Thứ Bảy, 30/08/2025
Maxime Dominguez
39
Idan Toklomati (Kiến tạo: Brandt Bronico)
60
Tyrese Spicer (Thay: Matthew Longstaff)
62
Kerwin Vargas (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
65
Ashley Westwood
68
Eryk Williamson (Thay: Brandt Bronico)
72
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
72
Deybi Flores (Thay: Jonathan Osorio)
72
Nick Scardina (Thay: Bill Poni Tuiloma)
72
Tyger Smalls (Thay: Idan Toklomati)
88
Markus Cimermancic (Thay: Maxime Dominguez)
88
Lazar Stefanovic (Thay: Kevin Long)
88
Nikola Petkovic (Thay: Pep Biel)
89

Thống kê trận đấu Charlotte vs Toronto FC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Toronto FC
Toronto FC
46 Kiểm soát bóng 54
15 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Toronto FC

Tất cả (71)
90+6'

Toronto được hưởng phạt góc do Jair Antonio Marrufo trao.

90+6'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Charlotte.

90+6'

Phạt góc cho Toronto.

90+4'

Toronto được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Đá phạt cho Toronto.

90+3'

Ném biên cho Toronto ở phần sân của Charlotte.

90+2'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+1'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả đá phạt.

89'

Tyger Smalls thay thế Idan Gorno cho đội chủ nhà.

89'

Lazar Stefanovic thay thế Kevin Long cho Toronto tại Sân vận động Bank of America.

89'

Đội khách đã thay thế Maxime Dominguez bằng Markus Cimermancic. Đây là sự thay đổi thứ ba hôm nay của Robin Fraser.

89'

Dean Smith thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sân vận động Bank of America với Nikola Petkovic thay thế Pep Biel.

85'

Tại Charlotte, NC, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

82'

Ném biên cho Charlotte tại Bank of America Stadium.

81'

Jair Antonio Marrufo trao cho đội khách một quả ném biên.

80'

Phát bóng lên cho Toronto tại Bank of America Stadium.

75'

Charlotte cần cẩn trọng. Toronto có một quả ném biên tấn công.

74'

Bóng an toàn khi Toronto được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

74'

Đội khách đã thay Jonathan Osorio bằng Deybi Flores. Đây là sự thay đổi người thứ hai hôm nay của Robin Fraser.

73'

Nick Scardina thay thế Bill Tuiloma cho Charlotte tại Bank of America Stadium.

72'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Liel Abada thay thế Kerwin Vargas.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Toronto FC

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Bill Tuiloma (6), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17)

Toronto FC (4-2-3-1): Sean Johnson (1), Kobe Franklin (19), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Richie Laryea (22), Jonathan Osorio (21), Alonso Coello (14), Theo Corbeanu (7), Maxime Dominguez (23), Matty Longstaff (8), Deandre Kerr (29)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
6
Bill Tuiloma
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
2
Jahkeele Marshall-Rutty
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
18
Kerwin Vargas
16
Pep Biel
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
29
Deandre Kerr
8
Matty Longstaff
23
Maxime Dominguez
7
Theo Corbeanu
14
Alonso Coello
21
Jonathan Osorio
22
Richie Laryea
17
Sigurd Rosted
5
Kevin Long
19
Kobe Franklin
1
Sean Johnson
Toronto FC
Toronto FC
4-2-3-1
Thay người
72’
Brandt Bronico
Eryk Williamson
62’
Matthew Longstaff
Tyrese Spicer
72’
Bill Poni Tuiloma
Nick Scardina
72’
Jonathan Osorio
Deybi Flores
72’
Kerwin Vargas
Liel Abada
88’
Maxime Dominguez
Markus Cimermancic
88’
Idan Toklomati
Tyger Smalls
88’
Kevin Long
Lazar Stefanovic
89’
Pep Biel
Nikola Petkovic
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Luka Gavran
Eryk Williamson
Derrick Etienne Jr.
Brandon Cambridge
Kosi Thompson
Andrew Privett
Markus Cimermancic
Nick Scardina
Lazar Stefanovic
Nikola Petkovic
Deybi Flores
Djibril Diani
Tyrese Spicer
Tyger Smalls
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/07 - 2022
28/08 - 2022
02/04 - 2023
05/10 - 2023
10/03 - 2024
10/03 - 2024
14/04 - 2024
14/04 - 2024
01/06 - 2025
27/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow