Thứ Bảy, 18/04/2026
Wilfried Zaha
3
Justen Glad
33
Idan Toklomati (Kiến tạo: Ashley Westwood)
35
Zavier Gozo
38
William Agada (Thay: Rwan Cruz)
62
Brayan Vera
70
Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua)
74
Braian Ojeda (Thay: Pablo Ruiz)
74
Harry Toffolo (Thay: Kerwin Vargas)
78
Eryk Williamson (Thay: Djibril Diani)
79
Liel Abada (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
79
Johnny Russell (Thay: Zavier Gozo)
85
William Agada
87

Thống kê trận đấu Charlotte vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Real Salt Lake
Real Salt Lake
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
12 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Real Salt Lake

Tất cả (103)
90+4'

Wilfried Zaha của Charlotte có cú sút nhưng không trúng đích.

90+4'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Salt Lake.

90+3'

Đá phạt cho Charlotte.

90+2'

Tori Penso trao cho đội khách một quả ném biên.

90+1'

Ném biên cho Charlotte gần khu vực cấm địa.

89'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

88'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà của họ.

87'

Tori Penso chỉ định một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà của họ.

87' William Agada của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Charlotte, NC.

William Agada của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Charlotte, NC.

86'

Tori Penso ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt.

86'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

86'

Đội khách đã thay Zavier Gozo bằng Johnny Russell. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Pablo Mastroeni hôm nay.

85'

Tori Penso trao cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

85'

Eryk Williamson của Charlotte tung cú sút nhưng không trúng đích.

83'

Tại Sân vận động Bank of America, Charlotte bị phạt việt vị.

82'

Tori Penso cho Charlotte hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

81'

Tại Charlotte, NC, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

81'

Charlotte được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.

80'

Charlotte tiến nhanh lên phía trước nhưng Tori Penso thổi phạt việt vị.

79'

Đội chủ nhà thay Djibril Diani bằng Eryk Williamson.

79'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Harry Toffolo thay thế Jahkeele Marshall-Rutty.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Real Salt Lake

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Brandt Bronico (13), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17)

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Zavier Gozo (72), Emeka Eneli (14), Pablo Ruiz (7), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Rwan (12), Victor Olatunji (17)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
2
Jahkeele Marshall-Rutty
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
14
Nathan Byrne
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
17
Victor Olatunji
12
Rwan
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
7
Pablo Ruiz
14
Emeka Eneli
72
Zavier Gozo
29
Sam Junqua
4
Brayan Vera
15
Justen Glad
92
Noel Caliskan
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
Thay người
78’
Kerwin Vargas
Harry Toffolo
62’
Rwan Cruz
William Agada
78’
Kerwin Vargas
Harry Toffolo
74’
Pablo Ruiz
Braian Ojeda
79’
Jahkeele Marshall-Rutty
Liel Abada
74’
Sam Junqua
Alexandros Katranis
79’
Djibril Diani
Eryk Williamson
74’
Pablo Ruiz
Braian Ojeda
79’
Jahkeele Marshall-Rutty
Liel Abada
85’
Zavier Gozo
Johnny Russell
Cầu thủ dự bị
Liel Abada
Max Kerkvliet
Harry Toffolo
Braian Ojeda
David Bingham
Johnny Russell
Eryk Williamson
William Agada
Brandon Cambridge
Tyler Wolff
Andrew Privett
Philip Quinton
Nick Scardina
Alexandros Katranis
Jack Neeley
Dominik Marczuk
Nikola Petkovic
Ariath Piol
Liel Abada
Braian Ojeda
Harry Toffolo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/04 - 2023
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
26/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow