Thứ Tư, 15/04/2026

Trực tiếp kết quả Cheltenham Town vs Morecambe hôm nay 14-12-2024

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 14/12

Kết thúc

Cheltenham Town

Cheltenham Town

2 : 0

Morecambe

Morecambe

Hiệp một: 1-0
T7, 22:00 14/12/2024
Vòng 20 - Hạng 4 Anh
The EV Charger Points Stadium
 
Jordan Thomas
26
Arkell Jude-Boyd (Kiến tạo: Ibrahim Bakare)
33
David Tutonda (Thay: Adam Lewis)
46
Marcus Dackers (Thay: Callum Jones)
62
Ibrahim Bakare
64
Harvey Macadam
64
George Miller
74
Matt Taylor (Thay: George Miller)
75
Liam Dulson (Thay: Jordan Thomas)
75
Tom Pett (Thay: Joel Colwill)
75
Rhys Williams
83
Paul Lewis (Thay: Hallam Hope)
86
Ross Millen (Thay: Tom White)
89
Ryan Bowman (Thay: Ethon Archer)
90

Thống kê trận đấu Cheltenham Town vs Morecambe

số liệu thống kê
Cheltenham Town
Cheltenham Town
Morecambe
Morecambe
42 Kiểm soát bóng 58
3 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
18 Ném biên 34
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cheltenham Town vs Morecambe

Tất cả (19)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Ethon Archer rời sân và được thay thế bởi Ryan Bowman.

89'

Tom White rời sân và được thay thế bởi Ross Millen.

86'

Hallam Hope rời sân và được thay thế bởi Paul Lewis.

83' Thẻ vàng cho Rhys Williams.

Thẻ vàng cho Rhys Williams.

75'

Joel Colwill rời sân và được thay thế bởi Tom Pett.

75'

Jordan Thomas rời sân và được thay thế bởi Liam Dulson.

75'

George Miller rời sân và được thay thế bởi Matt Taylor.

74' V À A A O O O - George Miller ghi bàn!

V À A A O O O - George Miller ghi bàn!

64' Thẻ vàng cho Harvey Macadam.

Thẻ vàng cho Harvey Macadam.

64' Thẻ vàng cho Ibrahim Bakare.

Thẻ vàng cho Ibrahim Bakare.

62'

Callum Jones rời sân và được thay thế bởi Marcus Dackers.

46'

Adam Lewis rời sân và được thay thế bởi David Tutonda.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33'

Ibrahim Bakare đã kiến tạo cho bàn thắng này.

33' V À A A O O O - Arkell Jude-Boyd ghi bàn!

V À A A O O O - Arkell Jude-Boyd ghi bàn!

26' Thẻ vàng cho Jordan Thomas.

Thẻ vàng cho Jordan Thomas.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cheltenham Town vs Morecambe

Cheltenham Town (4-2-3-1): Joseph David Day (21), Arkell Jude-Boyd (2), Ibrahim Bakare (18), Sam Stubbs (25), Tom Bradbury (6), Luke Young (8), Liam Kinsella (4), Jordan Thomas (15), Joel Colwill (16), Ethon Archer (22), George Miller (10)

Morecambe (4-2-3-1): Harry Burgoyne (1), Luke Hendrie (2), Rhys Williams (14), Jamie Stott (6), Adam Lewis (3), Tom White (4), Callum Jones (28), Benjamin Lee Tollitt (18), Harvey Macadam (8), Jordan Slew (11), Hallam Hope (9)

Cheltenham Town
Cheltenham Town
4-2-3-1
21
Joseph David Day
2
Arkell Jude-Boyd
18
Ibrahim Bakare
25
Sam Stubbs
6
Tom Bradbury
8
Luke Young
4
Liam Kinsella
15
Jordan Thomas
16
Joel Colwill
22
Ethon Archer
10
George Miller
9
Hallam Hope
11
Jordan Slew
8
Harvey Macadam
18
Benjamin Lee Tollitt
28
Callum Jones
4
Tom White
3
Adam Lewis
6
Jamie Stott
14
Rhys Williams
2
Luke Hendrie
1
Harry Burgoyne
Morecambe
Morecambe
4-2-3-1
Thay người
75’
Joel Colwill
Tom Pett
46’
Adam Lewis
David Tutonda
75’
Jordan Thomas
Liam Dulson
62’
Callum Jones
Marcus Dackers
75’
George Miller
Matty Taylor
86’
Hallam Hope
Paul Lewis
90’
Ethon Archer
Ryan Bowman
89’
Tom White
Ross Millen
Cầu thủ dự bị
Owen Evans
Stuart Moore
Levi Laing
Max Edward Taylor
Lewis Payne
Paul Lewis
Tom Pett
Marcus Dackers
Liam Dulson
Ross Millen
Matty Taylor
David Tutonda
Ryan Bowman
Yann Songo'o

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
14/12 - 2024
02/04 - 2025

Thành tích gần đây Cheltenham Town

Hạng 4 Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Morecambe

Cúp FA
15/10 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
05/04 - 2025
02/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley43231462583T B H T B
2MK DonsMK Dons43221383679B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United42211473177T B H H T
4Notts CountyNotts County43237132276B T B T B
5Swindon TownSwindon Town43228131674T H H T B
6Salford CitySalford City4323515774B T T B H
7ChesterfieldChesterfield43191591272T T T H T
8Grimsby TownGrimsby Town421911121668T B T T B
9BarnetBarnet431813121167T T H T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra43199151066T T B T B
11Oldham AthleticOldham Athletic431714121565B T H B B
12Colchester UnitedColchester United431712141263H B T T T
13WalsallWalsall43171115262T H H B B
14Fleetwood TownFleetwood Town43151315-158T H B B T
15Bristol RoversBristol Rovers4317422-1455T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley4314920-851B T B B B
17GillinghamGillingham43121417-1350B H T H B
18Cheltenham TownCheltenham Town42131019-1849B B H T T
19Shrewsbury TownShrewsbury Town4313822-2647B B T B T
20Tranmere RoversTranmere Rovers4291023-2337B B B B H
21Crawley TownCrawley Town4381322-2437B T T B B
22Newport CountyNewport County4310726-3037B T B B T
23BarrowBarrow439925-2736T H B B T
24Harrogate TownHarrogate Town438926-3133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow