Chủ Nhật, 31/08/2025
David Brekalo
17
Pep Biel (Kiến tạo: Nick Scardina)
40
Rafael Santos (Thay: David Brekalo)
46
Idan Toklomati
49
Pedro Gallese
64
Bill Poni Tuiloma (Kiến tạo: Pep Biel)
65
Ivan Angulo (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
66
Ashley Westwood
68
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Martin Ojeda)
69
Tyger Smalls (Thay: Djibril Diani)
71
Robin Jansson
75
Marco Pasalic (Kiến tạo: Luis Muriel)
80
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
80
Andrew Privett (Thay: Bill Poni Tuiloma)
84
Cesar Araujo
90+6'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Orlando City

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Orlando City
Orlando City
36 Kiểm soát bóng 64
15 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Orlando City

Tất cả (70)
90+7'

Phát bóng lên cho Orlando tại Sân vận động Bank of America.

90+7'

Tại Sân vận động Bank of America, Charlotte bị phạt việt vị.

90+6'

Orlando tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+6' Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Đá phạt cho Charlotte.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và Orlando được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Orlando có một quả phát bóng lên.

90+1'

Liệu Orlando có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?

90'

Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao tặng.

84'

Charlotte thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Andrew Privett vào thay Bill Tuiloma.

84'

Rosendo Mendoza trao cho Orlando một quả phát bóng lên.

82'

Rosendo Mendoza báo hiệu một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Orlando ở phần sân nhà.

80'

Luis Muriel đã có một pha kiến tạo ở đó.

80' V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

80'

Đội chủ nhà thay Kerwin Vargas bằng Liel Abada.

79'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

77'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Bank of America với việc Kyle Smith thay thế Robin Jansson.

76'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

75'

Đá phạt cho Charlotte.

75' Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Orlando City

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Bill Tuiloma (6), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Pep Biel (16), Idan Gorno (17), Kerwin Vargas (18)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Martin Ojeda (10), Luis Muriel (9), Ramiro Enrique (7)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
2
Jahkeele Marshall-Rutty
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
16
Pep Biel
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
7
Ramiro Enrique
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
5
Cesar Araujo
20
Eduard Atuesta
87
Marco Pašalić
4
David Brekalo
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
17
Dagur Dan Thorhallsson
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
71’
Djibril Diani
Tyger Smalls
46’
David Brekalo
Rafael Santos
80’
Kerwin Vargas
Liel Abada
66’
Dagur Dan Thorhallsson
Ivan Angulo
84’
Bill Poni Tuiloma
Andrew Privett
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Javier Otero
Eryk Williamson
Kyle Smith
Brandon Cambridge
Thomas Williams
Andrew Privett
Ivan Angulo
Jack Neeley
Zakaria Taifi
Nikola Petkovic
Rafael Santos
Jahlane Forbes
Colin Guske
Tyger Smalls
Nicolas Rodriguez
Liel Abada
Shak Mohammed

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
22/08 - 2022
19/03 - 2023
US Open Cup
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2023
20/06 - 2024
19/09 - 2024
MLS Cup
02/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow