Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jokubas Mazionis
58 - Arkell Jude-Boyd (Thay: Jordan Thomas)
60 - Lee Angol (Thay: Darragh Power)
65 - Ryan Broom (Thay: Liam Kinsella)
80 - Jake Bickerstaff (Thay: George Harmon)
80 - Mark Barber (Thay: Ibrahim Bakare)
80
- Anthony Hartigan
49 - Nnamdi Ofoborh (Thay: Anthony Hartigan)
52 - Emmanuel Osadebe (Thay: Ryan Galvin)
53 - Oliver Hawkins (Kiến tạo: Mark Shelton)
62 - Dennis Adeniran (Thay: Callum Stead)
73 - Lindokuhle Ndlovu (Thay: Oliver Hawkins)
73 - Emmanuel Osadebe
79 - Kane Smith (Thay: Idris Kanu)
87
Thống kê trận đấu Cheltenham Town vs Barnet
Diễn biến Cheltenham Town vs Barnet
Tất cả (67)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Kane Smith.
Ibrahim Bakare rời sân và được thay thế bởi Mark Barber.
George Harmon rời sân và được thay thế bởi Jake Bickerstaff.
Liam Kinsella rời sân và được thay thế bởi Ryan Broom.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Osadebe nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Oliver Hawkins rời sân và được thay thế bởi Lindokuhle Ndlovu.
Callum Stead rời sân và được thay thế bởi Dennis Adeniran.
Darragh Power rời sân và được thay thế bởi Lee Angol.
Mark Shelton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oliver Hawkins đã ghi bàn!
Jordan Thomas rời sân và được thay thế bởi Arkell Jude-Boyd.
V À A A O O O - Oliver Hawkins đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jokubas Mazionis.
Ryan Galvin rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Osadebe.
Anthony Hartigan rời sân và được thay thế bởi Nnamdi Ofoborh.
Thẻ vàng cho Anthony Hartigan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Phạm lỗi của Ryan Glover (Barnet).
Liam Kinsella (Cheltenham Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Ryan Galvin (Barnet).
George Miller (Cheltenham Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Idris Kanu (Barnet) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của George Harmon (Cheltenham Town).
Lỗi chạm tay của Callum Stead (Barnet).
Danny Collinge (Barnet) phạm lỗi.
Ethon Archer (Cheltenham Town) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Callum Stead (Barnet) phạm lỗi.
Darragh Power (Cheltenham Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bằng chân phải của Oliver Hawkins (Barnet) từ ngoài vòng cấm rất gần, nhưng bóng đi chệch cột dọc bên phải. Được kiến tạo bởi Mark Shelton.
Ryan Galvin (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Josh Martin (Cheltenham Town) phạm lỗi.
Cú sút không thành công. Luke Young (Cheltenham Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên trái.
Cú sút không thành công. Luke Young (Cheltenham Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm.
Cú sút không thành công. Josh Martin (Cheltenham Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Ethon Archer.
Jordan Thomas (Cheltenham Town) phạm lỗi.
Adam Senior (Barnet) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc, Cheltenham Town. Được nhường bởi Callum Stead.
Cú đánh đầu của Danny Collinge (Barnet) từ trung tâm vòng cấm đã không chính xác, bóng đi chệch cột dọc bên trái. Được kiến tạo bởi Anthony Hartigan với một quả tạt sau tình huống phạt góc.
Cú đánh đầu không chính xác. Danny Collinge (Barnet) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Mark Shelton với một quả tạt sau một quả phạt góc.
Cú sút được cứu thua. Callum Stead (Barnet) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Joe Day (Cheltenham Town) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Anthony Hartigan với một đường chuyền bằng đầu.
Cú sút được cứu thua. Callum Stead (Barnet) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm được Joe Day (Cheltenham Town) cứu thua ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Ryan Glover với một đường chuyền bằng đầu.
Phạt góc, Barnet. Joe Day đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút được cứu thua. Callum Stead (Barnet) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm được Joe Day (Cheltenham Town) cứu thua ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Adam Senior với một quả tạt.
Phạt góc, Barnet. Joe Day đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút được cứu thua. Oliver Hawkins (Barnet) đánh đầu từ phía bên phải của khu vực 6 yard được Joe Day (Cheltenham Town) cứu thua ở góc dưới bên phải.
Cú sút không thành công. Ethon Archer (Cheltenham Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên phải. Luke Young là người kiến tạo.
Cú sút không thành công. Ethon Archer (Cheltenham Town) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên phải. Jordan Thomas là người kiến tạo.
Ollie Kensdale (Barnet) phạm lỗi.
Jacob Mazionis (Cheltenham Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trì hoãn kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị trì hoãn vì chấn thương của Liam Kinsella (Cheltenham Town).
Trận đấu bị trì hoãn vì chấn thương của Anthony Hartigan (Barnet).
Ethon Archer (Cheltenham Town) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi bởi Idris Kanu (Barnet).
Phạm lỗi bởi Ryan Glover (Barnet).
George Harmon (Cheltenham Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Danny Collinge (Barnet) phạm lỗi.
Lỗi của Oliver Hawkins (Barnet).
George Harmon (Cheltenham Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Darragh Power (Cheltenham Town).
Ryan Galvin (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Cheltenham Town vs Barnet
Cheltenham Town (4-2-3-1): Joseph David Day (1), Darragh Power (12), Ibrahim Bakare (18), Jokubas Mazionis (19), George Harmon (3), Liam Kinsella (4), Luke Young (8), Jordan Thomas (11), Josh Martin (16), Ethon Archer (22), George Miller (10)
Barnet (3-5-1-1): Cieran Slicker (29), Daniele Collinge (4), Ollie Kensdale (22), Adam Senior (5), Idris Kanu (11), Ryan Glover (15), Anthony Hartigan (18), Mark Shelton (19), Ryan Galvin (3), Callum Stead (10), Oliver Hawkins (12)
Thay người | |||
60’ | Jordan Thomas Arkell Jude-Boyd | 52’ | Anthony Hartigan Nathan Ofoborh |
65’ | Darragh Power Lee Angol | 53’ | Ryan Galvin Emmanuel Osadebe |
80’ | Ibrahim Bakare Mark Barber | 73’ | Oliver Hawkins Lindokuhle Ndlovu |
80’ | Liam Kinsella Ryan Broom | 73’ | Callum Stead Dennis Adeniran |
80’ | George Harmon Jake Bickerstaff | 87’ | Idris Kanu Kane Smith |
Cầu thủ dự bị | |||
Mamadou Diallo | Owen Evans | ||
Mark Barber | Emmanuel Osadebe | ||
Arkell Jude-Boyd | Scott High | ||
Harry Tustin | Lindokuhle Ndlovu | ||
Ryan Broom | Kane Smith | ||
Jake Bickerstaff | Nathan Ofoborh | ||
Lee Angol | Dennis Adeniran |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cheltenham Town
Thành tích gần đây Barnet
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T H T T T | |
2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T T B T H | |
3 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T | |
4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 4 | 12 | T T T B B | |
5 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T T B T T | |
6 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | B T B T T | |
7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 | T T H T B | |
8 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H T T H B | |
9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H B H T | |
10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B H T B T | |
11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H | |
12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | H T H T B | |
13 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T H T | |
14 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H H T B B | |
15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T T H | |
16 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B H T T | |
17 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H T B B H | |
18 | 6 | 2 | 0 | 4 | -2 | 6 | B T B T B | |
19 | 6 | 0 | 4 | 2 | -2 | 4 | H B H H B | |
20 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
21 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
22 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B H B H | |
23 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | B B B B H | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại