Thứ Bảy, 30/08/2025
Liel Abada (Kiến tạo: Pep Biel)
11
Andres Reyes
32
Tim Ream (Thay: Souleyman Doumbia)
38
Andres Reyes
40
Hamady Diop (Thay: Tomas Angel)
44
(Pen) Patrick Agyemang
45
Alex Mighten (Thay: Alejandro Alvarado)
46
Luca de la Torre (Thay: Onni Valakari)
46
Andrew Privett (Kiến tạo: Ashley Westwood)
57
Brandt Bronico
60
Hamady Diop
67
Kerwin Vargas (Thay: Nick Scardina)
68
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
68
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
68
Milan Iloski (Thay: Anders Dreyer)
68
Eryk Williamson
77
Anibal Godoy (Thay: Patrick McNair)
77
Idan Toklomati (Thay: Patrick Agyemang)
77
Anibal Godoy (Thay: Jeppe Tverskov)
77
Hirving Lozano
90+2'

Thống kê trận đấu Charlotte vs San Diego

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
San Diego
San Diego
47 Kiểm soát bóng 53
15 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs San Diego

Tất cả (99)
90+3'

Filip Dujic trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+3' Hirving Lozano (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Filip Dujic.

Hirving Lozano (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Filip Dujic.

90+2' Hirving Lozano (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Filip Dujic.

Hirving Lozano (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Filip Dujic.

90+2'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Charlotte được hưởng quả phát bóng lên tại Sân vận động Bank of America.

90'

Đội khách ở Charlotte, NC được hưởng quả phát bóng lên.

89'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

89'

Wilfried Zaha của Charlotte sút trúng đích nhưng không thành công.

87'

San Diego FC cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Charlotte.

86'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

84'

Charlotte bị bắt việt vị.

83'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

81'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân của San Diego FC.

79'

Filip Dujic chỉ định một quả ném biên cho Charlotte, gần khu vực của San Diego FC.

79'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc do Filip Dujic trao.

79'

Charlotte được hưởng quả phát bóng lên tại Sân vận động Bank of America.

78'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

78'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi thứ năm, với Idan Gorno vào sân thay cho Patrick Agyemang.

77'

Anibal Godoy vào sân thay cho Jeppe Tverskov bên phía San Diego FC tại Sân vận động Bank of America.

77' Tại Sân vận động Bank of America, Eryk Williamson của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng.

Tại Sân vận động Bank of America, Eryk Williamson của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng.

77'

San Diego FC được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Charlotte vs San Diego

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Souleyman Doumbia (21), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Patrick Agyemang (33)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Jasper Loffelsend (19), Andres Reyes (4), Paddy McNair (17), Christopher McVey (97), Alejandro Alvarado (70), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Tomas Angel (9), Hirving Lozano (11)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
21
Souleyman Doumbia
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
16
Pep Biel
10
Wilfried Zaha
33
Patrick Agyemang
11
Hirving Lozano
9
Tomas Angel
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
70
Alejandro Alvarado
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
4
Andres Reyes
19
Jasper Loffelsend
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
38’
Souleyman Doumbia
Tim Ream
44’
Tomas Angel
Hamady Diop
68’
Nick Scardina
Kerwin Vargas
46’
Onni Valakari
Luca de la Torre
68’
Pep Biel
Eryk Williamson
46’
Alejandro Alvarado
Alex Mighten
68’
Brandt Bronico
Djibril Diani
68’
Anders Dreyer
Milan Iloski
77’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
77’
Jeppe Tverskov
Anibal Godoy
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Pablo Sisniega
Kerwin Vargas
Anibal Godoy
Eryk Williamson
Milan Iloski
Bill Tuiloma
Franco Negri
Iuri Tavares
Hamady Diop
Tim Ream
Luca de la Torre
Djibril Diani
Alex Mighten
Tyger Smalls
Ian Pilcher
Idan Gorno
Willy Kumado

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/04 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow