Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Moises Caicedo 4 | |
David Brooks 6 | |
(Pen) Cole Palmer 15 | |
Enzo Fernandez (Kiến tạo: Alejandro Garnacho) 23 | |
Justin Kluivert 27 | |
Pedro Neto (Thay: Alejandro Garnacho) 46 | |
Reece James (Thay: Josh Acheampong) 46 | |
Joao Pedro (Thay: Cole Palmer) 63 | |
Amine Adli (Thay: David Brooks) 78 | |
Enes Unal (Thay: Evanilson) 82 | |
Marcus Tavernier 84 | |
Andrey Santos (Thay: Liam Delap) 87 | |
Adam Smith (Thay: Justin Kluivert) 90 | |
Jamie Gittens (Thay: Estevao) 90 |
Thống kê trận đấu Chelsea vs Bournemouth


Diễn biến Chelsea vs Bournemouth
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Chelsea: 67%, Bournemouth: 33%.
Wesley Fofana từ Chelsea có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Pedro Neto thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được chân đồng đội.
Kiểm soát bóng: Chelsea: 67%, Bournemouth: 33%.
Djordje Petrovic của Bournemouth cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Djordje Petrovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Reece James thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
James Hill giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bournemouth bắt đầu một pha phản công.
Marcos Senesi của Bournemouth cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Djordje Petrovic của Bournemouth cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Estevao rời sân để nhường chỗ cho Jamie Gittens trong một sự thay đổi chiến thuật.
Justin Kluivert rời sân để nhường chỗ cho Adam Smith trong một sự thay đổi chiến thuật.
Estevao rời sân để nhường chỗ cho Jamie Gittens trong một sự thay đổi chiến thuật.
Justin Kluivert rời sân để nhường chỗ cho Adam Smith trong một sự thay đổi chiến thuật.
Phát bóng lên cho Chelsea.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Enes Unal lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Enes Unal của Bournemouth sút bóng ra ngoài khung thành
Đội hình xuất phát Chelsea vs Bournemouth
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Joshua Acheampong (34), Trevoh Chalobah (23), Wesley Fofana (29), Malo Gusto (27), Moisés Caicedo (25), Enzo Fernández (8), Estêvão (41), Cole Palmer (10), Alejandro Garnacho (49), Liam Delap (9)
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Alejandro Jimenez (20), James Hill (23), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Marcus Tavernier (16), Alex Scott (8), David Brooks (7), Justin Kluivert (19), Antoine Semenyo (24), Evanilson (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Josh Acheampong Reece James | 78’ | David Brooks Amine Adli |
| 46’ | Alejandro Garnacho Pedro Neto | 82’ | Evanilson Enes Ünal |
| 63’ | Cole Palmer João Pedro | 90’ | Justin Kluivert Adam Smith |
| 87’ | Liam Delap Andrey Santos | ||
| 90’ | Estevao Jamie Gittens | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Jörgensen | Will Dennis | ||
Tosin Adarabioyo | Julián Araujo | ||
Benoît Badiashile | Julio Soler | ||
Reece James | Adam Smith | ||
Andrey Santos | Bafode Diakite | ||
Facundo Buonanotte | Amine Adli | ||
Pedro Neto | Eli Junior Kroupi | ||
Jamie Gittens | Enes Ünal | ||
João Pedro | Remy Rees-Dottin | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Marc Cucurella Chấn thương gân kheo | Veljko Milosavljevic Chấn thương đầu gối | ||
Jorrel Hato Va chạm | Owen Bevan Chấn thương đùi | ||
Levi Colwill Chấn thương dây chằng chéo | Matai Akinmboni Chấn thương cơ | ||
Mykhailo Mudryk Không xác định | Tyler Adams Chấn thương đầu gối | ||
Dario Essugo Chấn thương đùi | Ben Gannon Doak Chấn thương gân kheo | ||
Roméo Lavia Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Chelsea vs Bournemouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chelsea
Thành tích gần đây Bournemouth
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
