Chủ Nhật, 30/11/2025
Joel Veltman
9
Enzo Fernandez
24
Marc Cucurella
42
Trevoh Chalobah
53
Josh Acheampong (Thay: Andrey Santos)
54
Mats Wieffer (Thay: Joel Veltman)
55
Malo Gusto (Thay: Estevao)
63
Mats Wieffer
64
Reece James
66
Danny Welbeck (Thay: Kaoru Mitoma)
67
Brajan Gruda (Thay: Carlos Baleba)
67
Danny Welbeck (Kiến tạo: Yankuba Minteh)
77
Benoit Badiashile (Thay: Jorrel Hato)
79
Romeo Lavia (Thay: Pedro Neto)
79
Stefanos Tzimas (Thay: Georginio Rutter)
85
Maxim De Cuyper (Thay: Diego Gomez)
85
Jan Paul van Hecke
89
Benoit Badiashile
89
Robert Sanchez
90
Lewis Dunk
90
Maxim De Cuyper (Kiến tạo: Mats Wieffer)
90+2'
Danny Welbeck (Kiến tạo: Brajan Gruda)
90+10'
Danny Welbeck
90+11'

Thống kê trận đấu Chelsea vs Brighton

số liệu thống kê
Chelsea
Chelsea
Brighton
Brighton
60 Kiểm soát bóng 41
9 Phạm lỗi 16
21 Ném biên 19
2 Việt vị 2
3 Chuyền dài 5
5 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 7
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
11 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chelsea vs Brighton

Tất cả (324)
90+14'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Carlos Baleba của Brighton phạm lỗi với Moises Caicedo.

90+14'

Kiểm soát bóng: Chelsea: 58%, Brighton: 42%.

90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+14'

Kiểm soát bóng: Chelsea: 60%, Brighton: 40%.

90+13'

Phát bóng lên cho Brighton.

90+13'

Cơ hội đến với Enzo Fernandez từ Chelsea nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.

90+13'

Quả tạt của Reece James từ Chelsea thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+13'

Ferdi Kadioglu từ Brighton chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+12'

Yankuba Minteh thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+12'

Lewis Dunk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+12'

Chelsea thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+11' Thẻ vàng cho Danny Welbeck.

Thẻ vàng cho Danny Welbeck.

90+10'

Brajan Gruda đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+10' V À A A O O O - Danny Welbeck ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Danny Welbeck ghi bàn bằng chân trái!

90+10'

Phát bóng lên cho Chelsea.

90+10'

Yasin Ayari từ Brighton thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+9'

Marc Cucurella giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+9'

Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Benoit Badiashile giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+8'

Brighton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Chelsea thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Chelsea vs Brighton

Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Reece James (24), Trevoh Chalobah (23), Jorrel Hato (21), Marc Cucurella (3), Andrey Santos (17), Moisés Caicedo (25), Estêvão (41), Enzo Fernández (8), Pedro Neto (7), João Pedro (20)

Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Joël Veltman (34), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Yasin Ayari (26), Yankuba Minteh (11), Diego Gomez (25), Kaoru Mitoma (22), Georginio Rutter (10)

Chelsea
Chelsea
4-2-3-1
1
Robert Sánchez
24
Reece James
23
Trevoh Chalobah
21
Jorrel Hato
3
Marc Cucurella
17
Andrey Santos
25
Moisés Caicedo
41
Estêvão
8
Enzo Fernández
7
Pedro Neto
20
João Pedro
10
Georginio Rutter
22
Kaoru Mitoma
25
Diego Gomez
11
Yankuba Minteh
26
Yasin Ayari
17
Carlos Baleba
24
Ferdi Kadıoğlu
5
Lewis Dunk
6
Jan Paul van Hecke
34
Joël Veltman
1
Bart Verbruggen
Brighton
Brighton
4-2-3-1
Thay người
54’
Andrey Santos
Joshua Acheampong
55’
Joel Veltman
Mats Wieffer
63’
Estevao
Malo Gusto
67’
Kaoru Mitoma
Danny Welbeck
79’
Pedro Neto
Roméo Lavia
67’
Carlos Baleba
Brajan Gruda
79’
Jorrel Hato
Benoît Badiashile
85’
Diego Gomez
Maxime De Cuyper
85’
Georginio Rutter
Stefanos Tzimas
Cầu thủ dự bị
Filip Jörgensen
Danny Welbeck
Roméo Lavia
Brajan Gruda
Marc Guiu
Jason Steele
Joshua Acheampong
Olivier Boscagli
Benoît Badiashile
Maxime De Cuyper
Malo Gusto
Diego Coppola
Jamie Gittens
James Milner
Tyrique George
Mats Wieffer
Alejandro Garnacho
Stefanos Tzimas
Tình hình lực lượng

Tosin Adarabioyo

Chấn thương bắp chân

Adam Webster

Chấn thương đầu gối

Wesley Fofana

Không xác định

Jack Hinshelwood

Chấn thương mắt cá

Levi Colwill

Chấn thương dây chằng chéo

Solly March

Chấn thương đầu gối

Mykhailo Mudryk

Không xác định

Dario Essugo

Chấn thương đùi

Cole Palmer

Chấn thương háng

Liam Delap

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Enzo Maresca

Fabian Hurzeler

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
26/12 - 2017
20/01 - 2018
16/12 - 2018
04/04 - 2019
28/09 - 2019
01/01 - 2020
15/09 - 2020
21/04 - 2021
30/12 - 2021
19/01 - 2022
29/10 - 2022
15/04 - 2023
23/07 - 2023
Carabao Cup
28/09 - 2023
Premier League
03/12 - 2023
16/05 - 2024
28/09 - 2024
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
15/02 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Chelsea

Champions League
26/11 - 2025
Premier League
22/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
06/11 - 2025
H1: 2-1
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
H1: 0-3
Premier League
25/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
H1: 4-1
Premier League
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Brighton

Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-0
27/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
Premier League
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
6Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
7BrightonBrighton12543319T B T H T
8BrentfordBrentford13616119T B T B T
9BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
10TottenhamTottenham13535518T B H B B
11NewcastleNewcastle13535118T B B T T
12Man UnitedMan United12534018T T H H B
13LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow