Chủ Nhật, 30/11/2025
David Brekalo
17
Pep Biel (Kiến tạo: Nick Scardina)
40
Rafael Santos (Thay: David Brekalo)
46
Idan Toklomati
49
Pedro Gallese
64
Bill Poni Tuiloma (Kiến tạo: Pep Biel)
65
Ivan Angulo (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
66
Ashley Westwood
68
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Martin Ojeda)
69
Tyger Smalls (Thay: Djibril Diani)
71
Robin Jansson
75
Marco Pasalic (Kiến tạo: Luis Muriel)
80
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
80
Andrew Privett (Thay: Bill Poni Tuiloma)
84
Cesar Araujo
90+6'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Orlando City

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Orlando City
Orlando City
36 Kiểm soát bóng 64
15 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Orlando City

Tất cả (70)
90+7'

Phát bóng lên cho Orlando tại Sân vận động Bank of America.

90+7'

Tại Sân vận động Bank of America, Charlotte bị phạt việt vị.

90+6'

Orlando tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+6' Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Đá phạt cho Charlotte.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và Orlando được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Orlando có một quả phát bóng lên.

90+1'

Liệu Orlando có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?

90'

Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao tặng.

84'

Charlotte thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Andrew Privett vào thay Bill Tuiloma.

84'

Rosendo Mendoza trao cho Orlando một quả phát bóng lên.

82'

Rosendo Mendoza báo hiệu một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Orlando ở phần sân nhà.

80'

Luis Muriel đã có một pha kiến tạo ở đó.

80' V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

80'

Đội chủ nhà thay Kerwin Vargas bằng Liel Abada.

79'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

77'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Bank of America với việc Kyle Smith thay thế Robin Jansson.

76'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

75'

Đá phạt cho Charlotte.

75' Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Orlando City

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Bill Tuiloma (6), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Pep Biel (16), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Kerwin Vargas (18)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Martin Ojeda (10), Luis Muriel (9), Ramiro Enrique (7)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
2
Jahkeele Marshall-Rutty
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
16
Pep Biel
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
7
Ramiro Enrique
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
20
Eduard Atuesta
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
4
David Brekalo
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
17
Dagur Dan Thorhallsson
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
71’
Djibril Diani
Tyger Smalls
46’
David Brekalo
Rafael Santos
80’
Kerwin Vargas
Liel Abada
46’
David Brekalo
Rafael Santos
80’
Kerwin Vargas
Liel Abada
66’
Dagur Dan Thorhallsson
Ivan Angulo
84’
Bill Poni Tuiloma
Andrew Privett
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Javier Otero
Eryk Williamson
Kyle Smith
Brandon Cambridge
Thomas Williams
Andrew Privett
Ivan Angulo
Jack Neeley
Zakaria Taifi
Nikola Petkovic
Rafael Santos
Jahlane Forbes
Colin Guske
Tyger Smalls
Nicolas Rodriguez
Liel Abada
Shak Mohammed
Liel Abada
Rafael Santos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
22/08 - 2022
19/03 - 2023
US Open Cup
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2023
20/06 - 2024
19/09 - 2024
MLS Cup
02/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow