Chủ Nhật, 30/11/2025
Maxime Dominguez
39
Idan Toklomati (Kiến tạo: Brandt Bronico)
60
Tyrese Spicer (Thay: Matthew Longstaff)
62
Kerwin Vargas (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
65
Ashley Westwood
68
Eryk Williamson (Thay: Brandt Bronico)
72
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
72
Deybi Flores (Thay: Jonathan Osorio)
72
Nick Scardina (Thay: Bill Poni Tuiloma)
72
Tyger Smalls (Thay: Idan Toklomati)
88
Markus Cimermancic (Thay: Maxime Dominguez)
88
Lazar Stefanovic (Thay: Kevin Long)
88
Nikola Petkovic (Thay: Pep Biel)
89

Thống kê trận đấu Charlotte vs Toronto FC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Toronto FC
Toronto FC
46 Kiểm soát bóng 54
15 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Toronto FC

Tất cả (71)
90+6'

Toronto được hưởng phạt góc do Jair Antonio Marrufo trao.

90+6'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Charlotte.

90+6'

Phạt góc cho Toronto.

90+4'

Toronto được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Đá phạt cho Toronto.

90+3'

Ném biên cho Toronto ở phần sân của Charlotte.

90+2'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+1'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả đá phạt.

89'

Tyger Smalls thay thế Idan Gorno cho đội chủ nhà.

89'

Lazar Stefanovic thay thế Kevin Long cho Toronto tại Sân vận động Bank of America.

89'

Đội khách đã thay thế Maxime Dominguez bằng Markus Cimermancic. Đây là sự thay đổi thứ ba hôm nay của Robin Fraser.

89'

Dean Smith thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sân vận động Bank of America với Nikola Petkovic thay thế Pep Biel.

85'

Tại Charlotte, NC, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

82'

Ném biên cho Charlotte tại Bank of America Stadium.

81'

Jair Antonio Marrufo trao cho đội khách một quả ném biên.

80'

Phát bóng lên cho Toronto tại Bank of America Stadium.

75'

Charlotte cần cẩn trọng. Toronto có một quả ném biên tấn công.

74'

Bóng an toàn khi Toronto được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

74'

Đội khách đã thay Jonathan Osorio bằng Deybi Flores. Đây là sự thay đổi người thứ hai hôm nay của Robin Fraser.

73'

Nick Scardina thay thế Bill Tuiloma cho Charlotte tại Bank of America Stadium.

72'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Liel Abada thay thế Kerwin Vargas.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Toronto FC

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Bill Tuiloma (6), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17)

Toronto FC (4-2-3-1): Sean Johnson (1), Kobe Franklin (19), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Richie Laryea (22), Richie Laryea (22), Jonathan Osorio (21), Alonso Coello (14), Theo Corbeanu (7), Theo Corbeanu (7), Maxime Dominguez (23), Matty Longstaff (8), Matty Longstaff (8), Deandre Kerr (29)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
6
Bill Tuiloma
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
2
Jahkeele Marshall-Rutty
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
18
Kerwin Vargas
16
Pep Biel
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
29
Deandre Kerr
8
Matty Longstaff
8
Matty Longstaff
23
Maxime Dominguez
7
Theo Corbeanu
7
Theo Corbeanu
14
Alonso Coello
21
Jonathan Osorio
22
Richie Laryea
22
Richie Laryea
17
Sigurd Rosted
5
Kevin Long
19
Kobe Franklin
1
Sean Johnson
Toronto FC
Toronto FC
4-2-3-1
Thay người
72’
Kerwin Vargas
Liel Abada
62’
Matthew Longstaff
Tyrese Spicer
72’
Brandt Bronico
Eryk Williamson
72’
Jonathan Osorio
Deybi Flores
72’
Bill Poni Tuiloma
Nick Scardina
88’
Maxime Dominguez
Markus Cimermancic
72’
Kerwin Vargas
Liel Abada
88’
Kevin Long
Lazar Stefanovic
88’
Idan Toklomati
Tyger Smalls
89’
Pep Biel
Nikola Petkovic
Cầu thủ dự bị
Liel Abada
Luka Gavran
David Bingham
Derrick Etienne Jr.
Eryk Williamson
Kosi Thompson
Brandon Cambridge
Markus Cimermancic
Andrew Privett
Lazar Stefanovic
Nick Scardina
Deybi Flores
Nikola Petkovic
Tyrese Spicer
Djibril Diani
Tyger Smalls
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/07 - 2022
28/08 - 2022
02/04 - 2023
05/10 - 2023
10/03 - 2024
10/03 - 2024
14/04 - 2024
14/04 - 2024
01/06 - 2025
27/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
09/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow