Thứ Ba, 03/03/2026

Trực tiếp kết quả Charlton Athletic vs Wrexham hôm nay 28-02-2026

Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 28/2

Kết thúc

Charlton Athletic

Charlton Athletic

0 : 1

Wrexham

Wrexham

Hiệp một: 0-1
T7, 22:00 28/02/2026
Vòng 35 - Hạng nhất Anh
The Valley, Charlton
 
Collins Sichenje (Thay: Reece Burke)
13
Kayne Ramsay
17
Oliver Rathbone
30
Joe Rankin-Costello (Thay: Luke Berry)
46
Ryan Longman (Thay: Issa Kabore)
68
Josh Windass (Thay: Nathan Broadhead)
68
Conor Coventry
69
Miles Leaburn (Thay: Amari'i Bell)
74
Charlie Kelman (Thay: Conor Coventry)
74
Zak Vyner (Thay: Oliver Rathbone)
77
Macaulay Gillesphey (Thay: Kayne Ramsay)
84
Kieffer Moore
89
Sam Smith (Thay: Kieffer Moore)
89
Dan Scarr (Thay: George Dobson)
89

Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Wrexham

số liệu thống kê
Charlton Athletic
Charlton Athletic
Wrexham
Wrexham
54 Kiểm soát bóng 46
1 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
3 Việt vị 1
4 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
17 Ném biên 27
6 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlton Athletic vs Wrexham

Tất cả (20)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Kieffer Moore.

Thẻ vàng cho Kieffer Moore.

89'

George Dobson rời sân và được thay thế bởi Dan Scarr.

89'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

84'

Kayne Ramsay rời sân và được thay thế bởi Macaulay Gillesphey.

77'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Zak Vyner.

74'

Conor Coventry rời sân và được thay thế bởi Charlie Kelman.

74'

Amari'i Bell rời sân và được thay thế bởi Miles Leaburn.

69' Thẻ vàng cho Conor Coventry.

Thẻ vàng cho Conor Coventry.

68'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Josh Windass.

68'

Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

46'

Luke Berry rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30' V À A A O O O - Oliver Rathbone đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oliver Rathbone đã ghi bàn!

30' V À A A O O O O Wrexham ghi bàn.

V À A A O O O O Wrexham ghi bàn.

17' Thẻ vàng cho Kayne Ramsay.

Thẻ vàng cho Kayne Ramsay.

13'

Reece Burke rời sân và được thay thế bởi Collins Sichenje.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Valley, Charlton, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Wrexham

Charlton Athletic (4-1-4-1): Will Mannion (25), Reece Burke (32), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Kayne Ramsay (2), Conor Coventry (6), Harry Clarke (44), Luke Berry (8), Sonny Carey (14), Tyreece Campbell (7), Lyndon Dykes (99)

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), George Dobson (15), Lewis O'Brien (27), George Thomason (14), Oliver Rathbone (20), Nathan Broadhead (33), Kieffer Moore (19)

Charlton Athletic
Charlton Athletic
4-1-4-1
25
Will Mannion
32
Reece Burke
5
Lloyd Jones
17
Amari'i Bell
2
Kayne Ramsay
6
Conor Coventry
44
Harry Clarke
8
Luke Berry
14
Sonny Carey
7
Tyreece Campbell
99
Lyndon Dykes
19
Kieffer Moore
33
Nathan Broadhead
20
Oliver Rathbone
14
George Thomason
27
Lewis O'Brien
15
George Dobson
12
Issa Kaboré
2
Callum Doyle
5
Dominic Hyam
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
Thay người
46’
Luke Berry
Joe Rankin-Costello
68’
Issa Kabore
Ryan Longman
74’
Amari'i Bell
Miles Leaburn
68’
Nathan Broadhead
Josh Windass
74’
Conor Coventry
Charlie Kelman
77’
Oliver Rathbone
Zak Vyner
84’
Kayne Ramsay
Macauley Gillesphey
89’
George Dobson
Dan Scarr
89’
Kieffer Moore
Sam Smith
Cầu thủ dự bị
Tiernan Brooks
Danny Ward
Macauley Gillesphey
Dan Scarr
Luke Chambers
Zak Vyner
Greg Docherty
Davis Keillor-Dunn
Joe Rankin-Costello
Ryan Barnett
Miles Leaburn
Ryan Longman
Charlie Kelman
Bailey Cadamarteri
Jayden Fevrier
Josh Windass
Sichenje Collins
Sam Smith
Tình hình lực lượng

Conor Coady

Không xác định

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Josh Edwards

Chấn thương mắt cá

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Harvey Knibbs

Chấn thương mắt cá

Liberato Cacace

Không xác định

Matty James

Không xác định

Ben Sheaf

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
Hạng nhất Anh
08/11 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
12Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow