Thứ Bảy, 29/11/2025
Rade Krunic
8
Fode Ballo-Toure
14
Wesley Fofana (Kiến tạo: Ruben Loftus-Cheek)
24
Trevoh Chalobah (Thay: Wesley Fofana)
38
Mateo Kovacic
39
Ismael Bennacer
42
Fikayo Tomori
42
Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Reece James)
56
Reece James (Kiến tạo: Raheem Sterling)
61
Ante Rebic (Thay: Charles De Ketelaere)
65
Matteo Gabbia (Thay: Rade Krunic)
65
Conor Gallagher (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang)
65
Jorginho (Thay: Mateo Kovacic)
66
Thiago Silva
71
Brahim Diaz (Thay: Rafael Leao)
72
Divock Origi (Thay: Olivier Giroud)
72
Tommaso Pobega (Thay: Ismael Bennacer)
72
Kai Havertz (Thay: Mason Mount)
74
Armando Broja (Thay: Raheem Sterling)
74

Thống kê trận đấu Chelsea vs AC Milan

số liệu thống kê
Chelsea
Chelsea
AC Milan
AC Milan
45 Kiểm soát bóng 55
15 Phạm lỗi 14
20 Ném biên 20
3 Việt vị 1
15 Chuyền dài 9
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 0
3 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 5
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chelsea vs AC Milan

Tất cả (291)
90+3'

Chelsea với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Tỷ lệ cầm bóng: Chelsea: 45%, AC Milan: 55%.

90+2'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+2'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của mình

90+2'

AC Milan thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình

90+1'

Armando Broja phạm lỗi với Pierre Kalulu.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Chelsea.

90+1'

Một cơ hội đến với Divock Origi từ AC Milan nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+1'

Quả tạt của Sergino Dest từ AC Milan đã tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.

90'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của mình

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Chelsea: 45%, AC Milan: 55%.

89'

Ben Chilwell phạm lỗi với Brahim Diaz.

89'

AC Milan thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

89'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

88'

AC Milan thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

88'

AC Milan đã xin từ chức và chỉ còn chờ trọng tài cho kết thúc trận đấu.

87'

Trevoh Chalobah giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

87'

AC Milan đang kiểm soát bóng.

86'

AC Milan thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

Đội hình xuất phát Chelsea vs AC Milan

Chelsea (3-4-2-1): Kepa Arrizabalaga (1), Wesley Fofana (33), Thiago Silva (6), Kalidou Koulibaly (26), Reece James (24), Ben Chilwell (21), Ruben Loftus-Cheek (12), Mateo Kovacic (8), Raheem Sterling (17), Mason Mount (19), Pierre-Emerick Aubameyang (9)

AC Milan (4-2-3-1): Ciprian Tatarusanu (1), Sergino Dest (21), Pierre Kalulu (20), Fikayo Tomori (23), Fode Toure (5), Ismael Bennacer (4), Sandro Tonali (8), Rade Krunic (33), Charles De Ketelaere (90), Rafael Leao (17), Olivier Giroud (9)

Chelsea
Chelsea
3-4-2-1
1
Kepa Arrizabalaga
33
Wesley Fofana
6
Thiago Silva
26
Kalidou Koulibaly
24
Reece James
21
Ben Chilwell
12
Ruben Loftus-Cheek
8
Mateo Kovacic
17
Raheem Sterling
19
Mason Mount
9
Pierre-Emerick Aubameyang
9
Olivier Giroud
17
Rafael Leao
90
Charles De Ketelaere
33
Rade Krunic
8
Sandro Tonali
4
Ismael Bennacer
5
Fode Toure
23
Fikayo Tomori
20
Pierre Kalulu
21
Sergino Dest
1
Ciprian Tatarusanu
AC Milan
AC Milan
4-2-3-1
Thay người
38’
Wesley Fofana
Trevoh Chalobah
65’
Charles De Ketelaere
Ante Rebic
65’
Pierre-Emerick Aubameyang
Conor Gallagher
65’
Rade Krunic
Matteo Gabbia
66’
Mateo Kovacic
Jorginho
72’
Rafael Leao
Brahim Diaz
74’
Raheem Sterling
Armando Broja
72’
Olivier Giroud
Divock Origi
74’
Mason Mount
Kai Havertz
72’
Ismael Bennacer
Tommaso Pobega
Cầu thủ dự bị
Marcus Bettinelli
Antonio Mirante
Edouard Mendy
Andreas Jungdal
Jorginho
Brahim Diaz
Christian Pulisic
Ante Rebic
Trevoh Chalobah
Divock Origi
Armando Broja
Tommaso Pobega
Denis Zakaria
Matteo Gabbia
Hakim Ziyech
Antonio Gala
Conor Gallagher
Andrei Coubis
Cesar Azpilicueta
Kai Havertz
Marc Cucurella
Huấn luyện viên

Enzo Maresca

Massimiliano Allegri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
06/10 - 2022
12/10 - 2022
Giao hữu
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Chelsea

Champions League
26/11 - 2025
Premier League
22/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
06/11 - 2025
H1: 2-1
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
H1: 0-3
Premier League
25/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
H1: 4-1
Premier League
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây AC Milan

Serie A
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 1-2
03/11 - 2025
29/10 - 2025
25/10 - 2025
H1: 1-0
20/10 - 2025
06/10 - 2025
29/09 - 2025
H1: 2-0
Coppa Italia
24/09 - 2025
H1: 1-0
Serie A
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow