Tỷ lệ kiểm soát bóng: Chelsea: 54%, Barcelona: 46%.
(og) Jules Kounde 27 | |
Ronald Araujo 32 | |
Malo Gusto 40 | |
Ronald Araujo 44 | |
Marcus Rashford (Thay: Ferran Torres) 46 | |
Andrey Santos (Thay: Malo Gusto) 46 | |
Marc Cucurella 52 | |
Enzo Maresca 52 | |
Estevao (Kiến tạo: Reece James) 55 | |
Liam Delap (Thay: Alejandro Garnacho) 59 | |
Raphinha (Thay: Robert Lewandowski) 62 | |
Andreas Christensen (Thay: Fermin Lopez) 62 | |
Liam Delap (Kiến tạo: Enzo Fernandez) 73 | |
Jamie Gittens (Thay: Pedro Neto) 76 | |
Gerard Martin (Thay: Alejandro Balde) 79 | |
Dani Olmo (Thay: Lamine Yamal) 80 | |
Josh Acheampong (Thay: Reece James) 82 | |
Tyrique George (Thay: Estevao) 82 |
Thống kê trận đấu Chelsea vs Barcelona


Diễn biến Chelsea vs Barcelona
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Chelsea: 55%, Barcelona: 45%.
Trọng tài thổi phạt khi Liam Delap của Chelsea phạm lỗi với Frenkie de Jong.
Joan Garcia bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Quả tạt của Jamie Gittens từ Chelsea thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Gerard Martin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Chelsea đang kiểm soát bóng.
Chelsea đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Chelsea.
Andreas Christensen không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Andrey Santos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Chelsea: 53%, Barcelona: 47%.
Chelsea thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Marc Cucurella giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trevoh Chalobah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Barcelona.
Đội hình xuất phát Chelsea vs Barcelona
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Wesley Fofana (29), Trevoh Chalobah (23), Marc Cucurella (3), Reece James (24), Moisés Caicedo (25), Estêvão (41), Enzo Fernández (8), Alejandro Garnacho (49), Pedro Neto (7)
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Jules Koundé (23), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Alejandro Balde (3), Eric García (24), Frenkie De Jong (21), Lamine Yamal (10), Fermín López (16), Ferran Torres (7), Robert Lewandowski (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Malo Gusto Andrey Santos | 46’ | Ferran Torres Marcus Rashford |
| 59’ | Alejandro Garnacho Liam Delap | 62’ | Fermin Lopez Andreas Christensen |
| 76’ | Pedro Neto Jamie Gittens | 62’ | Robert Lewandowski Raphinha |
| 82’ | Reece James Joshua Acheampong | 79’ | Alejandro Balde Gerard Martín |
| 82’ | Estevao Tyrique George | 80’ | Lamine Yamal Dani Olmo |
| Cầu thủ dự bị | |||
João Pedro | Dani Olmo | ||
Liam Delap | Diego Kochen | ||
Filip Jörgensen | Andreas Christensen | ||
Tosin Adarabioyo | Gerard Martín | ||
Benoît Badiashile | Marc Casado | ||
Jorrel Hato | Marc Bernal | ||
Joshua Acheampong | Pedro Fernandez | ||
Andrey Santos | Raphinha | ||
Facundo Buonanotte | Marcus Rashford | ||
Jamie Gittens | Roony Bardghji | ||
Tyrique George | Wojciech Szczęsny | ||
Marc Guiu | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Levi Colwill Chấn thương dây chằng chéo | Marc-André ter Stegen Đau lưng | ||
Mykhailo Mudryk Không xác định | Gavi Chấn thương đầu gối | ||
Dario Essugo Chấn thương đùi | Pedri Chấn thương cơ | ||
Cole Palmer Không xác định | |||
Roméo Lavia Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Chelsea vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chelsea
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
