
55
Elias
9
Andriy Tsurikov
5
Valeriy Bondarenko
3
Eduard Kozik
77
Andriy Ponedelnik
31
Ivan Pakholyuk
FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
4-1-4-1
Thay người
57’
Yevgeniy Pastukh
Shota Nonikashvili
63’
Andriy Tsurikov
Zurab Rukhadze
70’
Mark Assinor
Danylo Kravchuk
63’
Daniel Alefirenko
Maksym Tretyakov
85’
Prosper Obah
Viacheslav Tankovskyi
70’
Mathias Oyewusi
Yurii Klymchuk
70’
Oleksandr Demchenko
Nika Gagnidze
81’
Anton Salabai
Artem Husol
Cầu thủ dự bị
Dmitriy Ledviy
Dmitry Mazapura
Kirill Samoylenko
Tymur Puzankov
Jewison Bennette
Artem Husol
Ajdi Dajko
Ibrahim Kane
Eynel Soares
Yurii Klymchuk
Oleksandr Kapliyenko
Albin Krasniqi
Danylo Kravchuk
Ilir Krasniqi
Yaroslav Kysil
Mykyta Burda
Shota Nonikashvili
Nika Gagnidze
Mark Podolyak
Zurab Rukhadze
Artur Avagimyan
Maksym Tretyakov
Viacheslav Tankovskyi
Artem Cheliadin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
04/11 - 2023
13/05 - 2024
16/09 - 2024
16/03 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Cherkasy

VĐQG Ukraine
29/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025
VĐQG Ukraine
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Kolos Kovalivka

VĐQG Ukraine
28/11 - 2025
22/11 - 2025
07/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk139312530H T T T T
2CherkasyCherkasy14923729T B T T T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr137331324H T H T H
4FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka14653423H H T T H
5KryvbasKryvbas13634121T B H B H
6ZoryaZorya13553420H H T T H
7Dynamo KyivDynamo Kyiv135531120H T B B B
8Metalist 1925Metalist 192513553420H B H B T
9KarpatyKarpaty14473119H T T B H
10Veres RivneVeres Rivne14464-118H T T H H
11FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv14455-1017B B T B H
12KudrivkaKudrivka14428-1014B T B B B
13Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi13319-710T T B B H
14FC OlexandriyaFC Olexandriya13247-1010H B H B H
15Rukh LvivRukh Lviv13319-1110B H B B T
16SC PoltavaSC Poltava13139-216B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow