Phạt góc cho Philadelphia.
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Kerwin Vargas) 24 | |
Kerwin Vargas (Kiến tạo: Harry Toffolo) 30 | |
Wilfried Zaha 32 | |
Danley Jean Jacques 33 | |
Mikael Uhre 45 | |
Tai Baribo (Thay: Mikael Uhre) 46 | |
Indiana Vassilev (Thay: Alejandro Bedoya) 46 | |
Cavan Sullivan (Thay: Milan Iloski) 55 | |
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Harry Toffolo) 63 | |
Nathan Harriel 71 | |
Bruno Damiani 73 | |
Francis Westfield (Thay: Nathan Harriel) 78 | |
Jesus Bueno (Thay: Danley Jean Jacques) 78 | |
Baye Coulibaly (Thay: Brandt Bronico) 82 | |
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas) 83 | |
Jahkeele Marshall-Rutty 88 | |
Wilfried Zaha 90 | |
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati) 90 |
Thống kê trận đấu Charlotte vs Philadelphia Union


Diễn biến Charlotte vs Philadelphia Union
Ném biên cho Philadelphia ở phần sân của Charlotte.
Philadelphia được Tori Penso cho hưởng quả phạt góc.
Tại Charlotte, NC, Tai Baribo (Philadelphia) đánh đầu nhưng cú sút bị hàng phòng ngự kiên cường cản phá.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Phạt góc cho Philadelphia.
Tai Baribo (Philadelphia) đánh đầu về phía khung thành nhưng bị cản phá.
Đội chủ nhà đã thay Idan Gorno bằng Archie Goodwin. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Dean Smith hôm nay.
Thẻ đỏ ở Charlotte, NC! Wilfried Zaha nhận thẻ vàng thứ hai từ Tori Penso.
Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.
Jahkeele Marshall-Rutty (Charlotte) nhận thẻ vàng đầu tiên.
Philadelphia được Tori Penso cho hưởng quả phạt góc.
Philadelphia gây áp lực tại sân vận động Bank of America và Tai Baribo suýt ghi bàn với cú đánh đầu trúng cột dọc.
Ném biên cho Charlotte ở phần sân nhà.
Tori Penso cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.
Tori Penso chỉ định quả ném biên cho Charlotte ở phần sân của Philadelphia.
Tori Penso thổi phạt việt vị Cavan Sullivan của Philadelphia.
Philadelphia tiến lên và Cavan Sullivan tung cú sút. Tuy nhiên, không ghi bàn.
Philadelphia thực hiện quả ném biên ở phần sân của Charlotte.
Quả phát bóng lên cho Charlotte tại sân vận động Bank of America.
Đội hình xuất phát Charlotte vs Philadelphia Union
Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Kerwin Vargas (18), Brandt Bronico (13), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17)
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Alejandro Bedoya (11), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Milan Iloski (32), Mikael Uhre (7), Bruno Damiani (20)


| Thay người | |||
| 63’ | Harry Toffolo Jahkeele Marshall-Rutty | 46’ | Alejandro Bedoya Indiana Vassilev |
| 82’ | Brandt Bronico Baye Coulibaly | 46’ | Mikael Uhre Tai Baribo |
| 83’ | Kerwin Vargas Liel Abada | 55’ | Milan Iloski Cavan Sullivan |
| 90’ | Idan Toklomati Archie Goodwin | 78’ | Danley Jean Jacques Jesus Bueno |
| 78’ | Nathan Harriel Francis Westfield | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Bingham | Andrew Rick | ||
Eryk Williamson | Benjamin Bender | ||
Bill Tuiloma | Indiana Vassilev | ||
Jahkeele Marshall-Rutty | Olivier Mbaizo | ||
Andrew Privett | Jesus Bueno | ||
Tyger Smalls | Chris Donovan | ||
Liel Abada | Francis Westfield | ||
Baye Coulibaly | Tai Baribo | ||
Archie Goodwin | Cavan Sullivan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Charlotte
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch