Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Greg Docherty 1 | |
L. Chambers (Thay: A. Bell) 18 | |
Luke Chambers (Thay: Amari'i Bell) 18 | |
Darnell Furlong (Kiến tạo: Azor Matusiwa) 36 | |
Macaulay Gillesphey 37 | |
Lyndon Dykes (Thay: Tyreece Campbell) 46 | |
(Pen) Jaden Philogene-Bidace 58 | |
Sonny Carey (Thay: Charlie Kelman) 59 | |
Lyndon Dykes 61 | |
Jack Taylor 65 | |
Jack Clarke (Thay: Jaden Philogene-Bidace) 70 | |
Daniel Neil (Thay: Jack Taylor) 70 | |
Marcelino Nunez (Thay: Anis Mehmeti) 77 | |
George Hirst (Thay: Ivan Azon) 78 | |
Matt Godden (Thay: Luke Chambers) 78 | |
Harvey Knibbs (Thay: Joe Rankin-Costello) 78 | |
Cedric Kipre (Thay: Kasey McAteer) 86 | |
Jack Clarke 90+8' |
Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Ipswich Town


Diễn biến Charlton Athletic vs Ipswich Town
Thẻ vàng cho Jack Clarke.
Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Cedric Kipre.
Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Harvey Knibbs.
Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.
Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi George Hirst.
Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Marcelino Nunez.
Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Daniel Neil.
Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Jack Clarke.
Thẻ vàng cho Jack Taylor.
Thẻ vàng cho Lyndon Dykes.
Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Sonny Carey.
V À A A O O O - Jaden Philogene-Bidace từ Ipswich thực hiện thành công quả phạt đền!
Tyreece Campbell rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Macaulay Gillesphey.
Azor Matusiwa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Darnell Furlong đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Amari'i Bell rời sân và được thay thế bởi Luke Chambers.
Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Ipswich Town
Charlton Athletic (3-4-2-1): Thomas Kaminski (1), Sichenje Collins (28), Lloyd Jones (5), Macauley Gillesphey (3), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Joe Rankin-Costello (26), Amari'i Bell (17), Jayden Fevrier (77), Tyreece Campbell (7), Charlie Kelman (23)
Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Jacob Greaves (24), Ben Johnson (18), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Kasey McAteer (20), Anis Mehmeti (33), Jaden Philogene (11), Ivan Azon Monzon (31)


| Thay người | |||
| 18’ | Matt Godden Luke Chambers | 70’ | Jack Taylor Dan Neil |
| 46’ | Tyreece Campbell Lyndon Dykes | 70’ | Jaden Philogene-Bidace Jack Clarke |
| 59’ | Charlie Kelman Sonny Carey | 77’ | Anis Mehmeti Marcelino Núñez |
| 78’ | Joe Rankin-Costello Harvey Knibbs | 78’ | Ivan Azon George Hirst |
| 78’ | Luke Chambers Matty Godden | 86’ | Kasey McAteer Cédric Kipré |
| Cầu thủ dự bị | |||
Will Mannion | Alex Palmer | ||
Conor Coady | Cédric Kipré | ||
Reece Burke | Dan Neil | ||
Luke Berry | Jens-Lys Cajuste | ||
Harvey Knibbs | Marcelino Núñez | ||
Sonny Carey | Sindre Walle Egeli | ||
Luke Chambers | George Hirst | ||
Lyndon Dykes | Chuba Akpom | ||
Matty Godden | Jack Clarke | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Josh Edwards Chấn thương mắt cá | David Button Chấn thương bắp chân | ||
Kayne Ramsay Chấn thương gân kheo | Conor Townsend Va chạm | ||
Ashley Young Chấn thương đùi | |||
Wes Burns Chấn thương cơ | |||
Nhận định Charlton Athletic vs Ipswich Town
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Charlton Athletic
Thành tích gần đây Ipswich Town
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 26 | 11 | 7 | 46 | 89 | T H H H T | |
| 2 | 44 | 22 | 14 | 8 | 30 | 80 | T B H T H | |
| 3 | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H | |
| 4 | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T | |
| 5 | 44 | 21 | 13 | 10 | 24 | 76 | T T T T H | |
| 6 | 44 | 19 | 13 | 12 | 6 | 70 | H B B T T | |
| 7 | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B | |
| 8 | 45 | 20 | 9 | 16 | 9 | 69 | T B T B T | |
| 9 | 45 | 19 | 8 | 18 | 8 | 65 | T B T T H | |
| 10 | 45 | 17 | 12 | 16 | 1 | 63 | B T H T T | |
| 11 | 45 | 17 | 10 | 18 | -4 | 61 | H T B T H | |
| 12 | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H T B B T | |
| 13 | 45 | 16 | 11 | 18 | -2 | 59 | T H B H B | |
| 14 | 45 | 16 | 10 | 19 | -9 | 58 | H H B B B | |
| 15 | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | B T T B B | |
| 16 | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 45 | 15 | 10 | 20 | -3 | 55 | B H B B B | |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -15 | 54 | T T T B T | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 21 | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H T B B T | |
| 23 | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H | |
| 24 | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
