Chủ Nhật, 30/11/2025
Wilfried Zaha
3
Justen Glad
33
Idan Toklomati (Kiến tạo: Ashley Westwood)
35
Zavier Gozo
38
William Agada (Thay: Rwan Cruz)
62
Brayan Vera
70
Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua)
74
Braian Ojeda (Thay: Pablo Ruiz)
74
Harry Toffolo (Thay: Kerwin Vargas)
78
Eryk Williamson (Thay: Djibril Diani)
79
Liel Abada (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
79
Johnny Russell (Thay: Zavier Gozo)
85
William Agada
87

Thống kê trận đấu Charlotte vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Real Salt Lake
Real Salt Lake
48 Kiểm soát bóng 52
8 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
12 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Real Salt Lake

Tất cả (103)
90+4'

Wilfried Zaha của Charlotte có cú sút nhưng không trúng đích.

90+4'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Salt Lake.

90+3'

Đá phạt cho Charlotte.

90+2'

Tori Penso trao cho đội khách một quả ném biên.

90+1'

Ném biên cho Charlotte gần khu vực cấm địa.

89'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

88'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà của họ.

87'

Tori Penso chỉ định một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà của họ.

87' William Agada của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Charlotte, NC.

William Agada của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Charlotte, NC.

86'

Tori Penso ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt.

86'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

86'

Đội khách đã thay Zavier Gozo bằng Johnny Russell. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Pablo Mastroeni hôm nay.

85'

Tori Penso trao cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

85'

Eryk Williamson của Charlotte tung cú sút nhưng không trúng đích.

83'

Tại Sân vận động Bank of America, Charlotte bị phạt việt vị.

82'

Tori Penso cho Charlotte hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

81'

Tại Charlotte, NC, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

81'

Charlotte được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.

80'

Charlotte tiến nhanh lên phía trước nhưng Tori Penso thổi phạt việt vị.

79'

Đội chủ nhà thay Djibril Diani bằng Eryk Williamson.

79'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Harry Toffolo thay thế Jahkeele Marshall-Rutty.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Real Salt Lake

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Brandt Bronico (13), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17)

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Zavier Gozo (72), Emeka Eneli (14), Pablo Ruiz (7), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Rwan (12), Victor Olatunji (17)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
2
Jahkeele Marshall-Rutty
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
14
Nathan Byrne
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
17
Victor Olatunji
12
Rwan
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
7
Pablo Ruiz
14
Emeka Eneli
72
Zavier Gozo
29
Sam Junqua
4
Brayan Vera
15
Justen Glad
92
Noel Caliskan
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
Thay người
78’
Kerwin Vargas
Harry Toffolo
62’
Rwan Cruz
William Agada
78’
Kerwin Vargas
Harry Toffolo
74’
Pablo Ruiz
Braian Ojeda
79’
Jahkeele Marshall-Rutty
Liel Abada
74’
Sam Junqua
Alexandros Katranis
79’
Djibril Diani
Eryk Williamson
74’
Pablo Ruiz
Braian Ojeda
79’
Jahkeele Marshall-Rutty
Liel Abada
85’
Zavier Gozo
Johnny Russell
Cầu thủ dự bị
Liel Abada
Max Kerkvliet
Harry Toffolo
Braian Ojeda
David Bingham
Johnny Russell
Eryk Williamson
William Agada
Brandon Cambridge
Tyler Wolff
Andrew Privett
Philip Quinton
Nick Scardina
Alexandros Katranis
Jack Neeley
Dominik Marczuk
Nikola Petkovic
Ariath Piol
Liel Abada
Braian Ojeda
Harry Toffolo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/04 - 2023
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow