Wilfried Zaha của Charlotte có cú sút nhưng không trúng đích.
![]() Wilfried Zaha 3 | |
![]() Justen Glad 33 | |
![]() Idan Toklomati (Kiến tạo: Ashley Westwood) 35 | |
![]() Zavier Gozo 38 | |
![]() William Agada (Thay: Rwan Cruz) 62 | |
![]() Brayan Vera 70 | |
![]() Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua) 74 | |
![]() Braian Ojeda (Thay: Pablo Ruiz) 74 | |
![]() Harry Toffolo (Thay: Kerwin Vargas) 78 | |
![]() Eryk Williamson (Thay: Djibril Diani) 79 | |
![]() Liel Abada (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty) 79 | |
![]() Johnny Russell (Thay: Zavier Gozo) 85 | |
![]() William Agada 87 |
Thống kê trận đấu Charlotte vs Real Salt Lake


Diễn biến Charlotte vs Real Salt Lake
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Salt Lake.
Đá phạt cho Charlotte.
Tori Penso trao cho đội khách một quả ném biên.
Ném biên cho Charlotte gần khu vực cấm địa.
Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà của họ.
Tori Penso chỉ định một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà của họ.

William Agada của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Charlotte, NC.
Tori Penso ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt.
Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.
Đội khách đã thay Zavier Gozo bằng Johnny Russell. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Pablo Mastroeni hôm nay.
Tori Penso trao cho Salt Lake một quả phát bóng lên.
Eryk Williamson của Charlotte tung cú sút nhưng không trúng đích.
Tại Sân vận động Bank of America, Charlotte bị phạt việt vị.
Tori Penso cho Charlotte hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.
Tại Charlotte, NC, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Charlotte được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.
Charlotte tiến nhanh lên phía trước nhưng Tori Penso thổi phạt việt vị.
Đội chủ nhà thay Djibril Diani bằng Eryk Williamson.
Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Harry Toffolo thay thế Jahkeele Marshall-Rutty.
Đội hình xuất phát Charlotte vs Real Salt Lake
Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Brandt Bronico (13), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17)
Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Zavier Gozo (72), Emeka Eneli (14), Pablo Ruiz (7), Diogo Gonçalves (10), Rwan (12), Victor Olatunji (17)


Thay người | |||
78’ | Kerwin Vargas Harry Toffolo | 62’ | Rwan Cruz William Agada |
79’ | Djibril Diani Eryk Williamson | 74’ | Pablo Ruiz Braian Ojeda |
79’ | Jahkeele Marshall-Rutty Liel Abada | 74’ | Sam Junqua Alexandros Katranis |
85’ | Zavier Gozo Johnny Russell |
Cầu thủ dự bị | |||
David Bingham | Max Kerkvliet | ||
Eryk Williamson | Braian Ojeda | ||
Brandon Cambridge | Johnny Russell | ||
Andrew Privett | William Agada | ||
Nick Scardina | Tyler Wolff | ||
Jack Neeley | Philip Quinton | ||
Nikola Petkovic | Alexandros Katranis | ||
Liel Abada | Dominik Marczuk | ||
Harry Toffolo | Ariath Piol |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Charlotte
Thành tích gần đây Real Salt Lake
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại