Henan được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.
Oliver Gerbig 17 | |
Dinghao Yan 20 | |
Yixin Liu 31 | |
Yihao Zhong (Kiến tạo: Felippe Cardoso) 46 | |
Pedro Delgado (Thay: Yahav Garfunkel) 60 | |
Pedro Delgado (Thay: Yahav Gurfinkel) 60 | |
Tim Chow 64 | |
Chao He (Thay: Yongtao Lu) 70 | |
Rongxiang Liao (Thay: Dinghao Yan) 75 | |
Ruifeng Huang 76 | |
Chao He 83 | |
Yilin Yang (Thay: Frank Acheampong) 85 | |
Ziyi Niu (Thay: Ruifeng Huang) 85 | |
Pengfei Han (Thay: Ming-Yang Yang) 86 | |
Chao He 88 | |
Xinyu Liu (Thay: Yihao Zhong) 90 | |
Kuo Yang (Thay: Bruno Nazario) 90 |
Thống kê trận đấu Chengdu Rongcheng vs Henan Songshan Longmen


Diễn biến Chengdu Rongcheng vs Henan Songshan Longmen
Chengdu Rongcheng đã được trao một quả phạt góc bởi Kun Ai.
Phạt góc được trao cho Henan.
Kun Ai ra hiệu một quả đá phạt cho Henan ở phần sân nhà của họ.
Kun Ai trao cho đội khách một quả ném biên.
Daniel Ramos (Henan) thực hiện sự thay người thứ năm, với Yang Kuo thay thế Bruno Nazario.
Daniel Ramos thực hiện sự thay người thứ tư của đội tại Sân vận động bóng đá Chengdu Phoenix Hill với Liu Xinyu thay thế Zhong Yihao.
Chengdu Rongcheng đẩy bóng lên nhưng Kun Ai nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Bóng đi ra ngoài sân và Hà Nam được hưởng một quả phát bóng lên.
Liêu Vinh Tường của Thành Đô Dung Thành tung cú sút nhưng không trúng đích.
Thành Đô Dung Thành có một quả ném biên nguy hiểm.
Kun Ai ra hiệu cho một quả ném biên của Thành Đô Dung Thành ở phần sân của Hà Nam.
Thành Đô Dung Thành được hưởng một quả phạt góc do Kun Ai trao.
Ném biên cho Thành Đô Dung Thành ở phần sân của Hà Nam.
Henan có một tình huống ném bi nguy hiểm.
Chengdu Rongcheng được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Phạt góc được trao cho Henan.
Tại Sân vận động Bóng đá Thành Đô Phoenix Hill, Hà Siêu đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Đá phạt cho Chengdu Rongcheng.
Henan được hưởng một quả phạt góc từ Kun Ai.
Đá phạt cho Chengdu Rongcheng ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Chengdu Rongcheng vs Henan Songshan Longmen
Chengdu Rongcheng (4-3-3): Liu Dianzuo (32), Gan Chao (39), Timo Letschert (5), Yuan Mincheng (26), Yahav Garfunkel (11), Tim Chow (8), Yang Ming-Yang (16), Yan Dinghao (15), Romulo (10), Felipe Silva (9), Hu Hetao (2)
Henan Songshan Longmen (4-2-3-1): Wang Guoming (18), Liu Yixin (2), Oliver Gerbig (3), Lucas Maia (23), Huang Ruifeng (22), Wang Shangyuan (6), Yongtao Lu (38), Zhong Yihao (7), Bruno Nazario (40), Frank Acheampong (11), Felippe Cardoso (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Yahav Gurfinkel Pedro Delgado | 70’ | Yongtao Lu He Chao |
| 75’ | Dinghao Yan Liao Rongxiang | 85’ | Ruifeng Huang Niu Ziyi |
| 86’ | Ming-Yang Yang Han Pengfei | 85’ | Frank Acheampong Yang Yilin |
| 90’ | Bruno Nazario Yang Kuo | ||
| 90’ | Yihao Zhong Liu Xinyu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tao Jian | Shi Chenglong | ||
Li Yang | Yang Kuo | ||
Dong Yanfeng | Liu Bin | ||
Han Pengfei | Niu Ziyi | ||
Wang Dongsheng | Yang Yilin | ||
Liao Rongxiang | He Chao | ||
Pedro Delgado | Abudulam Abdurasul | ||
Tang Xin | Huang Zichang | ||
Murahmetjan Muzepper | Liu Xinyu | ||
Moyu Li | Xiaoke He | ||
Wei Shihao | |||
Tang Chuang | |||
Nhận định Chengdu Rongcheng vs Henan Songshan Longmen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chengdu Rongcheng
Thành tích gần đây Henan Songshan Longmen
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 28 | 66 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 32 | 64 | T T H T T | |
| 3 | 30 | 17 | 9 | 4 | 32 | 60 | H T H B H | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 23 | 57 | T B B T T | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 23 | 53 | H H T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | -1 | 44 | T B H B B | |
| 7 | 30 | 10 | 12 | 8 | 9 | 42 | H H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -5 | 42 | H T T T H | |
| 9 | 30 | 10 | 10 | 10 | -4 | 40 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 7 | 13 | 4 | 37 | B T H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 9 | 12 | -15 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 30 | 8 | 3 | 19 | -24 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 10 | 15 | -13 | 25 | B B T T H | |
| 15 | 30 | 5 | 6 | 19 | -35 | 21 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -26 | 19 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
