Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Harvey Knibbs 31 | |
Riley McGree (Kiến tạo: Delano Burgzorg) 34 | |
James Bree 38 | |
Morgan Whittaker (Kiến tạo: Riley McGree) 45+3' | |
Greg Docherty (Thay: Conor Coventry) 46 | |
Karoy Anderson (Thay: Sonny Carey) 46 | |
Ibrahim Fullah (Thay: Harvey Knibbs) 46 | |
George Edmundson (Thay: Morgan Whittaker) 63 | |
Luke Ayling (Thay: Alex Bangura) 63 | |
Isaac Olaofe (Thay: Luke Berry) 67 | |
Alex Gilbert 69 | |
Sverre Halseth Nypan (Thay: Tommy Conway) 73 | |
Alan Browne (Thay: Riley McGree) 73 | |
Greg Docherty 75 | |
Robert Apter (Thay: James Bree) 78 | |
(og) George Edmundson 81 | |
Kayne Ramsay 82 | |
Kaly Sene (Thay: Delano Burgzorg) 89 |
Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Middlesbrough


Diễn biến Charlton Athletic vs Middlesbrough
Delano Burgzorg rời sân và được thay thế bởi Kaly Sene.
Thẻ vàng cho Kayne Ramsay.
PHẢN LƯỚI NHÀ - George Edmundson đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
James Bree rời sân và được thay thế bởi Robert Apter.
Thẻ vàng cho Greg Docherty.
Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Alan Browne.
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Sverre Halseth Nypan.
Thẻ vàng cho Alex Gilbert.
Luke Berry rời sân và được thay thế bởi Isaac Olaofe.
Alex Bangura rời sân và được thay thế bởi Luke Ayling.
Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi George Edmundson.
Harvey Knibbs rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Fullah.
Sonny Carey rời sân và được thay thế bởi Karoy Anderson.
Conor Coventry rời sân và được thay thế bởi Greg Docherty.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Riley McGree đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Morgan Whittaker đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho James Bree.
Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Middlesbrough
Charlton Athletic (3-4-2-1): Thomas Kaminski (1), Macauley Gillesphey (3), Lloyd Jones (5), Kayne Ramsay (2), James Bree (28), Conor Coventry (6), Luke Berry (8), Sonny Carey (14), Tyreece Campbell (7), Harvey Knibbs (41), Miles Leaburn (11)
Middlesbrough (4-4-2): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Alfie Jones (5), Matt Targett (3), Alex Bangura (24), Morgan Whittaker (11), Hayden Hackney (7), Alex Gilbert (14), Riley McGree (8), Tommy Conway (9), Delano Burgzorg (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Harvey Knibbs Ibrahim Fullah | 63’ | Morgan Whittaker George Edmundson |
| 46’ | Sonny Carey Karoy Anderson | 63’ | Alex Bangura Luke Ayling |
| 46’ | Conor Coventry Greg Docherty | 73’ | Tommy Conway Sverre Nypan |
| 67’ | Luke Berry Isaac Olaofe | 73’ | Riley McGree Alan Browne |
| 78’ | James Bree Rob Apter | 89’ | Delano Burgzorg Mamadou Kaly Sene |
| Cầu thủ dự bị | |||
Isaac Olaofe | Sam Silvera | ||
Ibrahim Fullah | Mamadou Kaly Sene | ||
Keenan Gough | Micah Hamilton | ||
Rob Apter | Rio Patterson-Powell | ||
Joe Rankin-Costello | Sverre Nypan | ||
Karoy Anderson | George Edmundson | ||
Greg Docherty | Jon Mclaughlin | ||
Jérôme Roussillon | Alan Browne | ||
Will Mannion | Luke Ayling | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Amari'i Bell Chấn thương cơ | Seny Dieng Chấn thương gân Achilles | ||
Matty Godden Chấn thương đầu gối | Darragh Lenihan Chấn thương mắt cá | ||
Charlie Kelman Chấn thương cơ | Dael Fry Chấn thương bắp chân | ||
Aidan Morris Không xác định | |||
Abdoulaye Kanté Chấn thương háng | |||
Nhận định Charlton Athletic vs Middlesbrough
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Charlton Athletic
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 21 | 8 | 6 | 34 | 71 | H T T T T | |
| 2 | 35 | 19 | 9 | 7 | 19 | 66 | T B H H T | |
| 3 | 34 | 18 | 9 | 7 | 26 | 63 | T B T T T | |
| 4 | 35 | 18 | 8 | 9 | 7 | 62 | T T B T T | |
| 5 | 35 | 18 | 6 | 11 | 7 | 60 | B B T T B | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | B H T T T | |
| 7 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 8 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | B T B B T | |
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 10 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 11 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | H B H B B | |
| 13 | 35 | 15 | 3 | 17 | 2 | 48 | B T T B T | |
| 14 | 35 | 13 | 8 | 14 | 5 | 47 | H B H T B | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | H B T B B | |
| 16 | 35 | 13 | 7 | 15 | -3 | 46 | T B T H B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 35 | 10 | 11 | 14 | -11 | 41 | T B H H B | |
| 19 | 34 | 10 | 9 | 15 | -10 | 39 | B T T B B | |
| 20 | 35 | 10 | 8 | 17 | -13 | 38 | B T T B B | |
| 21 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | B H B T T | |
| 22 | 35 | 9 | 8 | 18 | -18 | 35 | H H B H B | |
| 23 | 35 | 10 | 10 | 15 | -9 | 34 | B B H H B | |
| 24 | 35 | 1 | 8 | 26 | -50 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
