Thứ Hai, 12/01/2026
Matty Cash
30
Joao Pedro (Kiến tạo: Reece James)
37
Morgan Rogers
57
Reece James
57
Ollie Watkins (Thay: Emiliano Buendia)
58
Jadon Sancho (Thay: Donyell Malen)
59
Amadou Onana (Thay: John McGinn)
59
Ollie Watkins
63
Trevoh Chalobah
68
Liam Delap (Thay: Joao Pedro)
69
Jamie Gittens (Thay: Alejandro Garnacho)
69
Malo Gusto (Thay: Marc Cucurella)
69
Moises Caicedo
71
Liam Delap
71
Estevao (Thay: Cole Palmer)
72
Boubacar Kamara
78
Lucas Digne (Thay: Ian Maatsen)
83
Lamare Bogarde (Thay: Boubacar Kamara)
83
Ollie Watkins (Kiến tạo: Youri Tielemans)
84
Enzo Fernandez
90+4'

Thống kê trận đấu Chelsea vs Aston Villa

số liệu thống kê
Chelsea
Chelsea
Aston Villa
Aston Villa
63 Kiểm soát bóng 37
16 Phạm lỗi 8
6 Ném biên 13
0 Việt vị 0
4 Chuyền dài 1
6 Phạt góc 7
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 1
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 2
1 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chelsea vs Aston Villa

Tất cả (427)
90+6'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Aston Villa đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Chelsea: 63%, Aston Villa: 37%.

90+6'

Chelsea đang kiểm soát bóng.

90+5'

Chelsea thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Lamare Bogarde giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Trevoh Chalobah chiến thắng trong pha không chiến với Ollie Watkins.

90+5'

Reece James giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Moises Caicedo của Chelsea đá ngã Youri Tielemans.

90+4' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Enzo Fernandez và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Enzo Fernandez và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+4'

Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Enzo Fernandez từ Chelsea phạm lỗi với Youri Tielemans.

90+4'

Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Reece James giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Morgan Rogers thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Youri Tielemans từ Aston Villa cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Chelsea đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+3'

Victor Lindelof giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Chelsea đang kiểm soát bóng.

90+2'

Emiliano Martinez từ Aston Villa cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Chelsea vs Aston Villa

Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Reece James (24), Benoît Badiashile (5), Trevoh Chalobah (23), Marc Cucurella (3), Moisés Caicedo (25), Enzo Fernández (8), Pedro Neto (7), Cole Palmer (10), Alejandro Garnacho (49), João Pedro (20)

Aston Villa (4-4-2): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Victor Lindelöf (3), Ian Maatsen (22), John McGinn (7), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), Emiliano Buendía (10), Donyell Malen (17), Morgan Rogers (27)

Chelsea
Chelsea
4-2-3-1
1
Robert Sánchez
24
Reece James
5
Benoît Badiashile
23
Trevoh Chalobah
3
Marc Cucurella
25
Moisés Caicedo
8
Enzo Fernández
7
Pedro Neto
10
Cole Palmer
49
Alejandro Garnacho
20
João Pedro
27
Morgan Rogers
17
Donyell Malen
10
Emiliano Buendía
8
Youri Tielemans
44
Boubacar Kamara
7
John McGinn
22
Ian Maatsen
3
Victor Lindelöf
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-4-2
Thay người
69’
Marc Cucurella
Malo Gusto
58’
Emiliano Buendia
Ollie Watkins
69’
Joao Pedro
Liam Delap
59’
Donyell Malen
Jadon Sancho
69’
Alejandro Garnacho
Jamie Gittens
59’
John McGinn
Amadou Onana
72’
Cole Palmer
Estêvão
83’
Ian Maatsen
Lucas Digne
83’
Boubacar Kamara
Lamare Bogarde
Cầu thủ dự bị
Wesley Fofana
Ollie Watkins
Malo Gusto
Marco Bizot
Filip Jörgensen
Lucas Digne
Tosin Adarabioyo
Andres Garcia
Joshua Acheampong
Jamaldeen Jimoh
Andrey Santos
Lamare Bogarde
Liam Delap
George Hemmings
Jamie Gittens
Jadon Sancho
Estêvão
Amadou Onana
Tình hình lực lượng

Levi Colwill

Chấn thương dây chằng chéo

Pau Torres

Chấn thương bắp chân

Mykhailo Mudryk

Không xác định

Tyrone Mings

Chấn thương gân kheo

Dario Essugo

Chấn thương đùi

Harvey Elliott

Không xác định

Roméo Lavia

Chấn thương cơ

Ross Barkley

Chấn thương đầu gối

Evann Guessand

Không xác định

Huấn luyện viên

Liam Rosenior

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
07/02 - 2015
17/10 - 2015
02/04 - 2016
05/12 - 2019
21/06 - 2020
29/12 - 2020
23/05 - 2021
11/09 - 2021
Carabao Cup
23/09 - 2021
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Premier League
27/12 - 2021
16/10 - 2022
Giao hữu
11/12 - 2022
Premier League
01/04 - 2023
24/09 - 2023
Cúp FA
27/01 - 2024
08/02 - 2024
Premier League
28/04 - 2024
01/12 - 2024
23/02 - 2025
28/12 - 2025

Thành tích gần đây Chelsea

Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
H1: 0-0
05/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
20/12 - 2025
Carabao Cup
17/12 - 2025
Premier League
13/12 - 2025
H1: 2-0
Champions League
10/12 - 2025
Premier League
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Premier League
06/12 - 2025
04/12 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2115422649T T T T H
2Man CityMan City2113442643T T H H H
3Aston VillaAston Villa211344943T T B T H
4LiverpoolLiverpool211056435T T H H H
5BrentfordBrentford211038733T T H T T
6NewcastleNewcastle21957532H B T T T
7Man UnitedMan United21885432B T H H H
8ChelseaChelsea218761031H B H H B
9FulhamFulham21948031T T H H T
10SunderlandSunderland21795-130H H H H B
11BrightonBrighton21786329H B H T H
12EvertonEverton21858-229B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace21777-128B B H B H
14TottenhamTottenham21768327B T H H B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United21579-822T H H H B
17Nottingham ForestNottingham Forest216312-1321B B B B T
18West HamWest Ham213513-2114B B H B B
19BurnleyBurnley213414-1913H H B B H
20WolvesWolves211416-267B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow