Thứ Năm, 26/02/2026
Kayne Ramsay (Thay: Amari'i Bell)
44
Miles Leaburn (Thay: Reece Burke)
46
Charlie Kelman (Kiến tạo: Conor Coventry)
46
Adam Idah (Kiến tạo: Kaelan Casey)
64
Zeidane Inoussa (Thay: Ronald Pereira)
65
Melker Widell (Thay: Ji-Sung Eom)
65
Onel Hernandez (Thay: Charlie Kelman)
68
Isaac Olaofe (Thay: Tyreece Campbell)
83
Harvey Knibbs (Thay: Greg Docherty)
84
Jay Fulton (Thay: Goncalo Franco)
87

Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Swansea

số liệu thống kê
Charlton Athletic
Charlton Athletic
Swansea
Swansea
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 7
2 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 27
5 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
14 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlton Athletic vs Swansea

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

84'

Greg Docherty rời sân và được thay thế bởi Harvey Knibbs.

83'

Tyreece Campbell rời sân và được thay thế bởi Isaac Olaofe.

68'

Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

65'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.

65'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Zeidane Inoussa.

64'

Kaelan Casey đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

46'

Conor Coventry đã kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Charlie Kelman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charlie Kelman đã ghi bàn!

46'

Reece Burke rời sân và anh được thay thế bởi Miles Leaburn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Amari'i Bell rời sân và được thay thế bởi Kayne Ramsay.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Valley, Charlton, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Swansea

Charlton Athletic (5-3-2): Thomas Kaminski (1), James Bree (28), Reece Burke (32), Lloyd Jones (5), Macauley Gillesphey (3), Amari'i Bell (17), Sonny Carey (14), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Charlie Kelman (23), Tyreece Campbell (7)

Swansea (5-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Kaelan Casey (26), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Ethan Galbraith (30), Goncalo Franco (17), Eom Ji-Sung (10), Ronald (35), Adam Idah (33)

Charlton Athletic
Charlton Athletic
5-3-2
1
Thomas Kaminski
28
James Bree
32
Reece Burke
5
Lloyd Jones
3
Macauley Gillesphey
17
Amari'i Bell
14
Sonny Carey
6
Conor Coventry
10
Greg Docherty
23
Charlie Kelman
7
Tyreece Campbell
33
Adam Idah
35
Ronald
10
Eom Ji-Sung
17
Goncalo Franco
30
Ethan Galbraith
14
Josh Tymon
15
Cameron Burgess
26
Kaelan Casey
5
Ben Cabango
2
Josh Key
22
Lawrence Vigouroux
Swansea
Swansea
5-4-1
Thay người
44’
Amari'i Bell
Kayne Ramsay
65’
Ji-Sung Eom
Melker Widell
46’
Reece Burke
Miles Leaburn
65’
Ronald Pereira
Zeidane Inoussa
68’
Charlie Kelman
Onel Hernández
87’
Goncalo Franco
Jay Fulton
83’
Tyreece Campbell
Isaac Olaofe
84’
Greg Docherty
Harvey Knibbs
Cầu thủ dự bị
Harvey Knibbs
Melker Widell
Miles Leaburn
Ricardo Santos
Rob Apter
Jay Fulton
Kayne Ramsay
Liam Cullen
Will Mannion
Manuel Benson
Luke Berry
Bobby Wales
Joe Rankin-Costello
Zeidane Inoussa
Isaac Olaofe
Andy Fisher
Onel Hernández
Ishé Samuels-Smith
Tình hình lực lượng

Matty Godden

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow