Thẻ vàng cho Grant Smith.
- Josh Martin (Thay: Jake Bickerstaff)
64 - Ryan Broom (Thay: Liam Kinsella)
64 - Lee Angol (Thay: Darragh Power)
72 - Josh Martin
73 - Lee Angol
90+3'
- Omar Sowunmi (Kiến tạo: Mitchell Pinnock)
14 - Marcus Ifill
56 - Marcus Dinanga (Thay: Nicke Kabamba)
59 - Ben Thompson (Thay: Ben Krauhaus)
59 - Jude Arthurs (Thay: Ashley Charles)
59 - (Pen) Michael Cheek
71 - Byron Webster (Thay: Marcus Ifill)
81 - William Hondermarck
90+2' - Grant Smith
90+4'
Thống kê trận đấu Cheltenham Town vs Bromley
Diễn biến Cheltenham Town vs Bromley
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Lee Angol.
Thẻ vàng cho William Hondermarck.
Marcus Ifill rời sân và được thay thế bởi Byron Webster.
V À A A O O O - Josh Martin đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Darragh Power rời sân và được thay thế bởi Lee Angol.
V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!
Liam Kinsella rời sân và được thay thế bởi Ryan Broom.
Jake Bickerstaff rời sân và được thay thế bởi Josh Martin.
Ashley Charles rời sân và được thay thế bởi Jude Arthurs.
Ben Krauhaus rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.
Nicke Kabamba rời sân và được thay thế bởi Marcus Dinanga.
Thẻ vàng cho Marcus Ifill.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mitchell Pinnock đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omar Sowunmi đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Bromley ghi bàn.
Phạm lỗi của Jacob Mazionis (Cheltenham Town).
Phạt góc cho Bromley. Bị cản phá bởi Liam Kinsella.
Jake Bickerstaff (Cheltenham Town) phạm lỗi.
Omar Sowunmi (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân trái của Michael Cheek (Bromley) từ ngoài vòng cấm đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Ashley Charles.
Phạt góc, Bromley. Arkell Jude-Boyd là người phá bóng.
Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân trái của Mitch Pinnock (Bromley) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Marcus Ifill với một quả tạt.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Cheltenham Town vs Bromley
Cheltenham Town (3-4-1-2): Joseph David Day (1), James Wilson (5), Scot Bennett (17), Jokubas Mazionis (19), Darragh Power (12), Liam Kinsella (4), Luke Young (8), Ethon Archer (22), Jordan Thomas (11), George Miller (10), Jake Bickerstaff (20)
Bromley (3-4-1-2): Grant Smith (1), Deji Elerewe (3), Omar Sowunmi (5), Idris Odutayo (30), Markus Ifill (26), Ashley Charles (4), William Hondermarck (16), Mitch Pinnock (11), Ben Krauhaus (7), Nicke Kabamba (14), Michael Cheek (9)
Thay người | |||
64’ | Liam Kinsella Ryan Broom | 59’ | Ben Krauhaus Ben Thompson |
64’ | Jake Bickerstaff Josh Martin | 59’ | Nicke Kabamba Marcus Dinanga |
72’ | Darragh Power Lee Angol | 59’ | Ashley Charles Jude Arthurs |
81’ | Marcus Ifill Byron Clark Webster |
Cầu thủ dự bị | |||
Mamadou Diallo | Sam Long | ||
Arkell Jude-Boyd | Ben Thompson | ||
George Harmon | Marcus Dinanga | ||
Ryan Broom | Byron Clark Webster | ||
Harry Tustin | Jude Arthurs | ||
Josh Martin | Sam German | ||
Lee Angol | Brooklyn Ilunga |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cheltenham Town
Thành tích gần đây Bromley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T H T T T | |
2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T T B T H | |
3 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T | |
4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 4 | 12 | T T T B B | |
5 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T T B T T | |
6 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | B T B T T | |
7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 | T T H T B | |
8 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H T T H B | |
9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H B H T | |
10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B H T B T | |
11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H | |
12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | H T H T B | |
13 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T H T | |
14 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H H T B B | |
15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T T H | |
16 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B H T T | |
17 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H T B B H | |
18 | 6 | 2 | 0 | 4 | -2 | 6 | B T B T B | |
19 | 6 | 0 | 4 | 2 | -2 | 4 | H B H H B | |
20 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
21 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
22 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B H B H | |
23 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | B B B B H | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại