Chelsea được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
![]() Cole Palmer (Kiến tạo: Malo Gusto) 22 | |
![]() Cole Palmer (Kiến tạo: Levi Colwill) 30 | |
![]() Pedro Neto 34 | |
![]() Moises Caicedo 36 | |
![]() Malo Gusto 40 | |
![]() Joao Pedro (Kiến tạo: Cole Palmer) 43 | |
![]() Bradley Barcola (Thay: Khvicha Kvaratskhelia) 58 | |
![]() Andrey Santos (Thay: Enzo Fernandez) 61 | |
![]() Liam Delap (Thay: Joao Pedro) 67 | |
![]() Goncalo Ramos (Thay: Desire Doue) 73 | |
![]() Warren Zaire-Emery (Thay: Achraf Hakimi) 73 | |
![]() Senny Mayulu (Thay: Fabian Ruiz) 73 | |
![]() Kiernan Dewsbury-Hall (Thay: Reece James) 77 | |
![]() Christopher Nkunku (Thay: Pedro Neto) 77 | |
![]() Levi Colwill 81 | |
![]() Joao Neves 84 | |
![]() Joao Neves 85 | |
![]() Ousmane Dembele 87 | |
![]() Nuno Mendes 90+4' |
Thống kê trận đấu Chelsea vs PSG


Diễn biến Chelsea vs PSG
Alireza Faghani ra hiệu cho Chelsea được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Nuno Mendes (PSG) nhận thẻ vàng.
Chelsea đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Ném biên cho PSG ở phần sân nhà.
PSG đã bị bắt việt vị.
PSG bị việt vị.
Liệu PSG có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Chelsea không?
PSG được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
PSG sẽ cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Chelsea.
Phạt góc cho PSG gần khu vực 16m50.
Alireza Faghani chỉ định một quả đá phạt cho Chelsea ở phần sân nhà.

Ousmane Dembele (PSG) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Chelsea được hưởng quả phát bóng từ cầu môn tại sân MetLife.
PSG đã được Alireza Faghani trao một quả phạt góc.

Ousmane Dembele (PSG) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
PSG có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?

Tại sân vận động MetLife, Joao Neves nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu.
Alireza Faghani chỉ tay vào chấm phạt đền cho Chelsea ở phần sân nhà.

Joao Neves (PSG) nhận thẻ vàng.
Chelsea có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của PSG không?
Đội hình xuất phát Chelsea vs PSG
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Trevoh Chalobah (23), Levi Colwill (6), Marc Cucurella (3), Reece James (24), Moisés Caicedo (25), Cole Palmer (10), Enzo Fernández (8), Pedro Neto (7), João Pedro (20)
PSG (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Beraldo (4), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Désiré Doué (14), Ousmane Dembélé (10), Khvicha Kvaratskhelia (7)


Thay người | |||
61’ | Enzo Fernandez Andrey Santos | 58’ | Khvicha Kvaratskhelia Bradley Barcola |
67’ | Joao Pedro Liam Delap | 73’ | Fabian Ruiz Senny Mayulu |
77’ | Pedro Neto Christopher Nkunku | 73’ | Desire Doue Gonçalo Ramos |
77’ | Reece James Kiernan Dewsbury-Hall | 73’ | Achraf Hakimi Warren Zaïre-Emery |
Cầu thủ dự bị | |||
Christopher Nkunku | Matvey Safonov | ||
Filip Jörgensen | Arnau Tenas | ||
Mike Penders | Bradley Barcola | ||
Gaga Slonina | Gabriel Moscardo | ||
Joshua Acheampong | Noham Kamara | ||
Tosin Adarabioyo | Presnel Kimpembe | ||
Mamadou Sarr | Lee Kang-in | ||
Aaron Anselmino | Senny Mayulu | ||
Roméo Lavia | Ibrahim Mbaye | ||
Andrey Santos | Gonçalo Ramos | ||
Kiernan Dewsbury-Hall | Warren Zaïre-Emery | ||
Tyrique George | |||
Liam Delap | |||
Nicolas Jackson | |||
Marc Guiu |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Chelsea vs PSG
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chelsea
Thành tích gần đây PSG
Bảng xếp hạng Fifa Club World Cup
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
3 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T B T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | H T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -16 | 1 | B B H |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T B T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H |
3 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -10 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B |
H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T H B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại