Thứ Hai, 01/12/2025
Yahav Gurfinkel (Kiến tạo: Shihao Wei)
13
Felipe (Kiến tạo: Yahav Gurfinkel)
20
(Pen) Felipe
30
Shuai Li (Kiến tạo: Oscar Melendo)
35
Shiyuan Yang
38
Ruofan Liu
50
Timo Letschert (Kiến tạo: Tim Chow)
59
Oscar Melendo
63
Huan Fu (Thay: Shenchao Wang)
71
Linpeng Zhang (Thay: Shiyuan Yang)
71
Ablahan Haliq (Thay: Ruofan Liu)
71
Yahav Gurfinkel
72
Shenglong Li (Thay: Leonardo)
77
Murahmetjan Muzepper (Thay: Dinghao Yan)
79
Hong Xu (Thay: Dongsheng Wang)
79
Alexander Jojo (Thay: Shuai Li)
84
Tyias Browning
87
Pengfei Han (Thay: Timo Letschert)
90
Moyu Li (Thay: Romulo)
90
Xin Tang (Thay: Yahav Gurfinkel)
90

Thống kê trận đấu Chengdu Rongcheng vs Shanghai Port

số liệu thống kê
Chengdu Rongcheng
Chengdu Rongcheng
Shanghai Port
Shanghai Port
41 Kiểm soát bóng 59
7 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chengdu Rongcheng vs Shanghai Port

Tất cả (102)
90+3'

Seo Jung-won thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại Trung tâm Thể thao Shuangliu, với Tang Xin thay thế Yahav Garfunkel.

90+3'

Chengdu Rongcheng thực hiện quả phát bóng lên tại Trung tâm Thể thao Shuangliu.

90+1'

Muhammad Taqi Aljaafari Bin Jahari ra hiệu cho Chengdu Rongcheng được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Han Pengfei vào sân thay Timo Letschert cho Chengdu Rongcheng.

90'

Li Moyu thay thế Romulo cho Chengdu Rongcheng tại Trung tâm Thể thao Shuangliu.

88'

Muhammad Taqi Aljaafari Bin Jahari ra hiệu cho một quả ném biên của Chengdu Rongcheng trong phần sân của Shanghai Port.

87' Tại Trung tâm Thể thao Shuangliu, Guangtai Jiang đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Trung tâm Thể thao Shuangliu, Guangtai Jiang đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

87'

Phạt góc cho Chengdu Rongcheng.

85'

Christian Alexander Jojo vào sân thay cho Li Shuai của đội khách.

84'

Christian Alexander Jojo thay thế Li Shuai cho đội khách.

84'

Chengdu Rongcheng được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Shanghai Port có một quả ném biên nguy hiểm.

83'

Muhammad Taqi Aljaafari Bin Jahari trao cho Shanghai Port một quả phát bóng lên.

82'

Chengdu Rongcheng được hưởng một quả phạt góc do Muhammad Taqi Aljaafari Bin Jahari trao.

81'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên ở Thành Đô.

80'

Muhammad Taqi Aljaafari Bin Jahari ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chengdu Rongcheng.

79'

Đội chủ nhà thay Wang Dongsheng bằng Xu Hong.

79'

Seo Jung-won (Chengdu Rongcheng) thực hiện sự thay đổi người đầu tiên, với Muzepper Mirahmetjan thay thế Yan Dinghao.

79'

Chengdu Rongcheng được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

78'

Shanghai Port được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

77'

Kevin Muscat (Shanghai Port) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Li Shenglong thay thế Leonardo.

Đội hình xuất phát Chengdu Rongcheng vs Shanghai Port

Chengdu Rongcheng (5-4-1): Liu Dianzuo (32), Wang Dongsheng (17), Timo Letschert (5), Li Yang (22), Shuai Yang (28), Yahav Garfunkel (11), Romulo (10), Tim Chow (8), Yan Dinghao (15), Wei Shihao (7), Felipe Silva (9)

Shanghai Port (4-2-3-1): Yan Junling (1), Wang Shenchao (4), Guangtai Jiang (3), Wei Zhen (13), Shuai Li (32), Yang Shiyuan (20), Mateus Vital (10), Ruofan Liu (26), Óscar Melendo (21), Gabrielzinho (30), Leonardo (45)

Chengdu Rongcheng
Chengdu Rongcheng
5-4-1
32
Liu Dianzuo
17
Wang Dongsheng
5
Timo Letschert
22
Li Yang
28
Shuai Yang
11
Yahav Garfunkel
10
Romulo
8
Tim Chow
15
Yan Dinghao
7
Wei Shihao
9
Felipe Silva
45
Leonardo
30
Gabrielzinho
21
Óscar Melendo
26
Ruofan Liu
10
Mateus Vital
20
Yang Shiyuan
32
Shuai Li
13
Wei Zhen
3
Guangtai Jiang
4
Wang Shenchao
1
Yan Junling
Shanghai Port
Shanghai Port
4-2-3-1
Thay người
79’
Dongsheng Wang
Hong Xu
71’
Shiyuan Yang
Zhang Linpeng
79’
Dinghao Yan
Murahmetjan Muzepper
71’
Shenchao Wang
Fu Huan
90’
Yahav Gurfinkel
Tang Xin
71’
Ruofan Liu
Haliq Ablahan
90’
Romulo
Moyu Li
77’
Leonardo
Li Shenglong
90’
Timo Letschert
Han Pengfei
84’
Shuai Li
Christian Alexander Jojo
Cầu thủ dự bị
Weifeng Ran
Chen Wei
Hong Xu
Zhang Linpeng
Tao Jian
Du Jia
Liao Rongxiang
Lu Wenjun
Gan Chao
Li Shenglong
Murahmetjan Muzepper
Ming Tian
Dong Yanfeng
Fu Huan
Tang Chuang
Feng Jin
Tang Xin
Christian Alexander Jojo
Ziteng Wang
Haliq Ablahan
Moyu Li
Jingchao Meng
Han Pengfei

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

China Super League
29/09 - 2022
10/12 - 2022
Cúp quốc gia Trung Quốc
05/01 - 2023
08/01 - 2023
China Super League
03/06 - 2023
23/09 - 2023
22/05 - 2024
18/10 - 2024
20/04 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây Chengdu Rongcheng

AFC Champions League
China Super League
AFC Champions League
04/11 - 2025
China Super League
AFC Champions League
China Super League
17/10 - 2025
AFC Champions League
30/09 - 2025
China Super League

Thành tích gần đây Shanghai Port

AFC Champions League
25/11 - 2025
China Super League
22/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
China Super League
26/10 - 2025
AFC Champions League
21/10 - 2025
China Super League
17/10 - 2025
AFC Champions League
30/09 - 2025
China Super League
26/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng China Super League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shanghai PortShanghai Port3020642866T T B T T
2Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua3019743264T T H T T
3Chengdu RongchengChengdu Rongcheng3017943260H T H B H
4Beijing GuoanBeijing Guoan3017672357T B B T T
5Shandong TaishanShandong Taishan3015872353H H T T T
6Tianjin Jinmen TigerTianjin Jinmen Tiger3012810-144T B H B B
7Zhejiang ProfessionalZhejiang Professional3010128942H H H B H
8Yunnan YukunYunnan Yukun3011910-542H T T T H
9Qingdao West CoastQingdao West Coast30101010-440T B H B T
10Henan Songshan LongmenHenan Songshan Longmen3010713437B T H T H
11Dalian Yingbo FCDalian Yingbo FC309912-1536B H H H B
12Shenzhen Peng CityShenzhen Peng City308319-2427B T T B H
13Wuhan Three TownsWuhan Three Towns306717-2825B H B B B
14Qingdao HainiuQingdao Hainiu3051015-1325B B T T H
15Meizhou HakkaMeizhou Hakka305619-3521T B B H B
16Changchun YataiChangchun Yatai304719-2619H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow