Chủ Nhật, 30/11/2025
(og) Jules Kounde
27
Ronald Araujo
32
Malo Gusto
40
Ronald Araujo
44
Marcus Rashford (Thay: Ferran Torres)
46
Andrey Santos (Thay: Malo Gusto)
46
Marc Cucurella
52
Enzo Maresca
52
Estevao (Kiến tạo: Reece James)
55
Liam Delap (Thay: Alejandro Garnacho)
59
Raphinha (Thay: Robert Lewandowski)
62
Andreas Christensen (Thay: Fermin Lopez)
62
Liam Delap (Kiến tạo: Enzo Fernandez)
73
Jamie Gittens (Thay: Pedro Neto)
76
Gerard Martin (Thay: Alejandro Balde)
79
Dani Olmo (Thay: Lamine Yamal)
80
Josh Acheampong (Thay: Reece James)
82
Tyrique George (Thay: Estevao)
82

Thống kê trận đấu Chelsea vs Barcelona

số liệu thống kê
Chelsea
Chelsea
Barcelona
Barcelona
56 Kiểm soát bóng 45
18 Phạm lỗi 12
16 Ném biên 13
6 Việt vị 1
3 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chelsea vs Barcelona

Tất cả (380)
90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Chelsea: 54%, Barcelona: 46%.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Chelsea: 55%, Barcelona: 45%.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Liam Delap của Chelsea phạm lỗi với Frenkie de Jong.

90+4'

Joan Garcia bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Quả tạt của Jamie Gittens từ Chelsea thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Gerard Martin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

Chelsea đang kiểm soát bóng.

90+1'

Chelsea đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Phát bóng lên cho Chelsea.

90+1'

Andreas Christensen không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Andrey Santos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Kiểm soát bóng: Chelsea: 53%, Barcelona: 47%.

90'

Chelsea thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Marc Cucurella giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Trevoh Chalobah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Phát bóng lên cho Barcelona.

Đội hình xuất phát Chelsea vs Barcelona

Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Wesley Fofana (29), Trevoh Chalobah (23), Marc Cucurella (3), Reece James (24), Moisés Caicedo (25), Estêvão (41), Enzo Fernández (8), Alejandro Garnacho (49), Pedro Neto (7)

Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Jules Koundé (23), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Alejandro Balde (3), Eric García (24), Frenkie De Jong (21), Lamine Yamal (10), Fermín López (16), Ferran Torres (7), Robert Lewandowski (9)

Chelsea
Chelsea
4-2-3-1
1
Robert Sánchez
27
Malo Gusto
29
Wesley Fofana
23
Trevoh Chalobah
3
Marc Cucurella
24
Reece James
25
Moisés Caicedo
41
Estêvão
8
Enzo Fernández
49
Alejandro Garnacho
7
Pedro Neto
9
Robert Lewandowski
7
Ferran Torres
16
Fermín López
10
Lamine Yamal
21
Frenkie De Jong
24
Eric García
3
Alejandro Balde
5
Pau Cubarsí
4
Ronald Araújo
23
Jules Koundé
13
Joan Garcia
Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
Thay người
46’
Malo Gusto
Andrey Santos
46’
Ferran Torres
Marcus Rashford
59’
Alejandro Garnacho
Liam Delap
62’
Fermin Lopez
Andreas Christensen
76’
Pedro Neto
Jamie Gittens
62’
Robert Lewandowski
Raphinha
82’
Reece James
Joshua Acheampong
79’
Alejandro Balde
Gerard Martín
82’
Estevao
Tyrique George
80’
Lamine Yamal
Dani Olmo
Cầu thủ dự bị
João Pedro
Dani Olmo
Liam Delap
Diego Kochen
Filip Jörgensen
Andreas Christensen
Tosin Adarabioyo
Gerard Martín
Benoît Badiashile
Marc Casado
Jorrel Hato
Marc Bernal
Joshua Acheampong
Pedro Fernandez
Andrey Santos
Raphinha
Facundo Buonanotte
Marcus Rashford
Jamie Gittens
Roony Bardghji
Tyrique George
Wojciech Szczęsny
Marc Guiu
Tình hình lực lượng

Levi Colwill

Chấn thương dây chằng chéo

Marc-André ter Stegen

Đau lưng

Mykhailo Mudryk

Không xác định

Gavi

Chấn thương đầu gối

Dario Essugo

Chấn thương đùi

Pedri

Chấn thương cơ

Cole Palmer

Không xác định

Roméo Lavia

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Enzo Maresca

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
19/04 - 2012
25/04 - 2012
21/02 - 2018
15/03 - 2018
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Chelsea

Champions League
26/11 - 2025
Premier League
22/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
06/11 - 2025
H1: 2-1
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
H1: 0-3
Premier League
25/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
H1: 4-1
Premier League
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
29/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
La Liga
22/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
La Liga
03/11 - 2025
H1: 2-1
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
La Liga
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow