Chủ Nhật, 30/11/2025
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Kerwin Vargas)
24
Kerwin Vargas (Kiến tạo: Harry Toffolo)
30
Wilfried Zaha
32
Danley Jean Jacques
33
Mikael Uhre
45
Tai Baribo (Thay: Mikael Uhre)
46
Indiana Vassilev (Thay: Alejandro Bedoya)
46
Cavan Sullivan (Thay: Milan Iloski)
55
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Harry Toffolo)
63
Nathan Harriel
71
Bruno Damiani
73
Francis Westfield (Thay: Nathan Harriel)
78
Jesus Bueno (Thay: Danley Jean Jacques)
78
Baye Coulibaly (Thay: Brandt Bronico)
82
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
83
Jahkeele Marshall-Rutty
88
Wilfried Zaha
90
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Philadelphia Union
Philadelphia Union
44 Kiểm soát bóng 56
6 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 12
2 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 12
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 3
16 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Philadelphia Union

Tất cả (138)
90+4'

Phạt góc cho Philadelphia.

90+3'

Ném biên cho Philadelphia ở phần sân của Charlotte.

90+3'

Philadelphia được Tori Penso cho hưởng quả phạt góc.

90+2'

Tại Charlotte, NC, Tai Baribo (Philadelphia) đánh đầu nhưng cú sút bị hàng phòng ngự kiên cường cản phá.

90+2'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+2'

Phạt góc cho Philadelphia.

90+2'

Tai Baribo (Philadelphia) đánh đầu về phía khung thành nhưng bị cản phá.

90+1'

Đội chủ nhà đã thay Idan Gorno bằng Archie Goodwin. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Dean Smith hôm nay.

90' Thẻ đỏ ở Charlotte, NC! Wilfried Zaha nhận thẻ vàng thứ hai từ Tori Penso.

Thẻ đỏ ở Charlotte, NC! Wilfried Zaha nhận thẻ vàng thứ hai từ Tori Penso.

90'

Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

88' Jahkeele Marshall-Rutty (Charlotte) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jahkeele Marshall-Rutty (Charlotte) nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Philadelphia được Tori Penso cho hưởng quả phạt góc.

88'

Philadelphia gây áp lực tại sân vận động Bank of America và Tai Baribo suýt ghi bàn với cú đánh đầu trúng cột dọc.

87'

Ném biên cho Charlotte ở phần sân nhà.

87'

Tori Penso cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

87'

Tori Penso chỉ định quả ném biên cho Charlotte ở phần sân của Philadelphia.

86'

Tori Penso thổi phạt việt vị Cavan Sullivan của Philadelphia.

85'

Philadelphia tiến lên và Cavan Sullivan tung cú sút. Tuy nhiên, không ghi bàn.

85'

Philadelphia thực hiện quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

84'

Quả phát bóng lên cho Charlotte tại sân vận động Bank of America.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Philadelphia Union

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Kerwin Vargas (18), Brandt Bronico (13), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17)

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Alejandro Bedoya (11), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Milan Iloski (32), Mikael Uhre (7), Bruno Damiani (20)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
15
Harry Toffolo
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
20
Bruno Damiani
7
Mikael Uhre
32
Milan Iloski
4
Jovan Lukic
21
Danley Jean Jacques
11
Alejandro Bedoya
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
26
Nathan Harriel
18
Andre Blake
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
63’
Harry Toffolo
Jahkeele Marshall-Rutty
46’
Alejandro Bedoya
Indiana Vassilev
82’
Brandt Bronico
Baye Coulibaly
46’
Mikael Uhre
Tai Baribo
83’
Kerwin Vargas
Liel Abada
55’
Milan Iloski
Cavan Sullivan
90’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
78’
Danley Jean Jacques
Jesus Bueno
78’
Nathan Harriel
Francis Westfield
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Andrew Rick
Eryk Williamson
Benjamin Bender
Bill Tuiloma
Indiana Vassilev
Jahkeele Marshall-Rutty
Olivier Mbaizo
Andrew Privett
Jesus Bueno
Tyger Smalls
Chris Donovan
Liel Abada
Francis Westfield
Baye Coulibaly
Tai Baribo
Archie Goodwin
Cavan Sullivan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/04 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
21/09 - 2023
26/05 - 2024
23/06 - 2024
Concacaf League Cup
28/07 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/06 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
19/10 - 2025
28/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow